to put somebody/something in great danger: khiến ai đó/ thứ gì đó gặp nguy hiểm lớn
heatwaves, puts those living in these areas in great danger.
to pose a serious threat to somebody/something: gây ra một mối đe dọa nghiêm trọng
world.
Nóng lên toàn cầu là một vấn đề môi trường cấp bách đang gây ra mối đe dọa nghiêm trọng đối với toàn
to be on the verge of extinction: đang trên bờ vực tuyệt chủng
verge of extinction due to habitat loss.
Các khu vực rừng rộng lớn đang bị đốn hạ hàng năm, và hàng ngàn động vật hoang dã đang trên bờ vực
hazardous gas emissions: khí thải độc hại
global warming.
climate change: biến đổi khí hậu
frequent wildfires.
natural resources: tài nguyên thiên nhiên
Cuộc sống sẽ trở nên khó khăn hơn nhiều nếu tài nguyên thiên nhiên, như nhiên liệu hóa thạch, trở nên
extreme weather events: các hiện tượng thời tiết cực đoan
more and more unpredictable.
Số lượng các hiện tượng thời tiết cực đoan đã tăng lên trong những thập kỷ gần đây, và chúng ngày
environmental degradation: suy thoái môi trường
fossil fuel power plants: các nhà máy năng lượng hóa thạch
increased in recent decades, contributing to air pollution and global warming.
Lượng khí thải nhà kính thải ra từ các nhà máy năng lượng hóa thạch đã tăng đáng kể trong những
proper waste disposal systems: những hệ thống xử lý chất thải thích hợp
impose stricter punishments on those that fail to follow safe waste management practices.
illegal logging and forest clearance: khai thác gỗ trái phép và phá rừng
as a whole.
Khai thác gỗ trái phép và phá rừng có tác động hủy hoại lên toàn bộ hệ sinh thái và nền kinh tế.
the combustion of fossil fuels: việc đốt nhiên liệu hóa thạch
fossil fuels, intensive farming and improper waste management.
Có nhiều yếu tố khác nhau dẫn đến sự nóng lên toàn cầu, bao gồm tàn phá rừng, đốt nhiên liệu hóa
rapid changes in weather patterns: những thay đổi nhanh chóng của thời tiết
animal species in danger of extinction.
Những thay đổi nhanh chóng của thời tiết đang đặt ra một mối đe dọa nghiêm trọng đối với sức khỏe
environmental protection programmes: các chương trình bảo vệ môi trường
planting or energy conservation.
Một giải pháp khác sẽ là tham gia vào các chương trình bảo vệ môi trường, như trồng cây tại địa
environmentally friendly energy sources: các nguồn năng lượng thân thiện với môi
nuclear or renewable power, in order to reduce our reliance on fossil fuels.
Chính phủ nên khuyến khích việc sử dụng các nguồn năng lượng thân thiện với môi trường, như năng
to wipe out life on Earth: xóa sổ sự sống trên Trái đất
soon be wiped out.
Nếu chính phủ không làm gì để giải quyết những vấn đề môi trường nghiêm trọng này, sự sống trên Trái
to raise public awareness of …: nâng cao nhận thức cộng đồng về …
degradation.
Cần phải nâng cao nhận thức cộng đồng về những hậu quả nghiêm trọng của suy thoái môi trường.
put heavy pressure on: đặt áp lực nặng nề lên
serious threat to thousands of marine creatures.
Đánh bắt cá quá mức và ô nhiễm nước đang đặt áp lực nặng nề lên hệ sinh thái biển, gây ra mối đe dọa
in the war against ….: trong cuộc chiến chống lại …
Cả chính phủ và cá nhân cần cố gắng hết sức trong cuộc chiến chống lại biến đổi khí hậu.
make every possible effort to do something: thực hiện mọi nỗ lực có thể để làm gì
environmental pollution, which is putting life on Earth in great danger.
management.
more energy-saving home appliances.
solar, wind or water power, instead of fossil fuels.
