📥 Tải file DOCX đầy đủ: IELTS_6.5_ALL_19_Topics_Vocabulary_Study_Guide.docx
File DOCX có đầy đủ bảng màu, bài tập, đáp án — in ra học offline.
📚 Tổng hợp từ vựng IELTS 6.5 — 19 chủ đề — 565 từ/cụm từ
– Nguồn: IELTS Nguyễn Huyền (Khóa học IELTS Topic Vocabulary)
– Mỗi từ có: phiên âm IPA + phiên âm kiểu Việt + nghĩa + ví dụ Anh-Việt
– 19 topics xếp theo thứ tự bài học, phù hợp target IELTS 5.5–7.0
Mục lục — 19 chủ đề
– Topic 1: BUSINESS AND MONEY (29 từ)
– Topic 2: COMMUNICATION AND PERSONALITY (30 từ)
– Topic 3: CRIME AND PUNISHMENT (30 từ)
– Topic 4: THE ARTS (30 từ)
– Topic 5: EDUCATION (30 từ)
– Topic 6: FAMILY AND CHILDREN (29 từ)
– Topic 7: FOOD AND DIET (30 từ)
– Topic 8: GOVERNMENT (28 từ)
– Topic 9: HEALTH (30 từ)
– Topic 10: MEDIA AND ADVERTISING (30 từ)
– Topic 11: READING (30 từ)
– Topic 12: SOCIETY (30 từ)
– Topic 13: SPACE EXPLORATION (29 từ)
– Topic 14: SPORT AND EXERCISE (30 từ)
– Topic 15: TECHNOLOGY (30 từ)
– Topic 16: TOURISM (30 từ)
– Topic 17: THE ENVIRONMENT (30 từ)
– Topic 18: TRANSPORTATION (30 từ)
– Topic 19: WORK (30 từ)
1. BUSINESS AND MONEY (29 từ)
| # | Word / Phrase | Phiên âm | Nghĩa (VN) | Meaning (EN) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | To take something into consideration/ account | /tɪ teɪk ˈsəmθɪŋ ˈɪntu kənˌsɪdərˈeɪʃən əˈkaʊnt/ Đọc: ti tâyc Xờmthing Intu cờnXiđờrÂYshờn ờCaont |
xem xét hay nhớ tới cái gì khiđánh giá 1 vấnđề, 1 tình huống | to consider or remember something when judging a situation |
| 2 | To break into a market | /tɪ breɪk ˈɪntu ˈmɑrkɪt/ Đọc: ti brâyc Intu Marcit |
gia nhập vào thị trường có rào cản gia nhập cao (khó thâm nhập) | to enter a market with the connotation that entrance to the industry was difficult. |
| 4 | To reach a consensus | /tɪ riʧ kənˈsɛnsəs/ Đọc: ti riʧ cờnXenxờx |
2 bên cùngđồngý với một quyếtđịnh nàođó, đi tới 1 thỏa thu ận | to come to an agreement |
| 5 | To make the most of something | /tɪ meɪk moʊst əv ˈsəmθɪŋ/ Đọc: ti mâyc mâuxt ờv Xờmthing |
tạo ra cái gì một cách tốt nhất cái gì hoặc khai thác cái gì một cách triệtđể. | to make something appear as good as p ossible; to exploit something; to get as much out of something as is possible. |
| 6 | To go out of business | /tɪ goʊ aʊt əv ˈbɪznɪs/ Đọc: ti gâu aot ờv Biznix |
Nếu một công ty phá sản, nó dừng hoạtđộng vĩnh viễn do kinh doanh thất bại. | if a company goes out of business, it stops doing business permanently, especia lly because it has failed |
| 7 | To do market research | /tɪ du ˈmɑrkɪt ˈrisərʧ/ Đọc: ti đu Marcit Rixờrʧ |
thu th ập thông tin về những gì người tiêu dùng lựa chọn và lí do họ lựa chọn sản phẩmđó | to collect information about what people buy and why they choose it. |
| 8 | To make cutbacks | /tɪ meɪk ˈkətˌbæks/ Đọc: ti mâyc CờtBacx |
giảm | to decrease, to reduce |
| 9 | To manage expectations | /tɪ ˈmænɪʤ ˌɛkspɛkˈteɪʃənz/ Đọc: ti Maniʤ EcxpecTâyshờnz |
Giảm thiểu sự thất vọng bằng cách thiết lập trước kết quả thực tế của một dựán hay một hànhđộng nàođó. | Seek to prevent disappointment by establishing in advance what can realistically be achieved or delivered by a project, undertaking, cour se of action, etc. |
| 10 | To make a calculation | /tɪ meɪk ˌkælkjəˈleɪʃən/ Đọc: ti mâyc CalcyờLâyshờn |
Đánh giá 1 tình huống và dựđoán kết quả | to assess a situation and f igure out (or guess) the outcome |
| 11 | To pay in arrears | /tɪ peɪ ɪn ərɪrz/ Đọc: ti pây in ờrirz |
cách thức trả tiền cho nhà cung cấp chậm hơn so vớiđiều khoản của hợpđồng | refers to making a payment to a supplier later than the terms of the arrangement under which goods or services were purchased from the supplier. |
| 12 | To buy at auction | /tɪ baɪ æt ˈɔkʃən/ Đọc: ti bai at Ocshờn |
mua cái gìđóở một phiênđ ấu giá công khai, khi mọi ngườiđưa ra các mức giá cao hơn và hơn nữa, vàđồ vật sẽđược bán cho người trả giá cao nhất. | to buy something at a usually public sale of goods or property, where people make higher and higher bids (= offers of money) for each thing, until the thing is sold to the person who will pay most |
| 13 | To squander a chance/ savings | /tɪ skˈwɑndər ʧæns ˈseɪvɪŋz/ Đọc: ti xcQUanđờr ʧanx Xâyvingz |
lãng phí tiền của hay cơ hội mà không cóích gì cho bản thân. | to waste money or supplies, or to waste opportunities by not u sing them to your advantage |
| 14 | Overhead cost | /ˈoʊvərˈhɛd kɔst/ Đọc: ÂUvờrHeđ coxt |
các chi phí thông thườngđể duy trì việc kin h doanh, như thuê văn phòng, tiềnđiện, tiền lương | refers to regular costs required to run a busin ess, such as rent, electricity, wages etc |
| 15 | A takeover | /ə ˈteɪˌkoʊvər/ Đọc: ờ TâyCâuvờr |
mua một công ty bằng cách mua lại cồ phần của nó | an act of taking over a company by buying its shares |
| 16 | A merger | /ə ˈmərʤər/ Đọc: ờ Mờrʤờr |
liên kết/ sáp nhập 2 hay nhiều công ty thành 1 | the action of joining two or more businesses into one |
| 17 | A heavy workload | /ə ˈhɛvi ˈwərˌkloʊd/ Đọc: ờ Hevi QUờrClâuđ |
có nhiều nhiệm vụ cần làm | having many tasks to perform |
| 18 | Compensation | /ˌkɑmpənˈseɪʃən/ Đọc: CampờnXâyshờn |
người khácđưa tiềnđền bù cho bạn khi họ làm tổn thương bạn hoặc phá hoại cái gìđó của bạn | something that somebody gives you [usually money] because they have hurt you or damaged something that you own |
| 19 | Revenue | /ˈrɛvəˌnu/ Đọc: RevờNu |
Tiền mà chính phủ nhậnđược từ việcđóng thuế hoặc tiền mà công ty cóđược từ việc kinh doanh. | the money that a government receives from taxes or whic h a company receives from its business |
| 20 | White -collar | /waɪt -ˈkɑlər/ Đọc: quait -Calờr |
những người làm việc trong văn phòng chứ không phải nhà máy | working in an office, not a factory |
| 21 | Blue -collar | /blu -ˈkɑlər/ Đọc: blu -Calờr |
những người làm việc tay chân | connected with people who do physical work in industry |
| 22 | To run your own business | /tɪ rən jʊr oʊn ˈbɪznɪs/ Đọc: ti rờn yur âun Biznix |
tự kinh doanh cái bạn có | to have a business which you own |
| 23 | To earn a living | /tɪ ərn ˈlɪvɪŋ/ Đọc: ti ờrn Living |
kiếm tiền trang trải cuộc sống | to earn money |
| 24 | Enhance their public image | /ɛnˈhæns ðɛr ˈpəblɪk ˈɪmɪʤ/ Đọc: enHanx đer Pờblic Imiʤ |
khiến công ty xu ất hiện ấn tượng và thu hút hơn | t o make their company appear more attractive to people |
| 25 | To grow a business | /tɪ groʊ ˈbɪznɪs/ Đọc: ti grâu Biznix |
mở rộng việc kinh doanh, thường là mở ra một cái mới. | to expand a business, usually a new one |
| 26 | To gain a competitive edge | /tɪ geɪn kəmˈpɛtɪtɪv ɛʤ/ Đọc: ti gâyn cờmPetitiv eʤ |
đạtđược lợi thế hơn công ty hay tổ chức khác, thường do cung cáp dịch vụ hay sản phẩm tương tự với giá thành th ấp hơn. | to achieve an advantage over another company or organization, often by providing the same goods or s ervices at a lower price |
| 27 | Maximize profits | /ˈmæksəˌmaɪz ˈprɑfɪts/ Đọc: MacxờMaiz Praphitx |
tang lợi nhu ậnđến mức cao nhất có thể | to increase profits to the highest possible level |
| 28 | To conduct a business | /tɪ ˈkɑndəkt ˈbɪznɪs/ Đọc: ti Canđờct Biznix |
điều hành việc kinh doanh theo 1 cách cụ thể | to operate a business in a particular way |
| 29 | To be made redundant | /tɪ bi meɪd rɪˈdəndənt/ Đọc: ti bi mâyđ riĐờnđờnt |
bịđuổi việc | to lose one’s job |
| 30 | Pension scheme | /ˈpɛnʃən skim/ Đọc: Penshờn xcim |
một hệ thống mà người laođộng trả tiền thường xuyên vào một quỹ, được sử dụng khi người laođộng nghỉ hưu. | a system in which you and your employer pay money regularly into a fund, to use when you retire from work |
Chi tiết từ vựng + Ví dụ
1. To take something into consideration/ account
IPA: /tɪ teɪk ˈsəmθɪŋ ˈɪntu kənˌsɪdərˈeɪʃən əˈkaʊnt/ — Đọc: ti tâyc Xờmthing Intu cờnXiđờrÂYshờn ờCaont
Meaning: to consider or remember something when judging a situation
Nghĩa: xem xét hay nhớ tới cái gì khiđánh giá 1 vấnđề, 1 tình huống
Example: No business will succeed if it fails to take the needs of customers into account/into consideration .
Ví dụ: Việc kinh doanh không thể thành công nếu như không xem xétđến nhu cầu của khách hàng.
2. To break into a market
IPA: /tɪ breɪk ˈɪntu ˈmɑrkɪt/ — Đọc: ti brâyc Intu Marcit
Meaning: to enter a market with the connotation that entrance to the industry was difficult.
Nghĩa: gia nhập vào thị trường có rào cản gia nhập cao (khó thâm nhập)
Example: It is difficult to break into the market for designer sportswear because there is too much competition from leading brands like Nike.
Ví dụ: Rất khó khănđể thâm nhập thị trường quầnáo thể thao do sự cạnh tranh mạnh từ các thương hiệu dẫnđầu như Nike.
4. To reach a consensus
IPA: /tɪ riʧ kənˈsɛnsəs/ — Đọc: ti riʧ cờnXenxờx
Meaning: to come to an agreement
Nghĩa: 2 bên cùngđồngý với một quyếtđịnh nàođó, đi tới 1 thỏa thu ận
Example: The directors of the company have reached a consensus on the new business plan.
Ví dụ: Các giámđốc của công tyđãđạtđược thỏa thu ận về kế hoạch kinh doanh mới.
5. To make the most of something
IPA: /tɪ meɪk moʊst əv ˈsəmθɪŋ/ — Đọc: ti mâyc mâuxt ờv Xờmthing
Meaning: to make something appear as good as p ossible; to exploit something; to get as much out of something as is possible.
Nghĩa: tạo ra cái gì một cách tốt nhất cái gì hoặc khai thác cái gì một cách triệtđể.
Example: They designed the advertisements to make the most of the product’s features.
Ví dụ: Họ thiết kế những quảng cáo có thể khai thác tốiđa cácđặc trưng của sản phẩm.
6. To go out of business
IPA: /tɪ goʊ aʊt əv ˈbɪznɪs/ — Đọc: ti gâu aot ờv Biznix
Meaning: if a company goes out of business, it stops doing business permanently, especia lly because it has failed
Nghĩa: Nếu một công ty phá sản, nó dừng hoạtđộng vĩnh viễn do kinh doanh thất bại.
Example: If we sold food at those prices we’d soon go out of business .
Ví dụ: Nếu ta bán thực phẩm với mức giáđó, không sớm thì muộn ta cũng sẽ phá sản.
7. To do market research
IPA: /tɪ du ˈmɑrkɪt ˈrisərʧ/ — Đọc: ti đu Marcit Rixờrʧ
Meaning: to collect information about what people buy and why they choose it.
Nghĩa: thu th ập thông tin về những gì người tiêu dùng lựa chọn và lí do họ lựa chọn sản phẩmđó
Example: Advertising companies do a lot of market research before they design promotion campaigns.
Ví dụ: Các công ty quảng cáo thực hiện việc nghiên cứu thị trường rất nhiều trước khi họđề xuất các c hiến dịch quảng bá xúc tiến.
8. To make cutbacks
IPA: /tɪ meɪk ˈkətˌbæks/ — Đọc: ti mâyc CờtBacx
Meaning: to decrease, to reduce
Nghĩa: giảm
Example: The company made cutbacks at their stores in New York and many employees were dismissed.
Ví dụ: Công ty giảm số lượng cửa hàng tại NewYork khiến nhiều nhân viên bị sa thải.
9. To manage expectations
IPA: /tɪ ˈmænɪʤ ˌɛkspɛkˈteɪʃənz/ — Đọc: ti Maniʤ EcxpecTâyshờnz
Meaning: Seek to prevent disappointment by establishing in advance what can realistically be achieved or delivered by a project, undertaking, cour se of action, etc.
Nghĩa: Giảm thiểu sự thất vọng bằng cách thiết lập trước kết quả thực tế của một dựán hay một hànhđộng nàođó.
Example: the company needs to manage the expectations of investors by presenting a realistic figure for next year’s estimated profits.
Ví dụ: Công ty cần quản lý kỳ vọng của những nhàđầu tư bằng cách trình bày những số liệu về lợi nhu ậnđãđược dự tính của năm sau.
10. To make a calculation
IPA: /tɪ meɪk ˌkælkjəˈleɪʃən/ — Đọc: ti mâyc CalcyờLâyshờn
Meaning: to assess a situation and f igure out (or guess) the outcome
Nghĩa: Đánh giá 1 tình huống và dựđoán kết quả
Example: We cannot make a precise calculation of the price until we have all the costs.
Ví dụ: Chúng ta không thể dựđoán chính xác mức giá cho tới khi biếtđược toàn bộ chi phí.
11. To pay in arrears
IPA: /tɪ peɪ ɪn ərɪrz/ — Đọc: ti pây in ờrirz
Meaning: refers to making a payment to a supplier later than the terms of the arrangement under which goods or services were purchased from the supplier.
Nghĩa: cách thức trả tiền cho nhà cung cấp chậm hơn so vớiđiều khoản của hợpđồng
Example: The company pays one month in arrears to all its suppliers and employees.
Ví dụ: Công tyđó trả tiền chậm 1 tháng cho tất cả nhà cung cấp và cả nhân viên.
12. To buy at auction
IPA: /tɪ baɪ æt ˈɔkʃən/ — Đọc: ti bai at Ocshờn
Meaning: to buy something at a usually public sale of goods or property, where people make higher and higher bids (= offers of money) for each thing, until the thing is sold to the person who will pay most
Nghĩa: mua cái gìđóở một phiênđ ấu giá công khai, khi mọi ngườiđưa ra các mức giá cao hơn và hơn nữa, vàđồ vật sẽđược bán cho người trả giá cao nhất.
Example: Buying a property at an auction can be a nerve -wracking or exhilerating experience.
Ví dụ: Mua bấtđộng sảnđấu giá có thể rất hại não hoặc có thể là một trải nghiệmđáng giá.
13. To squander a chance/ savings
IPA: /tɪ skˈwɑndər ʧæns ˈseɪvɪŋz/ — Đọc: ti xcQUanđờr ʧanx Xâyvingz
Meaning: to waste money or supplies, or to waste opportunities by not u sing them to your advantage
Nghĩa: lãng phí tiền của hay cơ hội mà không cóích gì cho bản thân.
Example: James squandered all his savings in an unsuccessful business venture to sell ice cream in Alaska.