1. Many animals are IN DANGER OF EXTINCTION due to habitat destruction.
2. These factories emit tonnes of HARMFUL GREENHOUSE GASES each month.
3. Toxic emissions from THE BURNING OF COAL, OIL AND NATURAL GAS severely affect the
ozone layer, leading to a process known as the greenhouse effect.
4. We should TRY OUR BEST TO protect our planet from pollution.
5. These environmental problems could become so serious that one day they might PUT AN
END TO LIFE ON EARTH.
………………………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………….
fossil fuels: nhiên liệu hóa thạch
renewable energy: năng lượng tái tạo
Việc cung cấp năng lượng tái tạo bị ảnh hưởng lớn bởi thời tiết.
radioactive waste: chất thải phóng xạ
safely and carefully, without causing any damage to the environment.
high levels of radiation: mức độ phóng xạ cao
radiation.
Những người sống ở những khu vực này có nguy cơ mắc ung thư cao hơn do mức độ phóng xạ cao.
the dominant source of energy: nguồn năng lượng chính
global economy over the next 50 years.
Một số người tin rằng nhiên liệu hóa thạch sẽ vẫn là nguồn năng lượng chính cung cấp năng lượng cho
non-renewable energy sources: các nguồn năng lượng không thể tái tạo
society.
Sự cạn kiệt của các nguồn năng lượng không tái tạo sẽ có tác động nghiêm trọng lên mọi lĩnh vực của xã
nuclear accidents: các vụ tai hạn hạt nhân
and the ecosystem.
Số vụ tai nạn hạt nhân đã tăng lên trong những năm gần đây, gây ra mối đe dọa nghiêm trọng đối với
oil spills: các vụ tràn dầu
their survival.
Sự cố tràn dầu làm ô nhiễm nước và đe dọa tất cả các sinh vật biển vốn chỉ phụ thuộc vào nước để sinh
fuel costs: chi phí nhiên liệu
Một sự gia tăng trong chi phí nhiên liệu có thể khuyến khích mọi người chọn phương tiện giao thông
energy-efficient (adj): sử dụng năng lượng hiệu quả
energy-efficient cars.
Chính phủ nên khuyến khích các nhà sản xuất sử dụng các nguồn năng lượng sạch hơn và thiết kế
meet global energy needs: đáp ứng nhu cầu năng lượng toàn cầu
at an alarming rate: ở một mức độ đáng báo động
vehicles is still increasing at an alarming rate.
Mặc dù đã có một sự gia tăng đáng kể trong giá nhiên liệu trong những năm gần đây, số lượng xe tư
to be a waste of…: là một sự phí phạm/ lãng phí cái gì
electricity generation: việc sản xuất điện
run out (of something): cạn kiệt thứ gì
Một số chuyên gia nghĩ rằng Việt Nam sẽ cạn kiệt than và khí đốt tự nhiên trong vòng 50 năm tới.
reduce our reliance on…: giảm sự phụ thuộc của chúng ta lên cái gì
reliance on non-renewable energy sources.
Một trong những biện pháp hiệu quả nhất để làm giảm ô nhiễm không khí và nóng lên toàn cầu là giảm
nuclear weapons: vũ khí hạt nhân
Vũ khí hạt nhân là một số trong số vũ khí nguy hiểm nhất trên Trái đất.
solar panels: các tấm pin năng lượng mặt trời
energy-saving products.
the world’s energy reserves: các nguồn dự trữ năng lượng của thế giới
Các nhà khoa học đang cố gắng tìm các nguồn năng lượng mới để bổ sung vào các nguồn dự trữ năng
a constant supply of …: một nguồn cung liên tục …
any interruption.
Một trong những lợi thế của năng lượng hạt nhân là nó có thể cung cấp nguồn năng lượng liên tục mà
diseases and cancer.
run out in the next 100 years.
fact that renewable sources depend heavily on weather conditions.
1. One of the most effective measures to mitigate climate change would be to encourage the
use of SOLAR, WIND AND WATER POWER, instead of fossil fuels.
2. WASTE THAT CONTAINS RADIOACTIVE SUBSTANCES is detrimental to both the
environment and human health, and, thus, needs to be safely managed.
3. Some people believe that investing millions of dollars in building nuclear power plants is
healthcare and education.
4. If fossil fuels continued to be exploited at the current rate, they would soon BECOME
5. Encouraging the use of nuclear and renewable energy can help REDUCE OUR DEPENDENCE
ON fossil fuels.
………………………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………….
(tackle)
………………………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………….
academic results: kết quả học tập
academic results than their counterparts at co-ed schools.
to be genuinely passionate about …: thực sự đam mê …
wide range of subjects will help them find out what they really love.
Nhiều sinh viên không biết con đường sự nghiệp mà chúng thực sự đam mê, vì vậy học đa dạng các môn
be equipped with …: được trang bị …
because each subject teaches them a particular skill that will be of use in the future.
Học sinh học đa dạng các môn học sẽ được trang bị nhiều kỹ năng và khả năng khác nhau vì mỗi môn
take a gap year: đi một năm gap year (nghỉ 1 năm để đi du lịch, làm việc, trải nghiệm,…)
such as culture shock or language barriers.
Những người chọn đi một năm gap year để làm việc ở một quốc gia khác có thể phải đối mặt với những
distance learning programmes: các chương trình đào tạo từ xa
discipline and commitment.
cao.
single-gender schools: trường học một giới
schools.
Mọi người có quan điểm khác nhau về việc học sinh nên theo học các trường chung cho hai giới hay
valuable life lessons: những bài học cuộc sống quý giá
life, but also provides them with valuable life lessons that will help them on their journey to enter
the labour market.
Giáo dục đại học không chỉ trang bị cho sinh viên kiến thức chuyên sâu về các khía cạnh khác nhau của
drop out of school: bỏ học
enough money to pay their tuition fees.
Nhiều sinh viên ở vùng sâu vùng xa phải bỏ học từ nhỏ vì không đủ tiền để trả học phí.
develop social skills: phát triển các kỹ năng xã hội
teamwork or communication skills, which are essential for their future careers.
Sinh viên người mà tham gia các khóa học trực tuyến có thể có ít cơ hội phát triển các kỹ năng xã hội,
core subjects: các môn học cốt lõi
which will ensure them a stable job in the future.
Một số người cho rằng sinh viên chỉ cần học các môn học cốt lõi, như toán học và khoa học, điều này sẽ
disruptive students: học sinh hay gây rối
effectively.
Thật quan trọng cho giáo viên tham dự hội thảo về cách làm việc với học sinh hay gây rối sao cho hiệu
regardless of: bất kể
university qualification.
literacy rate: tỷ lệ biết chữ
help more people in such regions have access to education.
better education opportunities: cơ hội giáo dục tốt hơn
and proper vocational training.
Một biện pháp để giúp những người này thoát nghèo là cung cấp cho họ cơ hội giáo dục tốt hơn và đào
tuition fees: học phí
pay for their university tuition fees.
Nhiều cô gái nông thôn quyết định kiếm một công việc ngay sau khi học xong trung học vì cha mẹ họ
gain in-depth knowledge: có được kiến thức chuyên sâu
Những nhà khoa học này luôn cố gắng để có được kiến thức chuyên sâu về lĩnh vực họ đang nghiên cứu.
well-educated: có nền tảng giáo dục tốt
become well-educated and productive citizens who will make significant contributions to their
country.
get a deeper insight into: hiểu sâu hơn về
cultures, traditions and customs from other parts of the world.
Xem các bộ phim và chương trình truyền hình nước ngoài giúp mọi người hiểu sâu hơn về các nền văn
concentrate on something: tập trung vào
which could lead to lower academic results.