Ví dụ: Jamesđã lãng phí tất cả tiền tiết kiệm vào vụ kinh doanh mạo hiểm không thanh công khi bán kemở Alaska.
14. Overhead cost
IPA: /ˈoʊvərˈhɛd kɔst/ — Đọc: ÂUvờrHeđ coxt
Meaning: refers to regular costs required to run a busin ess, such as rent, electricity, wages etc
Nghĩa: các chi phí thông thườngđể duy trì việc kin h doanh, như thuê văn phòng, tiềnđiện, tiền lương
Example: An increase in rents in the shopping mall increased the overhead costs of all the shops which operated there.
Ví dụ: Việc tăng tiền thuê mặt bằngở trung tâm thương mạiđã làm tăng chi phí cốđịnh của tất cả các cửa hàng kinh doanhởđây.
15. A takeover
IPA: /ə ˈteɪˌkoʊvər/ — Đọc: ờ TâyCâuvờr
Meaning: an act of taking over a company by buying its shares
Nghĩa: mua một công ty bằng cách mua lại cồ phần của nó
Example: Sony made a successful takeover of the broadcasting company CBS.
Ví dụ: Sonyđã tiếp quản thành côngđài truyền hình CBS.
16. A merger
IPA: /ə ˈmərʤər/ — Đọc: ờ Mờrʤờr
Meaning: the action of joining two or more businesses into one
Nghĩa: liên kết/ sáp nhập 2 hay nhiều công ty thành 1
Example: The directors of Kentucky Fried Chicken and Burger King are considering a merger of the two companies.
Ví dụ: Các nhà quản lí của Gà rán Kentucky và Burger Kingđang xem xét việc sáp nhập 2 công ty thành 1.
17. A heavy workload
IPA: /ə ˈhɛvi ˈwərˌkloʊd/ — Đọc: ờ Hevi QUờrClâuđ
Meaning: having many tasks to perform
Nghĩa: có nhiều nhiệm vụ cần làm
Example: Many employees of the company take time off work because of illness and stress due t o the heavy workload .
Ví dụ: Rất nhiều nhân viên của công tyđã xin nghỉ doốmđau vàáp lực tới từ khối lượng công việc quá lớn.
18. Compensation
IPA: /ˌkɑmpənˈseɪʃən/ — Đọc: CampờnXâyshờn
Meaning: something that somebody gives you [usually money] because they have hurt you or damaged something that you own
Nghĩa: người khácđưa tiềnđền bù cho bạn khi họ làm tổn thương bạn hoặc phá hoại cái gìđó của bạn
Example: I received a large sum of money as compensation for the injury which I sustained at work.
Ví dụ: Tôiđã nhậnđược một khoảng lớn tiềnđền bù cho ch ấn thương tôi gặp phải khiđang làm việc.
19. Revenue
IPA: /ˈrɛvəˌnu/ — Đọc: RevờNu
Meaning: the money that a government receives from taxes or whic h a company receives from its business
Nghĩa: Tiền mà chính phủ nhậnđược từ việcđóng thuế hoặc tiền mà công ty cóđược từ việc kinh doanh.
Example: The tax revenues of the government have fallen as a result of the economic crisis.
Ví dụ: Khoản thu từ thuế của chính phủ giảm xuống do khủng hoảng kinh tế.
20. White -collar
IPA: /waɪt -ˈkɑlər/ — Đọc: quait -Calờr
Meaning: working in an office, not a factory
Nghĩa: những người làm việc trong văn phòng chứ không phải nhà máy
Example: The insurance company is offering some white -collar jobs if you want to apply.
Ví dụ: Công ty bảo hiểmđang tuyển dụng một số vị trí văn phòng nếu như bạn muốnđăng ký.
21. Blue -collar
IPA: /blu -ˈkɑlər/ — Đọc: blu -Calờr
Meaning: connected with people who do physical work in industry
Nghĩa: những người làm việc tay chân
Example: He’s a blue-collar worker in a car factory.
Ví dụ: Anh ấy là một công nhân trong nhà máy sản xuấtô tô.
22. To run your own business
IPA: /tɪ rən jʊr oʊn ˈbɪznɪs/ — Đọc: ti rờn yur âun Biznix
Meaning: to have a business which you own
Nghĩa: tự kinh doanh cái bạn có
Example: I was tired of working for other people, so I decided to run my own business.
Ví dụ: Tôiđã quá chán phải làm việc cho người khác nên tôi quyếtđịnh tự kinh doanh.
23. To earn a living
IPA: /tɪ ərn ˈlɪvɪŋ/ — Đọc: ti ờrn Living
Meaning: to earn money
Nghĩa: kiếm tiền trang trải cuộc sống
Example: I used to earn a living as a teacher, but now I sell used cars.
Ví dụ: Tôi từng kiếm sống bằng nghề giáo viên, nhưng giờ thì tôiđi bánô tô cũ, đã qua sử dụng.
24. Enhance their public image
IPA: /ɛnˈhæns ðɛr ˈpəblɪk ˈɪmɪʤ/ — Đọc: enHanx đer Pờblic Imiʤ
Meaning: t o make their company appear more attractive to people
Nghĩa: khiến công ty xu ất hiện ấn tượng và thu hút hơn
Example: In order to enhance their public image , some companies donate large sums of money to charities.
Ví dụ: Để nâng cao hìnhảnh của mình với công chúng, một số công tyđã quyên góp một số tiền rất lớn cho việc từ thiện.
25. To grow a business
IPA: /tɪ groʊ ˈbɪznɪs/ — Đọc: ti grâu Biznix
Meaning: to expand a business, usually a new one
Nghĩa: mở rộng việc kinh doanh, thường là mở ra một cái mới.
Example: The company started one year ago with only one shop, but they have grown the business and now have ten shops.
Ví dụ: Công tyđóđã bắtđầu kinh doanh một năm trước chỉ với một cửa hang, nhưng họđã nhanh chóng mở rộng kinh doanh và giờ có 9 cửa hang.
26. To gain a competitive edge
IPA: /tɪ geɪn kəmˈpɛtɪtɪv ɛʤ/ — Đọc: ti gâyn cờmPetitiv eʤ
Meaning: to achieve an advantage over another company or organization, often by providing the same goods or s ervices at a lower price
Nghĩa: đạtđược lợi thế hơn công ty hay tổ chức khác, thường do cung cáp dịch vụ hay sản phẩm tương tự với giá thành th ấp hơn.
Example: The high quality of VW cars, combined with their affordable price, has enabled the company to gain a competitiveedge over all its rivals in world markets.
Ví dụ: Chất lượng cao của những chiếcô tô Volks Swagen, cùng với giá cả hợp lýđã khiến công ty có lợi thế cạnh tranh hơn tất cảđối thủ trên thị trường thế giới.
27. Maximize profits
IPA: /ˈmæksəˌmaɪz ˈprɑfɪts/ — Đọc: MacxờMaiz Praphitx
Meaning: to increase profits to the highest possible level
Nghĩa: tang lợi nhu ậnđến mức cao nhất có thể
Example: The company has hired a marketing consultant to recommend how to maximize profits next year.
Ví dụ: Công tyđã thuê 1 tư vấn marketing tớiđể tư vấn làm thế nàođể tốiđa hóa lợi nhu ận kỳ sau.
28. To conduct a business
IPA: /tɪ ˈkɑndəkt ˈbɪznɪs/ — Đọc: ti Canđờct Biznix
Meaning: to operate a business in a particular way
Nghĩa: điều hành việc kinh doanh theo 1 cách cụ thể
Example: It is important to conduct a business with honesty in order to gain the confidence of customers.
Ví dụ: Việc kinh doanh với sự chân t hành là rất quan trọngđể cóđược sự tin cậy của người tiêu dung.
29. To be made redundant
IPA: /tɪ bi meɪd rɪˈdəndənt/ — Đọc: ti bi mâyđ riĐờnđờnt
Meaning: to lose one’s job
Nghĩa: bịđuổi việc
Example: The car factory has closed and 1000 employees have been made redundant .
Ví dụ: Nhà máy sản xuấtô tô bịđóng cửa và 1000 nhân viên bị mất việc.
30. Pension scheme
IPA: /ˈpɛnʃən skim/ — Đọc: Penshờn xcim
Meaning: a system in which you and your employer pay money regularly into a fund, to use when you retire from work
Nghĩa: một hệ thống mà người laođộng trả tiền thường xuyên vào một quỹ, được sử dụng khi người laođộng nghỉ hưu.
Example: One of the benefits of working for a big corporation is that such large companies usually provide a good pension scheme.
Ví dụ: Một trong những lợiích của việc làm cho công ty liên doanh lớn là những công ty lớn thường có chếđộ lương hưu rất tốt.
2. COMMUNICATION AND PERSONALITY (30 từ)
| # | Word / Phrase | Phiên âm | Nghĩa (VN) | Meaning (EN) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | to hide one’s light under a bushel | /haɪd one’s laɪt ˈəndər ˈbʊʃəl/ Đọc: haiđ onê’x lait Ờnđờr Bushờl |
che giấu tài năng của aiđó | to conceal one’s talents and skills |
| 2 | to throw a tantrum | /θroʊ ˈtæntrəm/ Đọc: thrâu Tantrờm |
cực kỳ tức giận 1 cách vô lý | to become very angry and unreasonable |
| 3 | to stamp one’s mark on sth | /stæmp one’s mɑrk ɔn ˈsəmθɪŋ/ Đọc: xtamp onê’x marc on Xờmthing |
cóảnh hưởng/ thayđổiđiều gìđó khiến người khác phải công nhận sựảnh hưởngđó. | to affect or change something in a way that allows people to recognize one’s influence |
| 4 | a clash of personalities | /klæʃ əv ˌpərsəˈnælɪtiz/ Đọc: clash ờv PờrxờNalitiz |
khi 2 người bấtđồng với nhau do tính cách quá trái ngược | a situation in which two people disagree because they have very different personalities |
| 5 | to have a superiority complex | /hæv ˌsupɪriˈɔrɪti ˈkɑmplɛks/ Đọc: hav XupiriOriti Camplecx |
có suy nghĩ, cảm xúc rằng mình vượt trội hơn người khác | to have a feeling that one is superior to others |
| 6 | to hear something through the grapevine | /hir ˈsəmθɪŋ θru ˈgreɪpˌvaɪn/ Đọc: hir Xờmthing thru GrâypVain |
nghe tin tức từ một người nàođó mà ngườiđó cũng nghe tinđó từ người khác, biếtđiều gìđó một cách không chính thức thông qua lờiđồn | to hear news from someone who heard that news from someone else, to learn of something i nformally and unofficially by means of gossip or rumor. |
| 7 | to act one’s age | /ækt one’s eɪʤ/ Đọc: act onê’x âyʤ |
cư xử một cách phù hợp vớiđúng lứa tuổi của mình | to behave in a way suitable for someone as old as you are |
| 8 | codes of conduct | /koʊdz əv ˈkɑndəkt/ Đọc: câuđz ờv Canđờct |
những quyđịnhđược mọi người chấp nhận một cách tự nguyện trong giao tiếp | voluntary rules w hich people accept in a situation |
| 9 | to assimilate knowledge | /əˈsɪməˌleɪt ˈnɑlɪʤ/ Đọc: ờXimờLâyt Naliʤ |
tiếp thu và hiểuđược kiến thức | to absorb and understand knowledge |
| 10 | to marshal facts | /ˈmɑrʃəl fækts/ Đọc: Marshờl phactx |
sắp xếp các lí lẽđểủng hộ một quanđiểm nàođó | to organise facts in support of an idea |
| 11 | to be a team player | /bi tim pleɪər/ Đọc: bi tim plâyờr |
1 người luôn sẵn sàng hợp tác với người khác | a person who will ingly cooperates with others |
| 12 | the downfall of communication | /ˈdaʊnˌfɔl əv kəmˌjunəˈkeɪʃən/ Đọc: ĐaonPHol ờv cờmYunờCâyshờn |
việc giao tiếp bị cắt giảm, ítđi nhiều so với trướcđây | the decline of communication |
| 13 | a breakdown in communication | /ˈbreɪkˌdaʊn ɪn kəmˌjunəˈkeɪʃən/ Đọc: BrâycĐaon in cờmYunờCâyshờn |
một sự hiểu lầm khiến mọi người thất bại trong việc thảo luận và giải quyết vấnđề nàođó | a misunderstanding which results from people failing to discuss and resolve something |
| 14 | to live in harmony with one another | /lɪv ɪn ˈhɑrməni wɪθ wən əˈnəðər/ Đọc: liv in Harmờni quith quờn ờNờđờr |
sống với những người khác một cách hòa hợp, tránh gây mâu thuẫn với nhau | to live with others in a way which avoids conflict or disagreement |
| 15 | to keep abreast of something | /kip əˈbrɛst əv ˈsəmθɪŋ/ Đọc: cip ờBrext ờv Xờmthing |
cập nhật những tin tức gần nhất về vấnđề gìđó | to have the most recent information about something |
| 16 | to accelerate the flow of information | /ækˈsɛlərˌeɪt floʊ əv ˌɪnˌfɔrˈmeɪʃən/ Đọc: acXelờrÂYt phlâu ờv InPHorMâyshờn |
lan truyền thông tin với tốcđộ cao hơnđể tạo ra thời gian phản hồi ngắn hơn với những tương tác chính xác hơn. | to spread information with a higher speed to create faster response times and more accurate interactions Exam ple: The new software, Wildtech, is intended to help accelerate the flowof information among scientists, and forest and wildlife managers. Dịch đại ý To accelerate the flow of information: tăng t ốc độ thông tin Nghĩa: lan truy ền thông tin v ới tốc độ cao hơn đ ể tạo ra th ời gian ph ản hồi ngắn hơn v ới những tương tác chính xác hơn. Ví dụ: Phần mềm mới mang tên Wildtech là đ ể giúp tăng t ốc độ lan truy ền thông tin gi ữa những nhà khoa h ọc với ngư ời quản lí rừng và khu bảo tồn hoang dã. |
| 17 | behind the times | /bɪˈhaɪnd taɪmz/ Đọc: biHainđ taimz |
người cổ hủ, lỗi thời và không bắt kịp những thói quen, cách cư xử mới. | refers to a person who is old -fashioned and has not adopted certain modern customs, beliefs, or behaviors |
| 18 | set in his or her ways | /sɛt ɪn hɪz ər hər weɪz/ Đọc: xet in hiz ờr hờr quâyz |
người bảo thủ là người cứngđầu và nhấtđịnh chỉ làm theo cách của mình. Họ không muốn thayđổi, dù sự thayđổi ấy theo chiều hướng tốt. | A person who is set in his or her ways is stubborn and committed to their current way of doing things. They aren’t open to changing, even if the change would be an improvement |
| 19 | a social butterfly | /ˈsoʊʃəl ˈbətərˌflaɪ/ Đọc: Xâushờl BờtờrPHlai |
chỉ người hướng ngoại, thích giao thiệp với người khác | refers to an extroverted person who loves to socialize |
| 20 | a stickler for sth | /ˈstɪkələr fər ˈsəmθɪŋ/ Đọc: Xticờlờr phờr Xờmthing |
người lúc nào cũngđòi hỏi về chất lượng hay cách cư xử, mong muốn người khác cũng phải theo những tiêu chu ẩnđó. | Someone who is a “stickler for something” is a person who strongly insists on that quality or behavior, and wants or expects other people to maintain the same standard |
| 21 | to be user -friendly | /bi ˈjuzər -ˈfrɛndli/ Đọc: bi Yuzờr -PHrenđli |
dễ sử dụng, không cần kỹ năng cao | to be easy to use, without a need for advanced skills |
| 22 | social networking sites | /ˈsoʊʃəl ˈnɛtˌwərkɪŋ saɪts/ Đọc: Xâushờl NetQUờrcing xaitx |
trang web nơi bạn giao lưu với mọi người và có thể chia sẻ những vấnđề bạn quan tâm | a website on which you communicate with people who share your interests |
| 23 | to break off a relationship/to break off negotiations | /breɪk ɔf relationshipto breɪk ɔf nɪˌgoʊʃiˈeɪʃənz/ Đọc: brâyc oph rêlationxhipto brâyc oph niGâushiÂYshờnz |
ch ấm dứt cái gìđó một cáchđột ngột | to end something suddenly |
| 24 | to reach a stalemate/to reach deadlock | /riʧ stalemateto riʧ ˈdɛˌdlɑk/ Đọc: riʧ xtalêmatêto riʧ ĐeĐlac |
sự bấtđồng mà không bên nào tìmđược cách giải quyết | a disagreement in which neither side is able to find a solution |
| 25 | to have social skills | /hæv ˈsoʊʃəl skɪlz/ Đọc: hav Xâushờl xcilz |
có những kỹ năng cá nhân cần thiết cho giao tiếp và tương tác thành công. | to have the personal skills required for successfully communication and interaction |
| 26 | to have a laid -back attitude | /hæv leɪd -bæk ˈætəˌtud/ Đọc: hav lâyđ -bac AtờTuđ |
thư giãn, không lo lắng gì cả | rela xed, not worrying about anything |
| 27 | to be a workaholic/a shopaholic | /bi workaholica shopaholic/ Đọc: bi quorcaholica xhopaholic |
một người dành quá nhiều thời gian cho công việc/ mua sắm. | a person who spends too much time working/too much time shopping |
| 28 | to see the big picture | /si bɪg ˈpɪkʧər/ Đọc: xi big Picʧờr |
hiểu tất cả các phương diện của một vấnđề | to understand all the important aspects of a situation |
| 29 | to be generous/helpful to a fault | /bi generoushelpful fɔlt/ Đọc: bi gênêrouxhêlpphul pholt |
Rất phóng khoáng, thoải mái giúpđỡ người khác dù nó có thể gây rắc rối cho mình | to be very generous/helpful to others, even when it can cause problems for oneself |
| 30 | to make small talk/to exchange pleasantries | /meɪk smɔl talkto ɪksˈʧeɪnʤ ˈplɛzəntriz/ Đọc: mâyc xmol talcto icxʧÂYnʤ Plezờntriz |
nói chuyện một cách lịch sự về những vấnđề không quan trọng lắm, ví dụ như thời tiết | to talk in a polite way about unimportant matters such as the weather |
Chi tiết từ vựng + Ví dụ
1. to hide one’s light under a bushel
IPA: /haɪd one’s laɪt ˈəndər ˈbʊʃəl/ — Đọc: haiđ onê’x lait Ờnđờr Bushờl
Meaning: to conceal one’s talents and skills
Nghĩa: che giấu tài năng của aiđó
Example: Please don’t hide your light under a bushel —the Society needs your valuable expertise.