Các mối quan hệ sớm có thể ngăn học sinh tuổi teen tập trung hoàn toàn vào việc học, điều này có thể
catch up with: bắt kịp với
Học sinh người mà không theo kịp các bạn bè đồng trang lứa của họ có nguy cơ bỏ học cao hơn.
These distractions might prevent students from focusing on their studies, negatively affecting kết
These days, many universities offer các chương trình đào tạo từ xa that allow students to get a
university qualification without the need to attend traditional classes.
Students will phát triển một loạt các kỹ năng xã hội by taking part in teamwork and discussion
activities.
No economy could thrive without một lực lượng lao động có nền tảng giáo dục tốt và có kỹ năng.
their lessons at school.
………………………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………….
job satisfaction: sự hài lòng trong công việc
Sự hài lòng trong công việc của người lao động đóng một vai trò quan trọng trong sự phát triển của bất
favour A over B: thích A hơn B
over those with only life experience or good personality traits.
Trong xã hội ngày nay, một số nhà tuyển dụng thích những ứng viên có trình độ học vấn chính thức hơn
switch jobs frequently: chuyển đổi công việc thường xuyên
Ngày nay, mọi người có xu hướng chuyển đổi công việc thường xuyên hơn so với các thế hệ trước.
busy work schedules: lịch trình công việc bận rộn
Ngày nay, cha mẹ có rất ít thời gian cho con cái do lịch trình công việc bận rộn.
get/receive a promotion: được thăng chức
Lý do chính tại sao nhiều người không được thăng chức là không đủ kinh nghiệm.
climb the career ladder: leo lên nấc thang sự nghiệp
ladder.
Nhiều cặp vợ chồng quyết định có con sau này (muộn) vì họ quá bận rộn leo lên nấc thang sự nghiệp.
be given a pay rise/ get a pay rise: được tăng lương
Nhiều người chuyển đổi công việc thường xuyên với hy vọng được tăng lương hoặc thăng chức.
work productivity: năng suất làm việc
Những tiến bộ trong công nghệ trong những năm gần đây đã cải thiện đáng kể năng suất làm việc.
enter the labour market: bước vào thị trường lao động
because they are equipped with the necessary skills and knowledge to ensure better career
prospects.
Sinh viên hoàn thành giáo dục đại học được chuẩn bị tốt hơn để bước vào thị trường lao động bởi vì họ
an increasingly competitive job market: một thị trường việc làm ngày càng cạnh tranh
and many of them have to make a living by doing manual jobs.
Nhiều sinh viên tốt nghiệp đại học gặp khó khăn trong việc tìm kiếm một công việc trong một thị trường
repetitive tasks: công việc lặp đi lặp lại
leadership roles: vai trò lãnh đạo
experience they have accumulated during their working life.
Một số người có thể tranh luận rằng người già nên đảm nhận vai trò lãnh đạo do kinh nghiệm quý báu
have a defined career path: có một con đường sự nghiệp xác định
Một số người tin rằng có một con đường sự nghiệp xác định có thể dẫn đến một cuộc sống làm việc viên
the key to …: chìa khóa cho …
working life.
bring in more potential customers: mang lại nhiều khách hàng tiềm năng hơn
in more potential customers.
Số tiền này có thể được chi tiêu tốt hơn cho các phần quan trọng hơn như tiếp thị, giúp mang lại nhiều
sharpen one’s skills and abilities: mài giũa kỹ năng và khả năng của ai đó
and abilities.
Một số người tin rằng làm việc ở các vị trí khác nhau giúp những người trẻ tuổi mài giũa kỹ năng và khả
earn a stable income: kiếm được thu nhập ổn định
income.
Thiếu kỹ năng và kinh nghiệm ngăn cản họ có được một công việc ổn định và kiếm được thu nhập ổn
lose a major contract: mất một hợp đồng lớn
contract or facing a risk of monetary loss.
Các nhà lãnh đạo trẻ có nhiều khả năng đưa ra quyết định nhanh chóng, điều này có thể dẫn đến việc họ
enter international markets: bước vào/ tham gia thị trường quốc tế
they could avoid language barriers when entering international markets.
Nếu nhân loại nói cùng một ngôn ngữ, các doanh nghiệp đa quốc gia có thể có lợi rất nhiều vì họ có thể
for the sake of …: vì lợi ích của …
sacrifice themselves for the sake of their company.
Một số người nghĩ rằng người lao động nên được dạy để làm việc hiệu quả trong môi trường làm việc
1. In the past, women often stayed at home and took care of their children; however, these
days, an increasing number of women have the opportunity to pursue their dream jobs and
give them more motivation to work more effectively.
4. An online meeting affected by an unreliable internet connection, for example, could put a
message the organisation wanted to deliver.
5. The growing popularity of online meetings has helped many businesses reduce some of their
1. Recruiters tend to PREFER candidates with volunteering experience RATHER THAN those
who do not engage in any voluntary work.
2. Some people believe that those who CHANGE JOBS EVERY FEW YEARS OR EVEN
organisation for a long time.
3. Staying in the same job for too long can lead to boredom, affecting HOW EMPLOYEES
PERFORM AT WORK.
4. Many people ARE NOT SURE WHAT THEY LIKE OR WHAT CAREER IS RIGHT FOR THEM ,
so it is necessary for them to try different jobs in order to find the career that they are
genuinely passionate about.
5. Working as a team requires each member to WORK TOWARDS A COMMON GOAL rather
than work for his/her own benefits.
………………………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………….
excessive consumption of …: tiêu thụ quá nhiều thứ gì
consumption of alcohol.
Một trong những nguyên nhân hàng đầu gây ung thư gan cái mà cướp đi hàng triệu mạng sống hàng
suffer from: bị/ chịu đựng vấn đề gì
depression or anxiety disorders, due to busy work schedules and the pressure of coping with high
city living costs.
life-threatening health conditions: các vấn đề sức khỏe có nguy cơ đe dọa tính mạng
Cần phải chăm sóc đặc biệt cho học sinh có các vấn đề sức khỏe có nguy cơ đe dọa tính mạng.
cardiovascular diseases: các bệnh tim mạch
cardiovascular diseases.
Những tiến bộ trong công nghệ và các nỗ lực điều trị và phòng ngừa, trong thời gian gần đây, đã giúp
at a higher risk of …: có nguy cơ bị gì cao hơn
having a baby with birth defects and suffering from other complications during pregnancy.
Phụ nữ người thường xuyên tiếp xúc với khói thuốc gián tiếp trong khi mang thai có nguy cơ sinh con bị
to be high in/ low in: chứa nhiều/ ít ….
and improve hormone levels and cognition.
Nhiều nghiên cứu cho thấy ăn thực phẩm chứa nhiều protein có thể giúp giảm huyết áp, xây dựng cơ
insufficient physical activity: hoạt động thể chất không đủ
attacks or high blood pressure.
Hoạt động thể chất không đủ có thể làm tăng nguy cơ mắc các bệnh mãn tính, chẳng hạn như béo phì,
to be detrimental to … : có hại cho …
affect our mood and emotions.
Những loại thuốc này có hại cho não vì chúng làm thay đổi cách não bộ hoạt động và ảnh hưởng xấu
have restricted access to …: có sự tiếp cận hạn chế với …
harvests.
Hàng triệu người có sự tiếp cận hạn chế với thực phẩm bổ dưỡng do mất an ninh lương thực và thu
proper healthcare: chăm sóc sức khỏe đúng cách/ tốt
healthcare.
Hầu hết những người sống trong ngôi làng này đang trong tình trạng cực kỳ nghèo khổ và không được
public health challenges: những thách thức sức khỏe cộng đồng
government spending.
mental health problems: các vấn đề sức khỏe tinh thần
environmental factors.