Ví dụ: Xinđừng che giấu tài năng của anh – xã hội cần những kiến thức vô giá của anh.
2. to throw a tantrum
IPA: /θroʊ ˈtæntrəm/ — Đọc: thrâu Tantrờm
Meaning: to become very angry and unreasonable
Nghĩa: cực kỳ tức giận 1 cách vô lý
Example: When you a re a grown -up, you don’t throw a tantrum if something offends you, you discuss it.
Ví dụ: Khiđã là một người trưởng thành, bạn sẽ không còn tức giận vô cớ nếu có gì không vừa lòng, mà sẽ thẳng thắn nói vềđiềuđó.
3. to stamp one’s mark on sth
IPA: /stæmp one’s mɑrk ɔn ˈsəmθɪŋ/ — Đọc: xtamp onê’x marc on Xờmthing
Meaning: to affect or change something in a way that allows people to recognize one’s influence
Nghĩa: cóảnh hưởng/ thayđổiđiều gìđó khiến người khác phải công nhận sựảnh hưởngđó.
Example: She has stamped her own mark on the British film industry.
Ví dụ: Cô ấyđãđể lại dấu ấn cá nhân trong ngành công nghiệpđiệnảnh của nướcAnh.
4. a clash of personalities
IPA: /klæʃ əv ˌpərsəˈnælɪtiz/ — Đọc: clash ờv PờrxờNalitiz
Meaning: a situation in which two people disagree because they have very different personalities
Nghĩa: khi 2 người bấtđồng với nhau do tính cách quá trái ngược
Example: There had been a clash of personalities between the two leaders over the question of defence policy.
Ví dụ: Hai vị lãnhđạo có sự trái ngược về tính cách khi nói về chiến lược phòng thủ.
5. to have a superiority complex
IPA: /hæv ˌsupɪriˈɔrɪti ˈkɑmplɛks/ — Đọc: hav XupiriOriti Camplecx
Meaning: to have a feeling that one is superior to others
Nghĩa: có suy nghĩ, cảm xúc rằng mình vượt trội hơn người khác
Example: She has a superiority complex , imagining that she is somehow better at everything than her classmates.
Ví dụ: Cô ấy có phức cảm tự tôn, ảo tưởng rằng cô ấy tốt hơn về mọi mặt so với các bạn cùng lớp.
6. to hear something through the grapevine
IPA: /hir ˈsəmθɪŋ θru ˈgreɪpˌvaɪn/ — Đọc: hir Xờmthing thru GrâypVain
Meaning: to hear news from someone who heard that news from someone else, to learn of something i nformally and unofficially by means of gossip or rumor.
Nghĩa: nghe tin tức từ một người nàođó mà ngườiđó cũng nghe tinđó từ người khác, biếtđiều gìđó một cách không chính thức thông qua lờiđồn
Example: Never believe the gossip that you hear through the grapevine – always try to find the truth from an official source.
Ví dụ: đừng bao giờ tin vào những lờiđồnđại bạn ngheđược mà hãy luôn tìm kiếm sự kiếm từ nguồn tinđáng tin cậy.
7. to act one’s age
IPA: /ækt one’s eɪʤ/ — Đọc: act onê’x âyʤ
Meaning: to behave in a way suitable for someone as old as you are
Nghĩa: cư xử một cách phù hợp vớiđúng lứa tuổi của mình
Example: During the most recent years of her career, Madonna has faced criticism for her revealing outfits, her outrageous performances and her decision to collaborate with her y ounger contemporary contemporaries, with many calling for her to “ act her age ”.
Ví dụ: Trong những năm gầnđây của sự nghiệp ca hát, Mado nna phảiđối diện với rất nhiều sự chỉ trích phê bình về trang phục biểu diễn hở hang, những bài trình diễn phản cảm và quyếtđịnhyêu người kém hơn nhiều tuổi, và nhiều người kêu gọi cô ấy hãy cư xửđúng tuổi.
8. codes of conduct
IPA: /koʊdz əv ˈkɑndəkt/ — Đọc: câuđz ờv Canđờct
Meaning: voluntary rules w hich people accept in a situation
Nghĩa: những quyđịnhđược mọi người chấp nhận một cách tự nguyện trong giao tiếp
Example: The Code of Conduct is voluntary but it is seen as a sign of best practice.
Ví dụ: Bộ quy tắcứng xử là tự nguyện nhưng nóđược coi là tiêu chu ẩn thực hiện.
9. to assimilate knowledge
IPA: /əˈsɪməˌleɪt ˈnɑlɪʤ/ — Đọc: ờXimờLâyt Naliʤ
Meaning: to absorb and understand knowledge
Nghĩa: tiếp thu và hiểuđược kiến thức
Example: Some people claim that children assimilate knowledge more easily than adults, citing studies into the way that young children learn.
Ví dụ: Một số người khẳngđịnh rằng trẻ em tiếp thu kiến thức dễ dàng hơn người lớn, căn cứ vào những nghiên cứu về cách trẻ nhỏ học tập.
10. to marshal facts
IPA: /ˈmɑrʃəl fækts/ — Đọc: Marshờl phactx
Meaning: to organise facts in support of an idea
Nghĩa: sắp xếp các lí lẽđểủng hộ một quanđiểm nàođó
Example: His tutor asked him to marshal facts on the history of China in preparation for the exam.
Ví dụ: Gia sư của anh ta yêu cầu anh tađưa ra quanđiểm, lập luận về lịch sử của Trung Quốcđể chuẩn bị cho kì thi
11. to be a team player
IPA: /bi tim pleɪər/ — Đọc: bi tim plâyờr
Meaning: a person who will ingly cooperates with others
Nghĩa: 1 người luôn sẵn sàng hợp tác với người khác
Example: Employees who are good team players are more likely to be selected for promotion.
Ví dụ: Những nhân viên có khả năng làm việc tốt sẽ có nhiều cơ hộiđược chọnđể thăng tiến hơn.
12. the downfall of communication
IPA: /ˈdaʊnˌfɔl əv kəmˌjunəˈkeɪʃən/ — Đọc: ĐaonPHol ờv cờmYunờCâyshờn
Meaning: the decline of communication
Nghĩa: việc giao tiếp bị cắt giảm, ítđi nhiều so với trướcđây
Example: Texting and social media are causing the downfall of society’s interpersonal communication .
Ví dụ: Tin nhắn và các phương tiện truyền thông khácđang gây ra sự suy giảm trong giao tiếp trực tiếp giữa người với người trong xã hội.
13. a breakdown in communication
IPA: /ˈbreɪkˌdaʊn ɪn kəmˌjunəˈkeɪʃən/ — Đọc: BrâycĐaon in cờmYunờCâyshờn
Meaning: a misunderstanding which results from people failing to discuss and resolve something
Nghĩa: một sự hiểu lầm khiến mọi người thất bại trong việc thảo luận và giải quyết vấnđề nàođó
Example: The dispute between the workers and the employer was the result of a breakdown in communication over wages.
Ví dụ: Mâu thu ẫn giữa công nhân vàông chủ là do sự thất bại trong giao tiếp về mức lương.
14. to live in harmony with one another
IPA: /lɪv ɪn ˈhɑrməni wɪθ wən əˈnəðər/ — Đọc: liv in Harmờni quith quờn ờNờđờr
Meaning: to live with others in a way which avoids conflict or disagreement
Nghĩa: sống với những người khác một cách hòa hợp, tránh gây mâu thuẫn với nhau
Example: The students who share the house are all good friends and they are able to live in harmony with one another .
Ví dụ: Sinh viên sống cùng một nhà là những người bạn thân và họ có thể sống hòa hợp với nhau.
15. to keep abreast of something
IPA: /kip əˈbrɛst əv ˈsəmθɪŋ/ — Đọc: cip ờBrext ờv Xờmthing
Meaning: to have the most recent information about something
Nghĩa: cập nhật những tin tức gần nhất về vấnđề gìđó
Example: This new service helps doctors keep abreast of the newest drugs available.
Ví dụ: Dịch vụ mới cho phép bác sĩ cập nh ật tin tức về những loại thuốc mới nhất.
16. to accelerate the flow of information
IPA: /ækˈsɛlərˌeɪt floʊ əv ˌɪnˌfɔrˈmeɪʃən/ — Đọc: acXelờrÂYt phlâu ờv InPHorMâyshờn
Meaning: to spread information with a higher speed to create faster response times and more accurate interactions Exam ple: The new software, Wildtech, is intended to help accelerate the flowof information among scientists, and forest and wildlife managers. Dịch đại ý To accelerate the flow of information: tăng t ốc độ thông tin Nghĩa: lan truy ền thông tin v ới tốc độ cao hơn đ ể tạo ra th ời gian ph ản hồi ngắn hơn v ới những tương tác chính xác hơn. Ví dụ: Phần mềm mới mang tên Wildtech là đ ể giúp tăng t ốc độ lan truy ền thông tin gi ữa những nhà khoa h ọc với ngư ời quản lí rừng và khu bảo tồn hoang dã.
Nghĩa: lan truyền thông tin với tốcđộ cao hơnđể tạo ra thời gian phản hồi ngắn hơn với những tương tác chính xác hơn.
Ví dụ: Phần mềm mới mang tên Wildtech làđể giúp tăng tốcđộ lan truyền thông tin giữa những nhà khoa học với người quản lí rừng và khu bảo tồn hoang dã.
17. behind the times
IPA: /bɪˈhaɪnd taɪmz/ — Đọc: biHainđ taimz
Meaning: refers to a person who is old -fashioned and has not adopted certain modern customs, beliefs, or behaviors
Nghĩa: người cổ hủ, lỗi thời và không bắt kịp những thói quen, cách cư xử mới.
Example: He was angry when they said that his accounting methods were behind the times because he did not use computer software.
Ví dụ: Anh ta rất tức giận khi họ nói những phương thức kế toán của anh tađã lỗi thời vì anh ta không sử dụng phần mềm máy tính.
18. set in his or her ways
IPA: /sɛt ɪn hɪz ər hər weɪz/ — Đọc: xet in hiz ờr hờr quâyz
Meaning: A person who is set in his or her ways is stubborn and committed to their current way of doing things. They aren’t open to changing, even if the change would be an improvement
Nghĩa: người bảo thủ là người cứngđầu và nhấtđịnh chỉ làm theo cách của mình. Họ không muốn thayđổi, dù sự thayđổi ấy theo chiều hướng tốt.
Example: As people get ol der, they often become set in their ways and are reluctant to try anything new.
Ví dụ: Khi lớn tuổi, người ta thường trở nên bảo thủ và rất ngại thayđổi.
19. a social butterfly
IPA: /ˈsoʊʃəl ˈbətərˌflaɪ/ — Đọc: Xâushờl BờtờrPHlai
Meaning: refers to an extroverted person who loves to socialize
Nghĩa: chỉ người hướng ngoại, thích giao thiệp với người khác
Example: A social butterfly is a person who is socially dynamic, networking, chari smatic, and personally gregarious.
Ví dụ: Một người giao thiệp rộng là một người năngđộng, lôi cuốn và thích giao du.
20. a stickler for sth
IPA: /ˈstɪkələr fər ˈsəmθɪŋ/ — Đọc: Xticờlờr phờr Xờmthing
Meaning: Someone who is a “stickler for something” is a person who strongly insists on that quality or behavior, and wants or expects other people to maintain the same standard
Nghĩa: người lúc nào cũngđòi hỏi về chất lượng hay cách cư xử, mong muốn người khác cũng phải theo những tiêu chu ẩnđó.
Example: The author described himself as a stickler for details , who loves things done right the first time.
Ví dụ: Tác giađó tự mô tả bản thân là một người câu nệ chi tiết, người muốn mọi thứ phải hoàn hảo ngay từ lầnđầu tiên.
21. to be user -friendly
IPA: /bi ˈjuzər -ˈfrɛndli/ — Đọc: bi Yuzờr -PHrenđli
Meaning: to be easy to use, without a need for advanced skills
Nghĩa: dễ sử dụng, không cần kỹ năng cao
Example: One feature of modern communications technology is that, in general, it is user-friendly .
Ví dụ: Một trong nhữngđặcđiểm chung của công nghệ giao tiếp hiệnđại là chúng khá thân thiện với người dùng.
22. social networking sites
IPA: /ˈsoʊʃəl ˈnɛtˌwərkɪŋ saɪts/ — Đọc: Xâushờl NetQUờrcing xaitx
Meaning: a website on which you communicate with people who share your interests
Nghĩa: trang web nơi bạn giao lưu với mọi người và có thể chia sẻ những vấnđề bạn quan tâm
Example: Young people today waste too much time on social networking sites such as Facebook or Twitter
Ví dụ: Người trẻ hiện nay thường lãng phí quá nhiều thời gian vào các trang mạng xã hội như Facebook hay Twitter.
23. to break off a relationship/to break off negotiations
IPA: /breɪk ɔf relationshipto breɪk ɔf nɪˌgoʊʃiˈeɪʃənz/ — Đọc: brâyc oph rêlationxhipto brâyc oph niGâushiÂYshờnz
Meaning: to end something suddenly
Nghĩa: ch ấm dứt cái gìđó một cáchđột ngột
Example: The US and China broke off negotiations earlier today on the new trade agreement.
Ví dụ: Mỹ và Trung Quốcđột ngột cắtđứtđàm phán ngày hôm nay về hiệpđịnh thương mại mới.
24. to reach a stalemate/to reach deadlock
IPA: /riʧ stalemateto riʧ ˈdɛˌdlɑk/ — Đọc: riʧ xtalêmatêto riʧ ĐeĐlac
Meaning: a disagreement in which neither side is able to find a solution
Nghĩa: sự bấtđồng mà không bên nào tìmđược cách giải quyết
Example: The talks between the superpowers broke up when both sides reached deadlock over important issues.
Ví dụ: Cuộ nói chuyện giữa các bênđã thất bại khi cả 2 bênđều bế tắcở những vấnđề quan trọng.
25. to have social skills
IPA: /hæv ˈsoʊʃəl skɪlz/ — Đọc: hav Xâushờl xcilz
Meaning: to have the personal skills required for successfully communication and interaction
Nghĩa: có những kỹ năng cá nhân cần thiết cho giao tiếp và tương tác thành công.
Example: In all jobs which involve dealing with the public, it is important tohave good social skills .
Ví dụ: Mọi công việc liên quanđến quan hệ quần chúngđều yêu cầu kỹ năng xã hội tốt.
26. to have a laid -back attitude
IPA: /hæv leɪd -bæk ˈætəˌtud/ — Đọc: hav lâyđ -bac AtờTuđ
Meaning: rela xed, not worrying about anything
Nghĩa: thư giãn, không lo lắng gì cả
Example: Our teacher had a laid -back attitude in the classroom, but she was always well -prepared and committed to her students.
Ví dụ: Cô giáo chúng tỗi có vẻ rất thong thả trong lớp, nhưng cô ấy luôn chuẩn bị kĩ và hết mình với học sinh.