Các vấn đề sức khỏe tinh thần bị gây ra bởi sự kết hợp của các yếu tố sinh học, tâm lý và môi trường.
cause severe damage to …: gây ra tổn thương nghiêm trọng cho …
Việc tiếp xúc lâu dài với các chất ô nhiễm không khí độc hại có thể gây ra tổn thương nghiêm trọng cho
unhealthy eating habits: thói quen ăn uống không lành mạnh
Béo phì ở trẻ em đang gia tăng, và một trong những thủ phạm chính của việc này là thói quen ăn uống
place a great burden on …: đặt một gánh nặng lớn lên …
development of other sectors in our society.
appropriate medical services: các dịch vụ y tế phù hợp
should be better spent on appropriate medical services that bring immediate benefits for society.
Một số người tin rằng thay vì lãng phí hàng triệu đô la vào các dự án không gian, số tiền đó nên được chi
life expectancy: tuổi thọ
healthcare and sanitation.
Có một loạt các yếu tố dẫn đến tăng tuổi thọ, như là những cải tiến trong chăm sóc sức khỏe và vệ sinh.
make healthier food choices: lựa chọn thực phẩm lành mạnh hơn
that we need to make healthier food choices.
Có nhiều biện pháp có thể được thực hiện để giải quyết vấn đề này, và một trong số đó là chúng ta cần
premature death: tử vong sớm
premature death.
Hút thuốc làm tăng nguy cơ các vấn đề sức khỏe nguy hiểm chết người, bao gồm ung thư phổi, nhồi
health protection programmes: các chương trình bảo vệ sức khỏe
will prepare them for potentially fatal illnesses, such as cardiovascular diseases or respiratory
problems.
Chính phủ nên khuyến khích công dân của mình tham gia các chương trình bảo vệ sức khỏe cái mà sẽ
healthcare, making them more vulnerable to fatal diseases, such as diarrhoea and dysentery.
of the body’s organs, especially the liver.
5. The rapid increase in the number of older people suffering from chronic illnesses in recent
1. COMSUMING TOO MUCH unhealthy foods and sugary drinks can lead to various health
issues, such as high blood pressure, diabetes, obesity or even cancer.
2. These fruits CONTAIN LARGE AMOUNTS OF vitamin C and antioxidants that help slow
down the ageing process.
3. Drinking alcohol while pregnant can be HARMFUL to your unborn child because alcohol can
affect the development of the child’s brain and other important organs.
4. It is necessary to teach them about the serious consequences of EATING UNHEALTHY
FOODS and physical inability.
5. It is important to educate people about how to CHOOSE FOOD AND DRINKS WISELY and
how to set aside time for daily exercise.
………………………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………….
deter somebody from doing something: ngăn chặn ai đó làm gì
reoffending after being released.
Các hình phạt khắc nghiệt hơn, chẳng hạn như bản án tù dài hơn, có thể giúp ngăn chặn những tên tội
the death penalty: án tử hình
safety of society.
juvenile delinquency: tội phạm vị thành niên
poor school performance or drug abuse.
peer pressure: áp lực từ bạn bè cùng trang lứa
later lives and how to deal with it effectively.
Cần dạy cho trẻ em về những ảnh hưởng nghiêm trọng mà áp lực từ bạn bè cùng trang lứa có thể gây ra
drug abuse: lạm dụng ma túy
Trẻ em lớn lên trong những gia đình có sự lạm dụng ma túy có khả năng trở thành người nghiện ma túy.
parental neglect: sự thờ ơ của cha mẹ
petty crimes: tội nhẹ/ không nghiêm trọng
should be put in prison.
get involved in …: tham gia vào/ dính líu vào …
please the group members.
Nỗi sợ bị từ chối bởi đội nhóm của anh ta đã buộc anh ta phải tham gia vào các hành vi trái pháp luật,
harsh punishments: các hình phạt khắc nghiệt
prison sentence for serious crimes or a steeper fine for minor ones.
Những người phạm tội lặp đi lặp lại nên chịu những hình phạt khắc nghiệt hơn, chẳng hạn như án tù dài
join gangs: tham gia các băng đảng
many children to join gangs at an early age.