27. to be a workaholic/a shopaholic
IPA: /bi workaholica shopaholic/ — Đọc: bi quorcaholica xhopaholic
Meaning: a person who spends too much time working/too much time shopping
Nghĩa: một người dành quá nhiều thời gian cho công việc/ mua sắm.
Example: Although I ta ke my studies seriously, I would not describe myself as a workaholic , because I have other interests too.
Ví dụ: Dù tôi học rất chăm chỉ, tôi không nghĩ mình là người nghiện công việc vì tôi còn những thú vui khác nữa.
28. to see the big picture
IPA: /si bɪg ˈpɪkʧər/ — Đọc: xi big Picʧờr
Meaning: to understand all the important aspects of a situation
Nghĩa: hiểu tất cả các phương diện của một vấnđề
Example: Students sometimes get confused with so many details to remember, but our history teacher is able to make us see the big picture.
Ví dụ: Sinh viênđôi khi gặp khó khăn khi có quá nhiều chi tiết phải nhớ, nhưng cô giáo lịch sử luôn giúp chúng tôi khái quátđược vấnđề.
29. to be generous/helpful to a fault
IPA: /bi generoushelpful fɔlt/ — Đọc: bi gênêrouxhêlpphul pholt
Meaning: to be very generous/helpful to others, even when it can cause problems for oneself
Nghĩa: Rất phóng khoáng, thoải mái giúpđỡ người khác dù nó có thể gây rắc rối cho mình
Example: My parents are generous to a fault , and they have helped me a lot with my education.
Ví dụ: Cha mẹ tôi rất nhiệt tình và họđã giúp tôi rất nhiều trong việc học.
30. to make small talk/to exchange pleasantries
IPA: /meɪk smɔl talkto ɪksˈʧeɪnʤ ˈplɛzəntriz/ — Đọc: mâyc xmol talcto icxʧÂYnʤ Plezờntriz
Meaning: to talk in a polite way about unimportant matters such as the weather
Nghĩa: nói chuyện một cách lịch sự về những vấnđề không quan trọng lắm, ví dụ như thời tiết
Example: I enjoy a serious discussion and I don’t lik e to make small talk or exchange pleasantries with others simply in order to be polite.
Ví dụ: Tôi thích những cuộc nói chuyện nghiêm túc chứ không thích nói chuyện xã giao với người khác chỉ vì phép lịch sự.
3. CRIME AND PUNISHMENT (30 từ)
| # | Word / Phrase | Phiên âm | Nghĩa (VN) | Meaning (EN) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | crime of passion | /kraɪm əv ˈpæʃən/ Đọc: craim ờv Pashờn |
hànhđộng phạm tội, đặc biệt là giết người, xảy ra do ghen tuông | refers to a crime, especially murder, caused by sexual jealousy |
| 2 | to serve a prison sentence | /sərv ˈprɪzən ˈsɛntəns/ Đọc: xờrv Prizờn Xentờnx |
thực hiện hình phạt trong tù do tội lỗi mình gây ra | to carry out confinement in prison as a punishment |
| 3 | to turn to crime/ drugs | /tərn kraɪm drəgz/ Đọc: tờrn craim đrờgz |
bắtđầu phạm tội | To start committing crimes or using drugs. |
| 4 | to be tough on crime | /bi təf ɔn kraɪm/ Đọc: bi tờph on craim |
đưa ra hình phạt nghiêm khắc với tội phạm | To punish crime severely |
| 5 | to contestthe verdict | /contestthe ˈvərdɪkt/ Đọc: contêxtthê Vờrđict |
khôngđồngý với quyếtđịnh của tòa về vụán nàođó | not agree with the decision of the jury after the trial of a case |
| 6 | to take into consideration | /teɪk ˈɪntu kənˌsɪdərˈeɪʃən/ Đọc: tâyc Intu cờnXiđờrÂYshờn |
suy nghĩ kĩ về một sự thật hay 1 chi tiết nàođóảnh hưởng tới quyếtđịnh cuối cùng | to think about a particular fact or detail and allow it to have some influence when you are making a decision |
| 7 | to reintegrate back into society/ community | /riˈɪntəˌgreɪt bæk ˈɪntu soʊˈsaɪɪti kəmˈjunɪti/ Đọc: riIntờGrâyt bac Intu xâuXaiiti cờmYuniti |
giúpaiđó tái hòa nhập cộngđồng thông qua giáo dục hoặcđiều trị | to restore someone through education or therapy |
| 8 | to be soft on crime | /bi sɔft ɔn kraɪm/ Đọc: bi xopht on craim |
khôngáp dụng hình phạt nghiêm khắc với những kẻ phạm tội | not to impose strict punishments on offenders |
| 9 | a policy of zero tolerance | /ˈpɑləsi əv ˈziroʊ ˈtɑlərəns/ Đọc: Palờxi ờv Zirâu Talờrờnx |
một chính sácháp dụng lu ật hà khắc, để tất cả các hành vi phạm tộiđều phải bị trừng phạt, dùđó không phải tội nghiêm trọng | a policy of applying laws very strictly, so that every illegal action is punished, even if it is not very serious |
| 10 | a chance of rehabilitation | /ʧæns əv ˌriəˌbɪləˈteɪʃən/ Đọc: ʧanx ờv RiờBilờTâyshờn |
cơ hội giúpaiđó có 1 cuộc sống bình thường sau thời gianở tù | a chance of helping someone to have a normal life after serving a prison sentence |
| 11 | to embark on something | /ɪmˈbɑrk ɔn ˈsəmθɪŋ/ Đọc: imBarc on Xờmthing |
bắtđầu vào một việc gìđó (mang tính mạo hiểm, nguy hiểm) | To start something new |
| 12 | to make a fresh s tart | /meɪk frɛʃ ɛs tɑrt/ Đọc: mâyc phresh ex tart |
bắtđầu cái gìđó mới mẻ sau những lầm lỡ của cuộcđời | to try something new after making mistakes in one’s life |
| 13 | to act as a deterrent | /ækt ɛz dɪˈtərrənt/ Đọc: act ez điTờrrờnt |
phương pháp làm giảm khả năngaiđó làm việc gì | a measure which makes somebody less likely to do something |
| 14 | to release back into society . | /riˈlis bæk ˈɪntu soʊˈsaɪɪti / Đọc: riLix bac Intu xâuXaiiti |
trả tự do cho ngườiđã hết hạn tù | to give freedom to prisoners who have finished their sentences. |
| 15 | corporal punishmen t | /ˈkɔrpərəl punishmen ti/ Đọc: Corpờrờl punixhmên ti |
trừng phạt bằng các hình phạt tácđộng lên cơ thể kẻ phạm tội | to punish by physically harming the offender |
| 16 | drug traffic -king | /drəg ˈtræfɪk -kɪŋ/ Đọc: đrờg Traphic -cing |
nhập và bán thuốc phiện, thuốc cấm | importing and selling illegal drugs |
| 17 | a non -custodial sentence | /nɑn -kəˈstoʊdiəl ˈsɛntəns/ Đọc: nan -cờXtâuđiờl Xentờnx |
1 hình phạt/ bảnán mà người chịu không phảiở tù | a sentence which is not served in prison |
| 18 | to be found guilty | /bi faʊnd ˈgɪlti/ Đọc: bi phaonđ Gilti |
Tòaán tuyên bố người nàođóđã phạm tội | the court decided that the person did commit the crime |
| 19 | the full weight of the law | /fʊl weɪt əv lɔ/ Đọc: phul quâyt ờv lo |
tất cả những hình phạt nghiêm khắc nhất theo hệ thống lu ật của một quốc gia. | all th e strictest punishments available according to the laws of a country. |
| 20 | to impose a ban on sth | /ˌɪmˈpoʊz bæn ɔn ˈsəmθɪŋ/ Đọc: ImPâuz ban on Xờmthing |
bắt buộc thực hiện luật chính thức rằng cái gìđó là khôngđược phép | to enforce an official rule which says that something is not allowed |
| 21 | to convict a criminal | /ˈkɑnvɪkt ˈkrɪmənəl/ Đọc: Canvict Crimờnờl |
tuyên bố có tội vàđưa ra hình phạt | to find an offender guilty and to punish them |
| 22 | law-abiding citizens | /law-abiding ˈsɪtɪzənz/ Đọc: laqu-abiđing Xitizờnz |
Những người làm theo và tôn trọng lu ật pháp | people who obey and respect the law |
| 23 | to enforce the law | /ɛnˈfɔrs lɔ/ Đọc: enPHorx lo |
đảm bảo rằng pháp lu ậtđược thực thi | to make sure that the law is obeyed |
| 24 | capital punishment | /ˈkæpɪtəl ˈpənɪʃmənt/ Đọc: Capitờl Pờnishmờnt |
án xử chết | punishment by death |
| 25 | forensic evidence | /ˌfɔˈrɛnsɪk ˈɛvədəns/ Đọc: PHoRenxic Evờđờnx |
liên quanđến các kết quả kiểm tra khoa học do cảnh sát thực hiện khiđiều tra tội phạm | connected with the scientific tests conducted by the police when investigating a crime |
| 26 | to instal surveillance cameras | /instal sərˈveɪləns ˈkæmərəz/ Đọc: inxtal xờrVâylờnx Camờrờz |
đặt cameraở những nơi chắc chắn có tội phạm | to put cameras in a place where a crime is likely to be committed |
| 27 | to put on probation | /pʊt ɔn proʊˈbeɪʃən/ Đọc: put on prâuBâyshờn |
một người bị tuyênán phải thường xuyên gặp một sĩ quan/ thanh traở phạm vi nhấtđịnhđể kiểm tra hành vi tháiđộ, thay cho việcở tù | to make a convicted person see an official at regular intervals to check on their good behavior, as an alternative to going to prison |
| 28 | to punish wrongdoers | /ˈpənɪʃ ˈrɔŋˈduərz/ Đọc: Pờnish RongĐuờrz |
trừng phạt người làm việc trái với pháp lu ật | to punish people who do something illegal |
| 29 | to arrest suspects | /ərˈɛst ˈsəˌspɛkts/ Đọc: ờrExt XờXpectx |
bắt giữ những người mà cảnh sát cho rằng là kẻ phạm tội | to stop and hold people who the police think may have committed a crime |
| 30 | the letter of the law | /ˈlɛtər əv lɔ/ Đọc: Letờr ờv lo |
từ dùng chính xác trong lu ật pháp, không xe m xét bất kì lời biện hộ nào. | the exact wording of the law, without considering any excuses |
Chi tiết từ vựng + Ví dụ
1. crime of passion
IPA: /kraɪm əv ˈpæʃən/ — Đọc: craim ờv Pashờn
Meaning: refers to a crime, especially murder, caused by sexual jealousy
Nghĩa: hànhđộng phạm tội, đặc biệt là giết người, xảy ra do ghen tuông
Example: People who carry out crimes of passion often regret their actions later, when they reflect on what they have done.
Ví dụ: Những người phạm tội do ghen tuông sauđó thường rất hối hận khi nghĩ lại những gìđã làm.
2. to serve a prison sentence
IPA: /sərv ˈprɪzən ˈsɛntəns/ — Đọc: xờrv Prizờn Xentờnx
Meaning: to carry out confinement in prison as a punishment
Nghĩa: thực hiện hình phạt trong tù do tội lỗi mình gây ra
Example: They are serving long prison sentences for their part in the assassination.
Ví dụ: Họ phải chịu mức tù phạt dài vì tham gia vào vụám sát.
3. to turn to crime/ drugs
IPA: /tərn kraɪm drəgz/ — Đọc: tờrn craim đrờgz
Meaning: To start committing crimes or using drugs.
Nghĩa: bắtđầu phạm tội
Example: During periods of high youth unemployment, some youngsters turn to crime to obtain money.
Ví dụ: Trong thời gian còn trẻ mà thất nghiệp, nhiều người trẻ bắtđầu dấn thân vào conđường tội phạmđể kiếm tiền.
4. to be tough on crime
IPA: /bi təf ɔn kraɪm/ — Đọc: bi tờph on craim
Meaning: To punish crime severely
Nghĩa: đưa ra hình phạt nghiêm khắc với tội phạm
Example: The crime rate is likely to fall if governments take strong measures to be tough on crime.
Ví dụ: Tỉ lệ tội phạm chắc chắn sẽ giảm nếu chính phủ có những biện pháp mạnh tay vàđưa ra hình phạt nghiêm khắc với những kẻ phạm tội.
5. to contestthe verdict
IPA: /contestthe ˈvərdɪkt/ — Đọc: contêxtthê Vờrđict
Meaning: not agree with the decision of the jury after the trial of a case
Nghĩa: khôngđồngý với quyếtđịnh của tòa về vụán nàođó
Example: In many countries, the accused person has the right to contest theverdict which was reached in the court.
Ví dụ: Ở nhiều nước, bị cáo có quyền phảnđối quyếtđịnh của tòa khiđưa ra xét xử.
6. to take into consideration
IPA: /teɪk ˈɪntu kənˌsɪdərˈeɪʃən/ — Đọc: tâyc Intu cờnXiđờrÂYshờn
Meaning: to think about a particular fact or detail and allow it to have some influence when you are making a decision
Nghĩa: suy nghĩ kĩ về một sự thật hay 1 chi tiết nàođóảnh hưởng tới quyếtđịnh cuối cùng
Example: The previous criminal records of those who are found guilty must be taken into consideration when a sentence is passed.
Ví dụ: Cần xem xét tiềnán tiền sự của những kẻ phạm tội.
7. to reintegrate back into society/ community
IPA: /riˈɪntəˌgreɪt bæk ˈɪntu soʊˈsaɪɪti kəmˈjunɪti/ — Đọc: riIntờGrâyt bac Intu xâuXaiiti cờmYuniti
Meaning: to restore someone through education or therapy
Nghĩa: giúpaiđó tái hòa nhập cộngđồng thông qua giáo dục hoặcđiều trị
Example: There is an increasing focus among policy -makers and practitioners on identifying programs and strategies that will help prisoners successfully reintegrate back into their communi ties without re-offending.
Ví dụ: Các nhà hoạchđịnh chính sách và những người thực hiệnđang tập trung vào việc xácđịnh các chương trình và chiến lược giúp người phạm tội tái hòa nhập cộngđồng thành công.
8. to be soft on crime
IPA: /bi sɔft ɔn kraɪm/ — Đọc: bi xopht on craim
Meaning: not to impose strict punishments on offenders
Nghĩa: khôngáp dụng hình phạt nghiêm khắc với những kẻ phạm tội
Example: In order to deter criminals effectively, governments must not follow policies which are soft on crime .
Ví dụ: Để giảm thiểu tội phạm một cách hiệu quả, chính phủ không nên nhẹ tay với những kẻ phạm tội.
9. a policy of zero tolerance
IPA: /ˈpɑləsi əv ˈziroʊ ˈtɑlərəns/ — Đọc: Palờxi ờv Zirâu Talờrờnx
Meaning: a policy of applying laws very strictly, so that every illegal action is punished, even if it is not very serious
Nghĩa: một chính sácháp dụng lu ật hà khắc, để tất cả các hành vi phạm tộiđều phải bị trừng phạt, dùđó không phải tội nghiêm trọng
Example: I would argue that the most effective way to reduce crime is to implement a policy of zero toleranc e.
Ví dụ: Tôi cho rằng cách hiệu quả nhấtđể giảm thiểu tội phạm là thực thi chính sách không khoan nhượng.
10. a chance of rehabilitation
IPA: /ʧæns əv ˌriəˌbɪləˈteɪʃən/ — Đọc: ʧanx ờv RiờBilờTâyshờn
Meaning: a chance of helping someone to have a normal life after serving a prison sentence
Nghĩa: cơ hội giúpaiđó có 1 cuộc sống bình thường sau thời gianở tù
Example: We should give ex -offerders a chance of rehabilitation and teach them how to become useful members of society.
Ví dụ: Chúng ta nên cho những người từng phạm tội một cơ hội tái hòa nhập cộngđồng và dạy họ cách trở thành những công dân cóích cho xã hội.
11. to embark on something
IPA: /ɪmˈbɑrk ɔn ˈsəmθɪŋ/ — Đọc: imBarc on Xờmthing
Meaning: To start something new
Nghĩa: bắtđầu vào một việc gìđó (mang tính mạo hiểm, nguy hiểm)
Example: Young people sometimes embark on a life of crime as a result of the bad influence of criminals whom they know.
Ví dụ: Đôi khi người trẻ dấn thân vào conđường tội phạm là doảnh hưởng xấu từ những kẻ phạm tội mà họ quen biết.
12. to make a fresh s tart
IPA: /meɪk frɛʃ ɛs tɑrt/ — Đọc: mâyc phresh ex tart
Meaning: to try something new after making mistakes in one’s life
Nghĩa: bắtđầu cái gìđó mới mẻ sau những lầm lỡ của cuộcđời
Example: I believe that people should have the opportunity to make a fresh start after they are released from prison.
Ví dụ: Tôi tin rằngai cũng có cơ hội làm lại cuộcđời sau khi ra tù.
13. to act as a deterrent
IPA: /ækt ɛz dɪˈtərrənt/ — Đọc: act ez điTờrrờnt
Meaning: a measure which makes somebody less likely to do something
Nghĩa: phương pháp làm giảm khả năngaiđó làm việc gì
Example: Longer prison sentences would act a s a deterrent and would be one useful measure to tackle rising crime.
Ví dụ: Thời gian thi hànhán dài hơn sẽ là rào cản và là một biện pháp hữu hiệuđể giải quyết vấnđề tệ nạn gia tăng.
14. to release back into society .
IPA: /riˈlis bæk ˈɪntu soʊˈsaɪɪti / — Đọc: riLix bac Intu xâuXaiiti
Meaning: to give freedom to prisoners who have finished their sentences.
Nghĩa: trả tự do cho ngườiđã hết hạn tù
Example: He was released back in to society after serving two years of a five-year sentence.
Ví dụ: Anh tađược trả tự do sau khiđược giảmán, chỉ thực hiện 2/5 năm tù.
15. corporal punishmen t
IPA: /ˈkɔrpərəl punishmen ti/ — Đọc: Corpờrờl punixhmên ti
Meaning: to punish by physically harming the offender
Nghĩa: trừng phạt bằng các hình phạt tácđộng lên cơ thể kẻ phạm tội
Example: Many schools have abandoned the policy of corporal punishment for children who misbehave and prefer to give extra work or detention after school instead.
Ví dụ: Nhiều trường họcđã cấm việc trừng phạt bằng thể xác với những học sinh mắc lỗi và hướng tới thay thế bằng cách giao việc làm thêm sau giờ học.
16. drug traffic -king
IPA: /drəg ˈtræfɪk -kɪŋ/ — Đọc: đrờg Traphic -cing
Meaning: importing and selling illegal drugs
Nghĩa: nhập và bán thuốc phiện, thuốc cấm
Example: Some people argue that legalising drugs would put an end to the evil of drug traffic -king and the violence associated with it.
Ví dụ: Một số người cho rằng hợp pháp hóa các loại thuốc sẽ chấm dứt việc mua bán thuốc bất hợp pháp và các vấnđề liên quan.
17. a non -custodial sentence
IPA: /nɑn -kəˈstoʊdiəl ˈsɛntəns/ — Đọc: nan -cờXtâuđiờl Xentờnx
Meaning: a sentence which is not served in prison
Nghĩa: 1 hình phạt/ bảnán mà người chịu không phảiở tù
Example: There is a wide range of non custodial sentences which a court may give to offenders, including: fines, probation orders or community service orders.
Ví dụ: Có rất nhiều hình thức phạt một tòaán có thểđưa ra: phạt tiền, phạt cấm và laođộng côngích.
18. to be found guilty
IPA: /bi faʊnd ˈgɪlti/ — Đọc: bi phaonđ Gilti
Meaning: the court decided that the person did commit the crime
Nghĩa: Tòaán tuyên bố người nàođóđã phạm tội
Example: If people are found guilty of committing se rious offences, heavy punishments should be imposed.
Ví dụ: Nếu phạm tội nghiêm trọng thì cầnđược trừng phạt thíchđáng.
19. the full weight of the law
IPA: /fʊl weɪt əv lɔ/ — Đọc: phul quâyt ờv lo
Meaning: all th e strictest punishments available according to the laws of a country.
Nghĩa: tất cả những hình phạt nghiêm khắc nhất theo hệ thống lu ật của một quốc gia.
Example: In order to deter crime, the full weight of the law must be imposed for all serious offences.
Ví dụ: Để hạn chế tội phạm, cầnáp dụng sức mạnh của pháp lu ậtđối với tất cả những hành vi vi phạm pháp lu ật nghiêm trọng.
20. to impose a ban on sth
IPA: /ˌɪmˈpoʊz bæn ɔn ˈsəmθɪŋ/ — Đọc: ImPâuz ban on Xờmthing
Meaning: to enforce an official rule which says that something is not allowed
Nghĩa: bắt buộc thực hiện luật chính thức rằng cái gìđó là khôngđược phép
Example: Most governments have imposed a ban on the sale of tobacco to those aged under 16.
Ví dụ: Hầu hết các chính phủđều ban hành lệnh cấm bán thuốc lá cho người dưới 16.
21. to convict a criminal
IPA: /ˈkɑnvɪkt ˈkrɪmənəl/ — Đọc: Canvict Crimờnờl
Meaning: to find an offender guilty and to punish them
Nghĩa: tuyên bố có tội vàđưa ra hình phạt
Example: Once the courts have convicted a criminal , the punishment should be severe.
Ví dụ: Một khi tòađã tuyênán, hình phạt phảiđược thực thi.
22. law-abiding citizens
IPA: /law-abiding ˈsɪtɪzənz/ — Đọc: laqu-abiđing Xitizờnz
Meaning: people who obey and respect the law
Nghĩa: Những người làm theo và tôn trọng lu ật pháp
Example: The gove rnment could take some effective steps to protect law- abiding citizens .
Ví dụ: Chính phủ cần có biện pháp hiệu quảđể bảo vệ những công dân tuân thủ pháp lu ật.
23. to enforce the law
IPA: /ɛnˈfɔrs lɔ/ — Đọc: enPHorx lo
Meaning: to make sure that the law is obeyed
Nghĩa: đảm bảo rằng pháp lu ậtđược thực thi
Example: The role of the police and the courts is to enforce the law.
Ví dụ: Vai trò của cảnh sát và tòaán là thực thi pháp lu ật.
24. capital punishment
IPA: /ˈkæpɪtəl ˈpənɪʃmənt/ — Đọc: Capitờl Pờnishmờnt
Meaning: punishment by death
Nghĩa: án xử chết
Example: In some states of America, those who commit murder are sometimes sentenced to capital punishment.
Ví dụ: Ở một số bang của nước Mỹ, những người phạm tội giết người phải chịuán tử hình.
25. forensic evidence
IPA: /ˌfɔˈrɛnsɪk ˈɛvədəns/ — Đọc: PHoRenxic Evờđờnx
Meaning: connected with the scientific tests conducted by the police when investigating a crime
Nghĩa: liên quanđến các kết quả kiểm tra khoa học do cảnh sát thực hiện khiđiều tra tội phạm
Example: Modern police me thods include the use of forensic evidence , such as DNA samples, to investigate crimes.
Ví dụ: Những phương pháp hiệnđại của cảnh sát bao gồm việc sử dụng các bằng chứng phápy, ví dụ như lấy mẫu DNAđểđiều tra tội phạm.
26. to instal surveillance cameras
IPA: /instal sərˈveɪləns ˈkæmərəz/ — Đọc: inxtal xờrVâylờnx Camờrờz
Meaning: to put cameras in a place where a crime is likely to be committed
Nghĩa: đặt cameraở những nơi chắc chắn có tội phạm
Example: The security company has installed surveillance cameras at all the entrances and exits of the shopping mall.
Ví dụ: Công tyan ninhđã càiđặt những camera giám sátở tất cả cửa ra vào và cửa thoát hiểm của khu mua sắm.
27. to put on probation
IPA: /pʊt ɔn proʊˈbeɪʃən/ — Đọc: put on prâuBâyshờn
Meaning: to make a convicted person see an official at regular intervals to check on their good behavior, as an alternative to going to prison
Nghĩa: một người bị tuyênán phải thường xuyên gặp một sĩ quan/ thanh traở phạm vi nhấtđịnhđể kiểm tra hành vi tháiđộ, thay cho việcở tù
Example: The young offender was put on probation , as his crime was not serious enough to send him to prison.
Ví dụ: Thanh niên phạm tộiđược hưởngán treo vì tội trạng của anh ta không nghiêm trọng tới mức phảiở tù.
28. to punish wrongdoers
IPA: /ˈpənɪʃ ˈrɔŋˈduərz/ — Đọc: Pờnish RongĐuờrz
Meaning: to punish people who do something illegal
Nghĩa: trừng phạt người làm việc trái với pháp lu ật
Example: Str icter measures must be introduced by governments to punish wrongdoers.
Ví dụ: Những biện pháp nghiêm khắc hơn cầnđược chính phủđưa rađể trừng trị kẻ phạm tội.
29. to arrest suspects
IPA: /ərˈɛst ˈsəˌspɛkts/ — Đọc: ờrExt XờXpectx
Meaning: to stop and hold people who the police think may have committed a crime
Nghĩa: bắt giữ những người mà cảnh sát cho rằng là kẻ phạm tội
Example: The government should give the police greater powers to arrest suspects.
Ví dụ: Chính phủ cần trao quyền hạn nhiều hơn cho cảnh sátđể bắt tạm giam kẻ tình nghi.
30. the letter of the law
IPA: /ˈlɛtər əv lɔ/ — Đọc: Letờr ờv lo
Meaning: the exact wording of the law, without considering any excuses
Nghĩa: từ dùng chính xác trong lu ật pháp, không xe m xét bất kì lời biện hộ nào.
Example: I believe that the courts must apply the strict letter of the law and impose the harshest possible sentences on criminals.
Ví dụ: Tôi tin rằng các tòaán cầnáp dụng tính xácđáng trong thu ật ngữ pháp lý một cách khắt khe vàáp dụng hình phạt nặng nhất có thểđối với những kẻ phạm tội.
4. THE ARTS (30 từ)
| # | Word / Phrase | Phiên âm | Nghĩa (VN) | Meaning (EN) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | a work of art/a work of music/a work of literature | /wərk əv arta wərk əv mˈjuzɪkə wərk əv ˈlɪtərəʧər/ Đọc: quờrc ờv arta quờrc ờv mYuzicờ quờrc ờv Litờrờʧờr |
một bức họa, tác phẩmđiêu khắc, cuốn sách, vở kịch, đoạn nhạc… | a painting, sculpture, book, play, piece of music etc |
| 2 | the aesthetic qualities of something | /ɛsˈθɛtɪk kˈwɑlətiz əv ˈsəmθɪŋ/ Đọc: exTHetic cQUalờtiz ờv Xờmthing |
Nhữngđặc trưng liên quanđến vẻđẹp và sự thấu hiểu vẻđẹp của cái gì | The qualities related to beauty and understanding the beauty of something. |
| 3 | the portrayal of something/somebody | /pɔrˈtreɪəl əv somethingsomebody/ Đọc: porTrâyờl ờv xomêthingxomêbođy |
việc thể hiện hoặc miêu tả ai/ cái gì trong một cuốn sách, bức họa, vở kịch hay phimảnh. | the act of showing or describing something/somebo dy in a book, painting, play or film |
| 4 | a private viewing | /ˈpraɪvət vjuɪŋ/ Đọc: Praivờt vyuing |
khi một vài ngườiđược mời tới xem triển lãm hội họa trước khi nó mở cửa cho công chúng. | an occasion when a few people are invited to look at an exhibition of paintings before it is open to the public. |
| 5 | to be a connoisseur of | /bi ˌkɑnəˈsər əv/ Đọc: bi CanờXờr ờv |
một chuyên gia trong viêcđánh giá vẻđẹp, chất lượng và kỹ thuật của một bức tranh/ bản nhạc. | an expert on matters involving the judgment of beauty, quality or skill in art or music |
| 6 | a priceless portrait | /ˈpraɪsləs ˈpɔrtrət/ Đọc: Praixlờx Portrờt |
bức họa một người nàođó mà vô cùng giá trị | a painting of a person that is extremely valuable |
| 7 | to commission a work of art | /kəˈmɪʃən wərk əv ɑrt/ Đọc: cờMishờn quờrc ờv art |
yêu cầu aiđó vẽ 1 bức tranh/ sáng tác 1 bản nhạc cho bạn | to officially ask somebody to paint a picture or compose a piece of music for you |
| 8 | an art movement | /ən ɑrt ˈmuvmənt/ Đọc: ờn art Muvmờnt |
một nhóm các nghệ sĩ có cùng chungý tưởng | a group of artists who share s imilar ideas |
| 9 | performance art | /pərˈfɔrməns ɑrt/ Đọc: pờrPHormờnx art |
Một hình thức nghệ thuật màởđó người nghệ sĩ biểu diễn cái gìđó chứ không sản xuất một tác phẩm nghệ thuật | A form of a rt in which the artist performs something, rather than producing a physical work of art |
| 10 | funding for the arts | /ˈfəndɪŋ fər ɑrts/ Đọc: PHờnđing phờr artx |
hoạtđộng gây quỹ cho nghệ sĩ, nhà văn, nhạc sĩ,… | the act of providing money for artists, writers, musicians etc |
| 11 | a mixed funding model for t he arts | /mɪkst ˈfəndɪŋ ˈmɑdəl fər ti hi ɑrts/ Đọc: micxt PHờnđing Mađờl phờr ti hi artx |
mô hình quỹủng hộ nghệ thuật do chính phủ và một số cá nhân hay tổ chức thương mại cung cấp, hỗ trợ. | a model in which some money to support the arts is given by the government and some money is provided by private individuals or commercial organizations. |
| 12 | the imposition of censorship | /ˌɪmpəˈzɪʃən əv ˈsɛnsərˌʃɪp/ Đọc: ImpờZishờn ờv XenxờrSHip |
việc ngăn chặn cái gìđóđược công bố tới công chúng vì nó có thể nhạy cảm hayđe dọa về mặt chính trị | the act of preventing something from being available to the public, because it is considered offensive or a political threat |
| 13 | to stage a play | /steɪʤ pleɪ/ Đọc: xtâyʤ plây |
chu ẩn bị và biểu diễn 1 vở kịch cho mọi người cùng xem | to organize and present a play for people to see |
| 14 | a talented playwright | /ˈtæləntɪd ˈpleɪˌraɪt/ Đọc: Talờntiđ PlâyRait |
người giỏi viết kịch cho nhà hát | a person who writes plays for the theatre |
| 15 | to appeal to audiences | /əˈpil ˈɔdiənsəz/ Đọc: ờPil Ođiờnxờz |
hấp dẫn người tới xem kịch hoặc phim | to attract or interest those who go to watch a play or film. |
| 16 | a literature festival/a book festival | /ˈlɪtərəʧər festivala bʊk ˈfɛstɪvəl/ Đọc: Litờrờʧờr phêxtivala buc PHextivờl |
Một buổi gặp mặt thông thường giữa người viết và ngườiđọc trong một thành phố, thường tổ chức hàng năm. | A regular gathering of writers and readers in a particular city, perhaps every year. |
| 17 | literary and artistic heritage | /ˈlɪtərˌɛri ənd ɑrˈtɪstɪk ˈhɛrɪtɪʤ/ Đọc: LitờrEri ờnđ arTixtic Heritiʤ |
Du kháchđếnAnh có thể thưởng thức di sản văn hóa nghệ thuật phong phú bằng cáchđến nhữngđiểm du lịch như nơi sinh của Shakespeare và Viện triển lãm quốc gia tại London. | the traditon of writin g or painting that a country, city or town has had for many years, distinguishing it as an important part of its character |
| 18 | to express oneself | /ɪkˈsprɛs ˌwənˈsɛlf/ Đọc: icXprex QUờnXelph |
trình bàyý tưởng/ cảm xú qua phát biểu, văn viết, hội họa, âm nhạc hay những hình thức nghệ thuật khác. | to communicate some idea or emotion through speech, writing, painting, music or some other form of art |
| 19 | works of literary fiction | /wərks əv ˈlɪtərˌɛri ˈfɪkʃən/ Đọc: quờrcx ờv LitờrEri PHicshờn |
thể loại văn học viết về những người và sự kiện giả tưởng, không có thật | types of literature which describe imaginary people and events, not real ones |
| 20 | a literary genius | /ˈlɪtərˌɛri ˈʤinjəs/ Đọc: LitờrEri ʤInyờx |
người có tài năng văn học xuất chúng | a person with outstanding ability in writing |
| 21 | street musicians | /strit mjuˈzɪʃənz/ Đọc: xtrit myuZishờnz |
những người chơi nhạc cụ trênđườngđể xin tiền từ người quađường | people who play a musical instrument in the street to get money from passers -by |
| 22 | genres of music | /ˈʒɑnrəz əv mˈjuzɪk/ Đọc: ZHanrờz ờv mYuzic |
những thể loại hay phong cáchâm nhạc cụ thể | particular types or styles of music |
| 23 | to take up a musical instrument | /teɪk əp mˈjuzɪkəl ˈɪnstrəmənt/ Đọc: tâyc ờp mYuzicờl Inxtrờmờnt |
bắtđầu họcđể chơiđược một nhạc cụ nàođó | to start to learn to play a musical instrument |
| 24 | live music | /lɪv mˈjuzɪk/ Đọc: liv mYuzic |
không phải bản nhạc thuâm mà là nhạcđược biểu diễn trực tiếp cho người nghe. | music that is not recorded – it is performed at the same time as people listen to it |
| 25 | a concert venue | /ˈkɑnsərt ˈvɛnju/ Đọc: Canxờrt Venyu |
nơi người tađến nghe nhạc sống tại một sự kiện nàođó | a place where people go to listen to live music at an organized event |
| 26 | a resident orchestra | /ˈrɛzɪdənt ˈɔrkəstrə/ Đọc: Reziđờnt Orcờxtrờ |
một nhómđông người cùng chơi nhạc cụ tại cùng một nơi | a large group of people who play musical instruments together in the same venue. |
| 27 | an opera house | /ən ˈɑprə haʊs/ Đọc: ờn Aprờ haox |
một tòa nhàđược xây như rạp hát, nơi các nghệ sĩ hát và dàn giao hưởng chơi nhạc. | a dedicated building such as a th eatre or other venue, in which the performers sing while the orchestra plays the music |
| 28 | folk songs | /foʊk sɔŋz/ Đọc: phâuc xongz |
những bài hát theo phong cách truyền thống của mộtđất nước hay một cộngđồng. | songs in the traditional style of a count ry or community |
| 29 | popular music | /ˈpɑpjələr mˈjuzɪk/ Đọc: Papyờlờr mYuzic |
thể loạiđượcđa số mọi người nghe theo, với nhạcđiệu mạnh mẽ và cácâmđơn giản. | music of the type which is listened to by a large number of people, with a strong rhythm and simple tunes. |
| 30 | to sing in a choir | /sɪŋ ɪn kwaɪər/ Đọc: xing in cquaiờr |
hát theo 1 nhóm, ví dụ như trong nhà thờ hoặc buổi biểu diễn trước công chúng. | to sing in a group of people, for example in a church or public performance |
Chi tiết từ vựng + Ví dụ
1. a work of art/a work of music/a work of literature
IPA: /wərk əv arta wərk əv mˈjuzɪkə wərk əv ˈlɪtərəʧər/ — Đọc: quờrc ờv arta quờrc ờv mYuzicờ quờrc ờv Litờrờʧờr
Meaning: a painting, sculpture, book, play, piece of music etc
Nghĩa: một bức họa, tác phẩmđiêu khắc, cuốn sách, vở kịch, đoạn nhạc…
Example: Shakespeare’s plays are considered as one of the greatest works of literature in the English language.