Mong muốn được chấp nhận là thành viên của một nhóm hoặc để có được sự tôn trọng từ những người
major crimes: tội nghiêm trọng
murder or kidnapping; instead, they should be severely punished for what they have done to their
innocent victims.
Một số người tin rằng không nên thương xót cho những người phạm tội nghiêm trọng, như giết người
a criminal record: một hồ sơ tiền án tiền sự
have overcome various challenges after being released and have completely turned their lives
around.
Một số người nghĩ rằng một hồ sơ tiền án tiền sự có thể hạn chế thành công của họ trong cuộc sống,
community service: dịch vụ cộng đồng
committing crimes.
Một số người nghĩ rằng các bản án dịch vụ cộng đồng không đủ nghiêm ngặt để ngăn chặn người ta
to be sentenced to …: bị kết án …
substances.
embark on a life of crime: dấn thân vào cuộc đời tội phạm
Can thiệp sớm đóng một vai trò quan trọng trong việc ngăn chặn trẻ vị thành niên dấn thân vào cuộc đời
reintegrate into society: tái hòa nhập xã hội
get a job and reintegrate into society after being released from prison.
Những tội phạm này cần được cung cấp giáo dục và đào tạo nghề phù hợp, điều này sẽ giúp họ có được
reoffend: tái phạm
would be afraid of losing their freedom again.
rehabilitation programmes: các chương trình tái hòa nhập
cycle of reoffending.
ensure the safety of …: đảm bảo an toàn cho …
in such areas.
Cần có nhiều camera giám sát ở các khu vực có tỷ lệ tội phạm cao để đảm bảo an toàn cho những người
take an active role in …: đóng một vai trò tích cực trong …
Chính phủ cần đóng vai trò tích cực trong việc hạn chế lượng bạo lực được phát sóng trên TV.
others believe that better education is a more effective measure to tackle this problem.
children and teaching them about the serious consequences of a life of crime.
1. Opponents of CAPITAL PUNISHMENT argue that this form of punishment might create a
violent culture in which those who take others’ lives have to pay with their own lives.
2. Some people believe that there should be a fixed punishment for YOUTH CRIME; in my
opinion, however, this might create an unfair society.
3. People who commit MINOR OFFENCES, such as pickpocketing or shoplifting, should
perform community service in order to help them understand the value of hard work.
4. Some people believe that those who commit SERIOUS OFFENCES, such as murder, drug
possession or selling, should serve a life sentence or receive the death penalty.
5. Many prisoners breed resentment during their time in prison and CONTINUE TO COMMIT
CRIMES after being released.
………………………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………….
artificial intelligence: trí tuệ nhân tạo
beneficial effects on our lives in the not-so-distant future.
Tôi đồng ý với những người nghĩ rằng sự phát triển trong lĩnh vực trí tuệ nhân tạo sẽ có những tác động
modern communication tools: các công cụ truyền thông hiện đại
positive and negative.
Tôi tin rằng những tác động mà các công cụ truyền thông hiện đại có lên các mối quan hệ xã hội là vừa
technological advances: những tiến bộ công nghệ
Những tiến bộ công nghệ trong tự động hóa giúp cải thiện năng suất làm việc và giảm thiểu sai sót.
keep in contact with somebody: giữ liên lạc với ai
Internet đã cách mạng hóa rất nhiều cách chúng ta tương tác và giữ liên lạc với nhau.
video conferencing systems: các hệ thống hội nghị truyền hình trực tuyến
staff and clients in different locations around the world.
Các hệ thống hội nghị truyền hình trực tuyến đã giúp các doanh nghiệp dễ dàng giữ liên lạc với nhân viên
a reliable internet connection: một kết nối internet đáng tin cậy
internet connection so that they can easily manage their business online.
Ngày nay, các tổ chức quốc tế có xu hướng đầu tư vào các khu vực cung cấp kết một nối internet đáng