Ví dụ: Những vở kịch của Shakespeaređược coi là một trong những tác phẩm văn học bằng tiếngAnh vĩđại nhất.
2. the aesthetic qualities of something
IPA: /ɛsˈθɛtɪk kˈwɑlətiz əv ˈsəmθɪŋ/ — Đọc: exTHetic cQUalờtiz ờv Xờmthing
Meaning: The qualities related to beauty and understanding the beauty of something.
Nghĩa: Nhữngđặc trưng liên quanđến vẻđẹp và sự thấu hiểu vẻđẹp của cái gì
Example: One advantage of studying the arts is that students learn to appreciate the aesthetic qualities of paintings, literature and m usic.
Ví dụ: Một trong nhữngưuđiểm của việc học nghệ thuật là học sinh có thể hiểu và trân trọng chất lượng th ẩm mỹ của những bức họa, tác phẩm văn học vàâm nhạc.
3. the portrayal of something/somebody
IPA: /pɔrˈtreɪəl əv somethingsomebody/ — Đọc: porTrâyờl ờv xomêthingxomêbođy
Meaning: the act of showing or describing something/somebo dy in a book, painting, play or film
Nghĩa: việc thể hiện hoặc miêu tả ai/ cái gì trong một cuốn sách, bức họa, vở kịch hay phimảnh.
Example: In the past, the portrayal of women in art was often as possessions, owned by rich men.
Ví dụ: Trướcđây, việc khắc họa chân dung phụ nữđược coi làđặc quyền của người giàu.
4. a private viewing
IPA: /ˈpraɪvət vjuɪŋ/ — Đọc: Praivờt vyuing
Meaning: an occasion when a few people are invited to look at an exhibition of paintings before it is open to the public.
Nghĩa: khi một vài ngườiđược mời tới xem triển lãm hội họa trước khi nó mở cửa cho công chúng.
Example: Paintings are sometimes considered as a form of investment, and art dealers arrange private viewings for art collectors to purchase works of value.
Ví dụ: Hội họađôi khiđược coi như một hình thứcđầu tư, và các nhà buôn bán nghệ thuật sắp xếp những buổi xem trước triển lãmđể những nhà sưu tập tranh có thể xem xét, định giá.
5. to be a connoisseur of
IPA: /bi ˌkɑnəˈsər əv/ — Đọc: bi CanờXờr ờv
Meaning: an expert on matters involving the judgment of beauty, quality or skill in art or music
Nghĩa: một chuyên gia trong viêcđánh giá vẻđẹp, chất lượng và kỹ thuật của một bức tranh/ bản nhạc.
Example: In order to enjoy beautiful paintings, it is not necessary to be a connoisseur of works of art.
Ví dụ: Không cần phải là một người am hiểu nghệ thuật mới có thể thưởng thức vẻđẹp của những bức họa.
6. a priceless portrait
IPA: /ˈpraɪsləs ˈpɔrtrət/ — Đọc: Praixlờx Portrờt
Meaning: a painting of a person that is extremely valuable
Nghĩa: bức họa một người nàođó mà vô cùng giá trị
Example: Private art collections may sometimes include priceless portraits of kings or queens painted by famous artists.
Ví dụ: Bộ sưu tập tranh cá nhânđôi khi bao gồm cả những bức chân dung vô giá của những vị vua và hoàng hậuđược vẽ bởi những họa sĩ nổi tiếng.
7. to commission a work of art
IPA: /kəˈmɪʃən wərk əv ɑrt/ — Đọc: cờMishờn quờrc ờv art
Meaning: to officially ask somebody to paint a picture or compose a piece of music for you
Nghĩa: yêu cầu aiđó vẽ 1 bức tranh/ sáng tác 1 bản nhạc cho bạn
Example: Artists in the past often relied on wealthy people to commissionpaintings or music from them.
Ví dụ: Nghệ sĩ trước kia thường trông chờ người giàu cóđặt mua những bức tranh hay bản nhạc của họ.
8. an art movement
IPA: /ən ɑrt ˈmuvmənt/ — Đọc: ờn art Muvmờnt
Meaning: a group of artists who share s imilar ideas
Nghĩa: một nhóm các nghệ sĩ có cùng chungý tưởng
Example: The creative aspect of art is demonstrated by the number of art movements over the centuries – including the Impressionists, the Romantics and the Modernists.
Ví dụ: Khía cạnh sáng tạo của nghệ thuậtđược thể hiện bởi hàng loạt những phong trào nghệ thuật qua nhiều thế kỉ – bao gồm trường phái ấn tượng, chủ nghĩa lãng mạn và chủ nghĩa hiệnđại.
9. performance art
IPA: /pərˈfɔrməns ɑrt/ — Đọc: pờrPHormờnx art
Meaning: A form of a rt in which the artist performs something, rather than producing a physical work of art
Nghĩa: Một hình thức nghệ thuật màởđó người nghệ sĩ biểu diễn cái gìđó chứ không sản xuất một tác phẩm nghệ thuật
Example: Some tourist destinations offer performance art by actors to recreate events from local history, such as battles or local legends.
Ví dụ: Một sốđiểmđến du lịch có các buổi biểu diễn nghệ thuậtđể tái tạo những sự kiện lịch sử, như một trận chiến hay các huyền thoại tạiđịa phương.
10. funding for the arts
IPA: /ˈfəndɪŋ fər ɑrts/ — Đọc: PHờnđing phờr artx
Meaning: the act of providing money for artists, writers, musicians etc
Nghĩa: hoạtđộng gây quỹ cho nghệ sĩ, nhà văn, nhạc sĩ,…
Example: Government funding for the arts encourages people of artistic ability to express their talent to the public.
Ví dụ: Quỹ nghệ thuật của nhà nước khuyến khích người có năng khiếu nghệ thuật thể hiện tài năng của họ tới công chúng.
11. a mixed funding model for t he arts
IPA: /mɪkst ˈfəndɪŋ ˈmɑdəl fər ti hi ɑrts/ — Đọc: micxt PHờnđing Mađờl phờr ti hi artx
Meaning: a model in which some money to support the arts is given by the government and some money is provided by private individuals or commercial organizations.
Nghĩa: mô hình quỹủng hộ nghệ thuật do chính phủ và một số cá nhân hay tổ chức thương mại cung cấp, hỗ trợ.
Example: I would argue that a mixed funding model for the arts is the best way to sup port artists, musicians and writers by combining public and provide funds and even donations.
Ví dụ: Tôi cho rằng mô hình quỹ nghệ thuật hỗn hợp là cách tốt nhấtđể hỗ trợ các nghệ sĩ, nhạc sĩ và nhạc văn bằng cách kết hợp những quỹ chung và quỹ tư, th ậm chí là quyên góp.
12. the imposition of censorship
IPA: /ˌɪmpəˈzɪʃən əv ˈsɛnsərˌʃɪp/ — Đọc: ImpờZishờn ờv XenxờrSHip
Meaning: the act of preventing something from being available to the public, because it is considered offensive or a political threat
Nghĩa: việc ngăn chặn cái gìđóđược công bố tới công chúng vì nó có thể nhạy cảm hayđe dọa về mặt chính trị
Example: I believe that the imposition of censorship is sometimes necessary to protect young people from exposure to pornographic writing or images.
Ví dụ: Tôi tin rằng kiểm duyệt bắt buộc có những lúc là cần thiếtđể bảo vệ thanh thiếu niên khỏi những hìnhảnhđồi trụy.
13. to stage a play
IPA: /steɪʤ pleɪ/ — Đọc: xtâyʤ plây
Meaning: to organize and present a play for people to see
Nghĩa: chu ẩn bị và biểu diễn 1 vở kịch cho mọi người cùng xem
Example: It is important to encourage children to be creative, for example by staging a school play or displaying their artwork on school open days.
Ví dụ: Khuyến khích trẻ em sáng tạo là rất quan trọng, ví dụ như trình diễn 1 vở kịch hay trình bày những tác phẩm của chúng trong ngày hội của trường.
14. a talented playwright
IPA: /ˈtæləntɪd ˈpleɪˌraɪt/ — Đọc: Talờntiđ PlâyRait
Meaning: a person who writes plays for the theatre
Nghĩa: người giỏi viết kịch cho nhà hát
Example: Directors of theatres must encourage talented playwrights by staging their plays for theatre -goers.
Ví dụ: Nhữngông chủ nhà hát cần khuyến khích các nhà soạn kịch tài năng bằng cách trình diễn vở kịch của họ cho khán giả tới xem.
15. to appeal to audiences
IPA: /əˈpil ˈɔdiənsəz/ — Đọc: ờPil Ođiờnxờz
Meaning: to attract or interest those who go to watch a play or film.
Nghĩa: hấp dẫn người tới xem kịch hoặc phim
Example: Plays which deal with contemporary social issues are likely to appeal to audiences.
Ví dụ: Những vở kịch nói về các vấnđềđương thời thường hấp dẫn người xem.
16. a literature festival/a book festival
IPA: /ˈlɪtərəʧər festivala bʊk ˈfɛstɪvəl/ — Đọc: Litờrờʧờr phêxtivala buc PHextivờl
Meaning: A regular gathering of writers and readers in a particular city, perhaps every year.
Nghĩa: Một buổi gặp mặt thông thường giữa người viết và ngườiđọc trong một thành phố, thường tổ chức hàng năm.
Example: One way in which to attract tourists to a city is to stage an annual literature festival , and invite well -known writers to attend.
Ví dụ: Một cách thu hút khách du lịch tới thành phố là tổ chức lễ hội văn học hàng năm, và mời những nhà văn tên tuổi tới tham dự.
17. literary and artistic heritage
IPA: /ˈlɪtərˌɛri ənd ɑrˈtɪstɪk ˈhɛrɪtɪʤ/ — Đọc: LitờrEri ờnđ arTixtic Heritiʤ
Meaning: the traditon of writin g or painting that a country, city or town has had for many years, distinguishing it as an important part of its character
Nghĩa: Du kháchđếnAnh có thể thưởng thức di sản văn hóa nghệ thuật phong phú bằng cáchđến nhữngđiểm du lịch như nơi sinh của Shakespeare và Viện triển lãm quốc gia tại London.
Example: Visitors to Britain can enjoy the rich literary and artistic heritage by going to such places as the birthplace of Shakespea re and the National Art Gallery in London.
18. to express oneself
IPA: /ɪkˈsprɛs ˌwənˈsɛlf/ — Đọc: icXprex QUờnXelph
Meaning: to communicate some idea or emotion through speech, writing, painting, music or some other form of art
Nghĩa: trình bàyý tưởng/ cảm xú qua phát biểu, văn viết, hội họa, âm nhạc hay những hình thức nghệ thuật khác.
Example: Schools should encourage pupils to express themselves through art, music or creative writing in order to stimulate their imagination.
Ví dụ: Trường học nên khuyến khíc h học sinh thể hiện bản thân qua hội họa, âm nhạc hay sáng tác văn họcđể kích thích trí tưởng tượng của chúng.
19. works of literary fiction
IPA: /wərks əv ˈlɪtərˌɛri ˈfɪkʃən/ — Đọc: quờrcx ờv LitờrEri PHicshờn
Meaning: types of literature which describe imaginary people and events, not real ones
Nghĩa: thể loại văn học viết về những người và sự kiện giả tưởng, không có thật
Example: It takes enormous c reativity to write works of literary fiction , and the greatest writers are rightly considered literary geniuses.
Ví dụ: Phải sáng tạo rất nhiều mới có thể viếtđược những tác phẩm văn học giả tưởng, và những tác giả vĩđại thườngđược coi là những thiên tài văn học thực thụ.
20. a literary genius
IPA: /ˈlɪtərˌɛri ˈʤinjəs/ — Đọc: LitờrEri ʤInyờx
Meaning: a person with outstanding ability in writing
Nghĩa: người có tài năng văn học xuất chúng
Example: Although not every child will become a literary genius , it is still important for students to practice creative writing at school.
Ví dụ: Dù không phảiđứa trẻ nào cũng sẽ là thiên tài văn học, nhưng việc cho học sinh sáng tác văn họcở trường vẫn là rất quan trọng.
21. street musicians
IPA: /strit mjuˈzɪʃənz/ — Đọc: xtrit myuZishờnz
Meaning: people who play a musical instrument in the street to get money from passers -by
Nghĩa: những người chơi nhạc cụ trênđườngđể xin tiền từ người quađường
Example: Street musicians are an entertaining feature of cultural life in many cities.
Ví dụ: Nghệ sĩđường phố là một nétđặc trưng văn hóaở nhiều thành phố.
22. genres of music
IPA: /ˈʒɑnrəz əv mˈjuzɪk/ — Đọc: ZHanrờz ờv mYuzic
Meaning: particular types or styles of music
Nghĩa: những thể loại hay phong cáchâm nhạc cụ thể
Example: Different genres of music tend to be favoured by different age groups, with classical music more popular among the elderly.
Ví dụ: Những thể loạiâm nhạc khác nhauđượcyêu thích bởi những lứa tuổi khác nhau, như là nhạc cốđiển thìđược người cao tuổiưa thích hơn.
23. to take up a musical instrument
IPA: /teɪk əp mˈjuzɪkəl ˈɪnstrəmənt/ — Đọc: tâyc ờp mYuzicờl Inxtrờmờnt
Meaning: to start to learn to play a musical instrument
Nghĩa: bắtđầu họcđể chơiđược một nhạc cụ nàođó
Example: Schools should encourage all those children who have an interest to take up a musical instrument.
Ví dụ: Trường học nên khuyến khích những học sinh mà có hứng thú chơi nhạc cụ.
24. live music
IPA: /lɪv mˈjuzɪk/ — Đọc: liv mYuzic
Meaning: music that is not recorded – it is performed at the same time as people listen to it
Nghĩa: không phải bản nhạc thuâm mà là nhạcđược biểu diễn trực tiếp cho người nghe.
Example: Without fundin g from governments, it is doubtful whether live music would survive.
Ví dụ: Không có hỗ trợ của nhà nước, không rõ nhạc sống có thể tiếp tục tồn tạiđược hay không.
25. a concert venue
IPA: /ˈkɑnsərt ˈvɛnju/ — Đọc: Canxờrt Venyu
Meaning: a place where people go to listen to live music at an organized event
Nghĩa: nơi người tađến nghe nhạc sống tại một sự kiện nàođó
Example: Cities offer many cultural attractions for music -lovers, such as the Paris Opera.
26. a resident orchestra
IPA: /ˈrɛzɪdənt ˈɔrkəstrə/ — Đọc: Reziđờnt Orcờxtrờ
Meaning: a large group of people who play musical instruments together in the same venue.
Nghĩa: một nhómđông người cùng chơi nhạc cụ tại cùng một nơi
Example: In most cities, a resident orchestra must receive a subsidy from the local authority in order to survive financially.
27. an opera house
IPA: /ən ˈɑprə haʊs/ — Đọc: ờn Aprờ haox
Meaning: a dedicated building such as a th eatre or other venue, in which the performers sing while the orchestra plays the music
Nghĩa: một tòa nhàđược xây như rạp hát, nơi các nghệ sĩ hát và dàn giao hưởng chơi nhạc.
Example: The financial costs of running an opera house are very high, and so ticket prices to see an opera are expensive.
Ví dụ: Chi phí tài chínhđể duy trì một nhà hát là rất cao, nên giá nghe nhạc giao hưởng là rấtđắt.
28. folk songs
IPA: /foʊk sɔŋz/ — Đọc: phâuc xongz
Meaning: songs in the traditional style of a count ry or community
Nghĩa: những bài hát theo phong cách truyền thống của mộtđất nước hay một cộngđồng.
Example: Traditional folk songs are part of the cultural heritage of a nation or region.
Ví dụ: những bài hát dân tộc cổ truyền là một phần di sản văn hóa của một quốc gia hay một vùng miền.
29. popular music
IPA: /ˈpɑpjələr mˈjuzɪk/ — Đọc: Papyờlờr mYuzic
Meaning: music of the type which is listened to by a large number of people, with a strong rhythm and simple tunes.
Nghĩa: thể loạiđượcđa số mọi người nghe theo, với nhạcđiệu mạnh mẽ và cácâmđơn giản.
Example: It would be a pity if young people only listened to popular/pop music and had no knowledge of traditional folk songs.
Ví dụ: Sẽ rấtđáng tiếc nếu người trẻ chỉ nghe nhạc hiệnđại mà không biết gì về nhạc dân gian cổ truyền.
30. to sing in a choir
IPA: /sɪŋ ɪn kwaɪər/ — Đọc: xing in cquaiờr
Meaning: to sing in a group of people, for example in a church or public performance
Nghĩa: hát theo 1 nhóm, ví dụ như trong nhà thờ hoặc buổi biểu diễn trước công chúng.
Example: One way that schools can enc ourage children to enjoy music is to give them an opportunity to sing in a school choir.
Ví dụ: Một phương phápđể nhà trường khuyến khích trẻ thưởng thứcâm nhạc là cho chúng cơ hộiđược hátđồng ca.
5. EDUCATION (30 từ)
| # | Word / Phrase | Phiên âm | Nghĩa (VN) | Meaning (EN) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | to cover a lot of ground | /ˈkəvər lɔt əv graʊnd/ Đọc: Cờvờr lot ờv graonđ |
sử dụng nhiều thông tin, sự thật và tài liệu khác nhau | to deal with much information and many facts. |
| 2 | to tailor teaching styles/ strategies | /ˈteɪlər ˈtiʧɪŋ staɪlz ˈstrætəʤiz/ Đọc: Tâylờr Tiʧing xtailz Xtratờʤiz |
xây dựng phương pháp dạy học theo nhu cầu cụ thể | to make or prepare teaching styles following particular instructions |
| 3 | a high -flyer | /haɪ -flaɪər/ Đọc: hai -phlaiờr |
người có khao khát và k hả năngđể trở nên thành công | someone who has the desire and ability to be very successful in their studies |
| 4 | transmission of knowledge | /trænzˈmɪʃən əv ˈnɑlɪʤ/ Đọc: tranzMishờn ờv Naliʤ |
quá trình truyềnđạt kiến thức từ người này sang người khác | the process of passing knowledge from one person to another |
| 5 | interactive learning | /ˌɪnərˈæktɪv ˈlərnɪŋ/ Đọc: InờrActiv Lờrning |
phương pháp dạy và học mà trongđó giáo viênđưa ra câu hỏi, giao và kiểm tra bài tập về nhà và tổ chức các buổi thảo luận tại lớp. | Refers to a method of teaching and learning in which teachers ask qu estions in class, assign and check homework, or hold class or group discussions. |
| 6 | to bombard someone with something | /bɑmˈbɑrd ˈsəmˌwən wɪθ ˈsəmθɪŋ/ Đọc: bamBarđ XờmQUờn quith Xờmthing |
liên tục, dồn dập gửi cái gì cho aiđó, thườngđể thông báo hoặc thuyết phụcai | to continually send someone something, esp. to inform or influence them. |
| 7 | to have a good grasp of something | /hæv gʊd græsp əv ˈsəmθɪŋ/ Đọc: hav guđ graxp ờv Xờmthing |
hiểu việc gìđó 1 cách toàn diện và sâu sắc | to understand a problem deeply and completely |
| 8 | to make the grade | /meɪk greɪd/ Đọc: mâyc grâyđ |
đạtđược những tiêu chu ẩn cần thiết | To successfully reach the necessary standard |
| 9 | continuous assessment | /kənˈtɪnjuəs əˈsɛsmənt/ Đọc: cờnTinyuờx ờXexmờnt |
cho học sinhđiểm dựa trênđiểm bài tập hay dựán nhóm, thay vì các kì thi chính thức | giving students marks for course work or projects, rath er than formal exams |
| 10 | to be out of one’s depth | /bi aʊt əv one’s dɛpθ/ Đọc: bi aot ờv onê’x đepth |
không thể hiểuđược cái gìđó vì quá khó | to be unable to understand something because it is too diff icult |
| 11 | a formal examination | /ˈfɔrməl ɪgˌzæməˈneɪʃən/ Đọc: PHormờl igZamờNâyshờn |
một kì thiđược xây dựng với các quyđịnh khắt khe | a test conducted under strict, r egulated conditions |
| 12 | to work your way through university | /wərk jʊr weɪ θru ˌjunəˈvərsəti/ Đọc: quờrc yur quây thru YunờVờrxờti |
làm việc khiđang là sinh viênđể trả một phần học phí | to have a job when you are at college/university in order to help to pay for your studies |
| 13 | to take a year out | /teɪk jɪr aʊt/ Đọc: tâyc yir aot |
khiđã tốt nghiệp cấp 3 và thiđỗđại học nhưng bạn muốn dành 1 nămđể học “trườngđời”, có thể là làm việc, làm từ thiện hay làm gìđó mạo hiểm. | It is when you have finished your school and you’ve got a place at the University but you’d rather spend a year at “the school of life”, either workin g, doing some community work, doing something adventurous. |
| 14 | to sift information | /sɪft ˌɪnˌfɔrˈmeɪʃən/ Đọc: xipht InPHorMâyshờn |
loại bỏ những thông tin không mong muốn/ không hữuích | to remove unwanted or less useful information |
| 15 | to work/study under supervision | /workstudy ˈəndər ˌsupərˈvɪʒən/ Đọc: quorcxtuđy Ờnđờr XupờrVizhờn |
làm việc/ học tập vàđượcaiđó có trách nhiệm hướng dẫn | work/ study under the direction of a responsible person |
| 16 | Top-tier institutions | /Top-tier ˌɪnstɪˈtuʃənz/ Đọc: Top-tiêr InxtiTushờnz |
các tổ chức giáo dục hàngđầu/ danh tiếng | leading or prestigious educational institutions |
| 17 | to deliver a lecture | /dɪˈlɪvər ˈlɛkʧər/ Đọc: điLivờr Lecʧờr |
giảng bài | to give a lecture |
| 18 | streaming in schools | /ˈstrimɪŋ ɪn skulz/ Đọc: Xtriming in xculz |
quyđịnh phân học sinh thành các nhóm có cùng trìnhđộ | the policy of dividing pupils into groups of the same level of ability |
| 19 | extra -curricular activities | /ˈɛkstrə -kərˈɪkjəˌlər ækˈtɪvɪtiz/ Đọc: Ecxtrờ -cờrIcyờLờr acTivitiz |
không phải là ph ần chính thức thuộc chương trình họcở trường | not part of the usual course work or studies in school or college |
| 20 | to fall behind with your studies | /fɔl bɪˈhaɪnd wɪθ jʊr ˈstədiz/ Đọc: phol biHainđ quith yur Xtờđiz |
ch ậm tiến bộ trong việc học hơn người khá c nên bạn không theo kịp việc họcở tiếnđộ cần thiết | to improve more slowly in studying than other people so that you fail to learn the course material at the necessary speed |
| 21 | to drop out of college | /drɔp aʊt əv ˈkɑlɪʤ/ Đọc: đrop aot ờv Caliʤ |
bỏ ngang việc học, ra trường mà không hoàn thành chương trình học | to leave college or university without finishing your studies |
| 22 | to pay off a student loan | /peɪ ɔf ˈstudənt loʊn/ Đọc: pây oph Xtuđờnt lâun |
trả tiền nợđã vayđể trả cho việc học | to repay money borrowed in order to study at college or university |
| 23 | to impose discipline | /ˌɪmˈpoʊz ˈdɪsəplən/ Đọc: ImPâuz Đixờplờn |
khiến học sinh tuân theo quyđịnh tại trường học | to make students obey the rules of the school or college |
| 24 | to disrupt lessons | /dɪsˈrəpt ˈlɛsənz/ Đọc: đixRờpt Lexờnz |
cản trở việc xây dựng tiết học theo cách thông thường | to make it difficult to conduct the lesson in the normal way |
| 25 | distance learning | /ˈdɪstəns ˈlərnɪŋ/ Đọc: Đixtờnx Lờrning |
cung cấp sự giáo dục cho sinh viên không thểđến trường | delivering education to students who are not physically at school/at university |
| 26 | to give feedback | /gɪv ˈfidˌbæk/ Đọc: giv PHiđBac |
hướng dẫn học sinh học bằng cách nhận xét và chữa bài | to give guidance on the work of a student through comments or corrections |
| 27 | face-to-face learnin g | /ˈfeɪstuˈfeɪs learnin ʤi/ Đọc: PHâyxtuPHâyx lêarnin ʤi |
học theo cá ch truyền thống trong 1 lớp học có bạn bè và giáo viên dạy học | to study in the traditional way in a classroom with fellow students and a teacher |
| 28 | to sit an exam | /sɪt ən ɪgˈzæm/ Đọc: xit ờn igZam |
tham gia 1 kì thi | to take an exam |
| 29 | tertiary education/higher education | /ˈtərʃəri educationhigher ˌɛʤəˈkeɪʃən/ Đọc: Tờrshờri êđucationhighêr EʤờCâyshờn |
việc họcở cấpđại học | education at college or university level |
| 30 | a virtual classroom | /ˈvərʧuəl ˈklæsˌrum/ Đọc: Vờrʧuờl ClaxRum |
một lớp học trực tuyến mà người tham gia có thể giao tiếp và tương tác với các bạn học khác, xem video và chủđộng tiếp cận với các tài liệu học. | an online classroom in which participants can communicate and interact with other students, view videos and activ ely engage with the study materials |
Chi tiết từ vựng + Ví dụ
1. to cover a lot of ground
IPA: /ˈkəvər lɔt əv graʊnd/ — Đọc: Cờvờr lot ờv graonđ
Meaning: to deal with much information and many facts.
Nghĩa: sử dụng nhiều thông tin, sự thật và tài liệu khác nhau
Example: The history lecture covered a lot of ground today.
Ví dụ: Bài giảng lịch sử hôm nay sử dụng rất nhiều tài liệu.
2. to tailor teaching styles/ strategies
IPA: /ˈteɪlər ˈtiʧɪŋ staɪlz ˈstrætəʤiz/ — Đọc: Tâylờr Tiʧing xtailz Xtratờʤiz
Meaning: to make or prepare teaching styles following particular instructions
Nghĩa: xây dựng phương pháp dạy học theo nhu cầu cụ thể
Example: When faced with classes of students with different levels of ability, teachers should tailor their teaching strategies to deal with this challenge.
Ví dụ: Khi phải dạy những lớp có học sinh có trìnhđộ khác nhau, giáo viên cần biếnđổi phương pháp dạyđểđối mặt với khó khăn này.
3. a high -flyer
IPA: /haɪ -flaɪər/ — Đọc: hai -phlaiờr
Meaning: someone who has the desire and ability to be very successful in their studies
Nghĩa: người có khao khát và k hả năngđể trở nên thành công
Example: The problem with our teacher is that she explains things too quickly for most of the students and she pays most attention only to the academic high -flyers in the class.
Ví dụ: Vấnđề của cô giáo chúng tôi là cô ấy giảng bài quá nhanh và chỉ quan tâm tới những học sinh ham học trong lớp.
4. transmission of knowledge
IPA: /trænzˈmɪʃən əv ˈnɑlɪʤ/ — Đọc: tranzMishờn ờv Naliʤ
Meaning: the process of passing knowledge from one person to another
Nghĩa: quá trình truyềnđạt kiến thức từ người này sang người khác
Example: I believe that the transmission of knowledge is more effective in face -to-face interaction with teachers rather than online learning.
Ví dụ: Tôi tin rằng việc truyềnđạt kiến thức sẽ diễn ra hiệu quả khi có tương tác trực tiếp với giáo viên hơn là qua việc dạy trực tuyến.
5. interactive learning
IPA: /ˌɪnərˈæktɪv ˈlərnɪŋ/ — Đọc: InờrActiv Lờrning
Meaning: Refers to a method of teaching and learning in which teachers ask qu estions in class, assign and check homework, or hold class or group discussions.
Nghĩa: phương pháp dạy và học mà trongđó giáo viênđưa ra câu hỏi, giao và kiểm tra bài tập về nhà và tổ chức các buổi thảo luận tại lớp.
Example: With or without the aid of technology, interactive learning helps students strengthen problem solving and critical thinking skills.
Ví dụ: Dù có hay không sự hỗ trợ của công nghệ, hình thức học tương tác giúp học sinh cải thiện khả năng giải quyết vấnđề và tăng tư duy phản biện.
6. to bombard someone with something
IPA: /bɑmˈbɑrd ˈsəmˌwən wɪθ ˈsəmθɪŋ/ — Đọc: bamBarđ XờmQUờn quith Xờmthing
Meaning: to continually send someone something, esp. to inform or influence them.
Nghĩa: liên tục, dồn dập gửi cái gì cho aiđó, thườngđể thông báo hoặc thuyết phụcai
Example: Every day it seems as if we are bombarded with e-mail messages warni ng of computer viruses.
Ví dụ: Ngày nào chúng tôi cũng như thể bị khủng bố bằng những tin nhắn qua email về việc cảnh báo có virus máy tính.
7. to have a good grasp of something
IPA: /hæv gʊd græsp əv ˈsəmθɪŋ/ — Đọc: hav guđ graxp ờv Xờmthing
Meaning: to understand a problem deeply and completely
Nghĩa: hiểu việc gìđó 1 cách toàn diện và sâu sắc
Example: Children who begin to learn a foreign language in primary school are usually able tohave a good grasp of the new language quickly.
Ví dụ: Trẻ em mới bắtđầu học ngoại ngữ tại trường tiểu học thường sẽ nắm bắtđược ngôn ngữ mới rất nhanh chó ng.
8. to make the grade
IPA: /meɪk greɪd/ — Đọc: mâyc grâyđ
Meaning: To successfully reach the necessary standard
Nghĩa: đạtđược những tiêu chu ẩn cần thiết
Example: Nobody can succeed in their studies if they rely on luck rather than hard work to make the grade.
Ví dụ: Khôngai có thể thành công trong việc học nếu họ chỉ dựa vào vận may chứ không chăm chỉ cố gắngđểđạtđược kết quả.
9. continuous assessment
IPA: /kənˈtɪnjuəs əˈsɛsmənt/ — Đọc: cờnTinyuờx ờXexmờnt
Meaning: giving students marks for course work or projects, rath er than formal exams
Nghĩa: cho học sinhđiểm dựa trênđiểm bài tập hay dựán nhóm, thay vì các kì thi chính thức
Example: Many students prefer continuous assessment because they consider that exams are unfair and too stressful.
Ví dụ: Nhiều học sinh thích việcđánh giá thường xuyên hơn vì họ cho rằng các kì thi là không công bằng và gâyáp lực.
10. to be out of one’s depth
IPA: /bi aʊt əv one’s dɛpθ/ — Đọc: bi aot ờv onê’x đepth
Meaning: to be unable to understand something because it is too diff icult
Nghĩa: không thể hiểuđược cái gìđó vì quá khó
Example: Streaming in schools enables pupils to study at the level which is appropriate for them, and therefore students rarely find themselves out oftheir depth .
Ví dụ: Phân lớp tại trường học cho phép học sinh họcở trìnhđộ phù hợp với mình, vàít khi bị rơi vào tình trạng vượt quá khả năng nhận thức.
11. a formal examination
IPA: /ˈfɔrməl ɪgˌzæməˈneɪʃən/ — Đọc: PHormờl igZamờNâyshờn
Meaning: a test conducted under strict, r egulated conditions
Nghĩa: một kì thiđược xây dựng với các quyđịnh khắt khe
Example: Entrance to university usually involves achieving required grades in a formal examination, such as IELTS.
Ví dụ: Đầu vàođại học thườngyêu cầuđạtđiểm chu ẩn trong một kì thi chính thức, ví dụ như IELTS.
12. to work your way through university
IPA: /wərk jʊr weɪ θru ˌjunəˈvərsəti/ — Đọc: quờrc yur quây thru YunờVờrxờti
Meaning: to have a job when you are at college/university in order to help to pay for your studies
Nghĩa: làm việc khiđang là sinh viênđể trả một phần học phí
Example: He had to work his way through university because his family was so poor that they could not afford his tuition fees.
Ví dụ: Anh ấy phải vừa làm vừa học vì giađìnhanh ấy quá nghèo nên không thể chi trả học phí của anh ấy.
13. to take a year out
IPA: /teɪk jɪr aʊt/ — Đọc: tâyc yir aot
Meaning: It is when you have finished your school and you’ve got a place at the University but you’d rather spend a year at “the school of life”, either workin g, doing some community work, doing something adventurous.
Nghĩa: khiđã tốt nghiệp cấp 3 và thiđỗđại học nhưng bạn muốn dành 1 nămđể học “trườngđời”, có thể là làm việc, làm từ thiện hay làm gìđó mạo hiểm.
Example: Taking a year out before starting your degree course can give you a chance to further develop your skills, as well as giving you the opportunity perhaps to travel and work in a different country.
Ví dụ: Trải nghiệm 1 năm trước khi bắtđầu họcđại học cho bạn cơ hội phát triển kĩ năng của mình và cũng là cơ hộiđi du lịch và làm việc tại 1 quốc gia khác.
14. to sift information
IPA: /sɪft ˌɪnˌfɔrˈmeɪʃən/ — Đọc: xipht InPHorMâyshờn
Meaning: to remove unwanted or less useful information
Nghĩa: loại bỏ những thông tin không mong muốn/ không hữuích
Example: I had to sift hundreds of pages of information to discover the data that I needed to support my theory.
Ví dụ: Tôi phải loại bỏ hàng trăm trang thông tinđể tìmđược thông tin cần thiết cho nghiên cứu của mình.
15. to work/study under supervision
IPA: /workstudy ˈəndər ˌsupərˈvɪʒən/ — Đọc: quorcxtuđy Ờnđờr XupờrVizhờn
Meaning: work/ study under the direction of a responsible person
Nghĩa: làm việc/ học tập vàđượcaiđó có trách nhiệm hướng dẫn
Example: At college, I discovered I did not have to work under supervision all the time, and I wa s free to do independent research.
Ví dụ: Ở trườngđại học, tôi nhận ra tôi không phải làm việc dưới sự hướng dẫn, và tôiđược nghiên cứuđộc lập.
16. Top-tier institutions
IPA: /Top-tier ˌɪnstɪˈtuʃənz/ — Đọc: Top-tiêr InxtiTushờnz
Meaning: leading or prestigious educational institutions
Nghĩa: các tổ chức giáo dục hàngđầu/ danh tiếng
Example: The government has pumped huge amounts of money into a select group of top-tier institutions in recent years.
Ví dụ: Chính phủđã bơm một lượng tiền khổng lồ cho nhóm trườngđại học danh tiếngđược lựa chọn trong những năm gầnđây.
17. to deliver a lecture
IPA: /dɪˈlɪvər ˈlɛkʧər/ — Đọc: điLivờr Lecʧờr
Meaning: to give a lecture
Nghĩa: giảng bài
Example: It is just as easy to deliver a lecture online as it is to give a lecture in front of a class of students in a lecture theatre.
Ví dụ: Giảng bài trực tuyến cũng dễ dàng như giảng bài trực tiếp trước mặt cả lớp trong một giảngđường.
18. streaming in schools
IPA: /ˈstrimɪŋ ɪn skulz/ — Đọc: Xtriming in xculz
Meaning: the policy of dividing pupils into groups of the same level of ability
Nghĩa: quyđịnh phân học sinh thành các nhóm có cùng trìnhđộ
Example: One disadvantage of streaming in schools is that children in the lower groups h ave less motivation to study because they think of themselves as failures.
Ví dụ: Một trong những bất lợi của việc phân lớpở trường học là học sinhở những nhóm th ấp hơn sẽ cóítđộng lực học vì họ nghĩ mình là một thất bại.
19. extra -curricular activities
IPA: /ˈɛkstrə -kərˈɪkjəˌlər ækˈtɪvɪtiz/ — Đọc: Ecxtrờ -cờrIcyờLờr acTivitiz
Meaning: not part of the usual course work or studies in school or college
Nghĩa: không phải là ph ần chính thức thuộc chương trình họcở trường
Example: Most UK universities offer a wide range of extra -curricular activities such as sport, music and drama to help students enjoy university life to the full.
Ví dụ: Đa số các trườngđại họcAnhđều có nhiều hoạtđộng ngoại khóađa dạng như thể thao, âm nhạc và kịchđể giúp sinh viên tận hưởng cuộc sốngđại học.
20. to fall behind with your studies
IPA: /fɔl bɪˈhaɪnd wɪθ jʊr ˈstədiz/ — Đọc: phol biHainđ quith yur Xtờđiz
Meaning: to improve more slowly in studying than other people so that you fail to learn the course material at the necessary speed
Nghĩa: ch ậm tiến bộ trong việc học hơn người khá c nên bạn không theo kịp việc họcở tiếnđộ cần thiết
Example: Irregular attendance at classes is one of reasons why some students fall behind with their studies .
Ví dụ: Thường xuyên vắng mặtở lớp là một trong những lí do khiến học sinh họcđuối hơn các bạn.
21. to drop out of college
IPA: /drɔp aʊt əv ˈkɑlɪʤ/ — Đọc: đrop aot ờv Caliʤ
Meaning: to leave college or university without finishing your studies
Nghĩa: bỏ ngang việc học, ra trường mà không hoàn thành chương trình học
Example: A number of students drop out of college when faced with the pressure of formal exams.
Ví dụ: Một số sinh viên bỏ học khi phải chịuáp lực từ những kỳ thi chính thức.
22. to pay off a student loan
IPA: /peɪ ɔf ˈstudənt loʊn/ — Đọc: pây oph Xtuđờnt lâun
Meaning: to repay money borrowed in order to study at college or university
Nghĩa: trả tiền nợđã vayđể trả cho việc học
Example: Owing to the difficulties of paying off a student loan, some young people prefer to look for a job after leavin g school.
Ví dụ: Do khó khăn khi trả nợ sinh viên, một số bạn trẻ có xu hướng tìm việc làm ngay khi tốt nghiệp cấp 3.
23. to impose discipline
IPA: /ˌɪmˈpoʊz ˈdɪsəplən/ — Đọc: ImPâuz Đixờplờn
Meaning: to make students obey the rules of the school or college
Nghĩa: khiến học sinh tuân theo quyđịnh tại trường học
Example: If teachers fail to impose discipline in class, then students will not learn anything.
Ví dụ: Nếu thầy cô không thểápđặt kỷ luật cho lớp học, học sinh sẽ không họcđược gì cả.
24. to disrupt lessons
IPA: /dɪsˈrəpt ˈlɛsənz/ — Đọc: đixRờpt Lexờnz
Meaning: to make it difficult to conduct the lesson in the normal way
Nghĩa: cản trở việc xây dựng tiết học theo cách thông thường
Example: If strict discipline is not imposed on pupils who disrupt less ons, then the education of all the children in the school will suffer.
Ví dụ: Nếu những học sinh cản trở bài giảng không bị kỷ luật nghiêm khắc thì sẽảnh hưởngđến việc học của học sinh toàn trường.
25. distance learning
IPA: /ˈdɪstəns ˈlərnɪŋ/ — Đọc: Đixtờnx Lờrning
Meaning: delivering education to students who are not physically at school/at university
Nghĩa: cung cấp sự giáo dục cho sinh viên không thểđến trường
Example: Although she lives in a remote rural area, she is able to stu dy for a degree by distance learning .
Ví dụ: Dù cô ấy sốngở vùng sâu vùng xa, cô ấy vẫn có thể học lấy bằng nhờ việc học từ xa.
26. to give feedback
IPA: /gɪv ˈfidˌbæk/ — Đọc: giv PHiđBac
Meaning: to give guidance on the work of a student through comments or corrections
Nghĩa: hướng dẫn học sinh học bằng cách nhận xét và chữa bài
Example: It is essential for teachers to give some feedback to students, so that students understand their mistakes and can improve.
Ví dụ: Việc giáo viênđưa ra phản hồi về việc học của học sinh là rất cần thiếtđể chúng có thể hiểuđược lỗi sai của mình và cải thiện.
27. face-to-face learnin g
IPA: /ˈfeɪstuˈfeɪs learnin ʤi/ — Đọc: PHâyxtuPHâyx lêarnin ʤi
Meaning: to study in the traditional way in a classroom with fellow students and a teacher
Nghĩa: học theo cá ch truyền thống trong 1 lớp học có bạn bè và giáo viên dạy học
Example: Face -to-face learning motivates students and encourages interaction in the classroom.
Ví dụ: Học trực tiếp tạođộng lực học cho học sinh và kích thích sự tương tác trong lớp học.
28. to sit an exam
IPA: /sɪt ən ɪgˈzæm/ — Đọc: xit ờn igZam
Meaning: to take an exam
Nghĩa: tham gia 1 kì thi
Example: Some students claim that they feel more motivat ed to study when they have to sit an exam at the end of their course.
Ví dụ: Một số sinh viên khẳngđịnh rằng họ cảm th ấy cóđộng lực học hơn khi họ cần tham gia kì thi vào cuối kì.
29. tertiary education/higher education
IPA: /ˈtərʃəri educationhigher ˌɛʤəˈkeɪʃən/ — Đọc: Tờrshờri êđucationhighêr EʤờCâyshờn
Meaning: education at college or university level
Nghĩa: việc họcở cấpđại học
Example: Some school leavers prefer to start work rather than enter tertiaryeducation .
Ví dụ: Một số học sinh tốt nghiệp cấp 3 muốnđi làm ngay hơn là học lênđại học.
30. a virtual classroom
IPA: /ˈvərʧuəl ˈklæsˌrum/ — Đọc: Vờrʧuờl ClaxRum
Meaning: an online classroom in which participants can communicate and interact with other students, view videos and activ ely engage with the study materials
Nghĩa: một lớp học trực tuyến mà người tham gia có thể giao tiếp và tương tác với các bạn học khác, xem video và chủđộng tiếp cận với các tài liệu học.
Example: Many people argue that the virtual classroom will replace traditional teaching methods, eliminating the need for teachers.
Ví dụ: Nhiều người cho rằng lớp họcảo sẽ thay thế phương pháp dạy học truyền thống và làm giảm nhu cầu về giáo viên.
6. FAMILY AND CHILDREN (29 từ)
| # | Word / Phrase | Phiên âm | Nghĩa (VN) | Meaning (EN) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | a dysfunctional family | /dɪsˈfəŋkʃənəl ˈfæməli/ Đọc: đixPHờngcshờnờl PHamờli |
1 giađình mà quan hệ giữa các thành viên không tốt | a family in which the relationships are bad or unhealthy |
| 2 | to end in divorce | /ɛnd ɪn dɪˈvɔrs/ Đọc: enđ in điVorx |
kết thúc hôn nhân 1 cách hợp pháp | to end a marriage legally |
| 3 | a divorce settlement | /dɪˈvɔrs ˈsɛtəlmənt/ Đọc: điVorx Xetờlmờnt |
chỉ những quyếtđịnh về sự phân chia tài sản sau khi ly hôn. | refers to the decision s about the division of assets when a marriage ends |
| 4 | patterns of behavior | /ˈpætərnz əv bɪˈheɪvjər/ Đọc: Patờrnz ờv biHâyvyờr |
cách thể hiện, làm việc | ways of acting and doing things (either positive or negative) |
| 5 | a form/method of contraception | /formmethod əv ˌkɑntrəˈsɛpʃən/ Đọc: phormmêthođ ờv CantrờXepshờn |
cách ngăn phụ nữ thụ thai | the method intended to prevent a woman becoming pregnant |
| 6 | formative years | /ˈfɔrmətɪv jɪrz/ Đọc: PHormờtiv yirz |
Giaiđoạn trongđời người, thường là tuổi thơ, cóảnh hưởng lớnđến sự trưởng thành sau này. | A period of a person’s life, usually childhood, that has a big influence on the person they become later in life |
| 7 | to shape a child’s personality/ value | /ʃeɪp child’s ˌpərsəˈnælɪti ˈvælju/ Đọc: shâyp chilđ’x PờrxờNaliti Valyu |
quyếtđinh vàảnh hưởngđến việc hình thành tính cáchaiđó | to decide or influence the form of a child’s personality |
| 8 | child custody | /ʧaɪld ˈkəstədi/ Đọc: ʧailđ Cờxtờđi |
quyếtđịnh người cha hay người mẹ chịu trách nhiệm chăm sóc nhữngđứa con sau khi ly hôn | the decision over whether the father or the mother has responsibility for looking after the children following a divorce |
| 9 | birth control | /bərθ kənˈtroʊl/ Đọc: bờrth cờnTrâul |
việc sử dụng biện pháp ngăn chặn việc mang thai | the use of a method to prevent a woman from becoming pregnant |
| 10 | to have an abortion/to terminate a pregnancy | /hæv ən abortionto ˈtərməˌneɪt ˈprɛgnənsi/ Đọc: hav ờn abortionto TờrmờNâyt Pregnờnxi |
ngăn chặn sự rađời của thai nhi bằng việc phẫu thu ậty tế | to prevent the birth of an unborn baby by having a medical operation |
| 11 | a family planning clinic | /ˈfæməli ˈplænɪŋ ˈklɪnɪk/ Đọc: PHamờli Planing Clinic |
phòng khámđưa ra lời khuyên và trợ giúp hạn chế số lượng con cái. | a clinic which gives advice and help on controlling the number of children which a woman has |
| 13 | a single parent household | /ˈsɪŋgəl ˈpɛrənt ˈhaʊsˌhoʊld/ Đọc: Xinggờl Perờnt HaoxHâulđ |
giađình có 1 người chăm sóc nhữngđứa con mà không có chồng hay vợ | a family in which one person takes care of their child or children without a husband, wife or partner |
| 14 | working mothers | /ˈwərkɪŋ ˈməðərz/ Đọc: QUờrcing Mờđờrz |
phụ nữ có côngăn việc làmđồng thời phải chăm sóc con họ | women who have a job and also have to take care of their children |
| 15 | child -minding | /ʧaɪld -ˈmaɪndɪŋ/ Đọc: ʧailđ -Mainđing |
chăm sóc ngoài giờ học cho trẻ em khi cha mẹđi làm hoặc bận việc | caring informally (not in schools) for children when parents are busy or working |
| 16 | to enter adult life | /ˈɛnər ˈædəlt laɪf/ Đọc: Enờr Ađờlt laiph |
giaiđoạn khi thanh niênđủ tuổiđược tự lập | the stage when adolescents are almost old enough to be legally independent of the ir parents |
| 17 | generation gap | /ˌʤɛnərˈeɪʃən gæp/ Đọc: ʤEnờrÂYshờn gap |
khi bạn không thể hiểu nổi bố mẹ hoặcông bà hoặc ngược lại, họ không hiểu bạn do mỗi người lớn lênở một khoảng thời gian khác nhau, tiếp xúc với văn hóa khác nhau. | the experience of not understanding your parents or grandparents and them not understanding you due to being raised during different time periods, in a different cultural setting |
| 18 | shapers of a nation’s tomorrow | /shapers əv nation’s təˈmɑˌroʊ/ Đọc: xhapêrx ờv nation’x tờMaRâu |
thế hệ trẻ, những người quyếtđịnh tương laiđ ất nước | refers to young generations who decide a nation’s future |
| 19 | an extended family | /ən ɪkˈstɛndɪd ˈfæməli/ Đọc: ờn icXtenđiđ PHamờli |
một giađình với nhiều thành viên, gồm cha mẹ con cái, ông bà, các chú các bác, anhem họ,… | a family group with many members, including parents, children, grandparents, aunts and uncles, cousins etc |
| 20 | a nuclear family | /ˈnukliər ˈfæməli/ Đọc: Nucliờr PHamờli |
Giađình bao gồm 1 vợ 1 chồng và con cái | a family consisting of a father, mother and their children |
| 21 | negative influences on individual families | /ˈnɛgətɪv ˈɪnˌfluənsɪz ɔn ˌɪndəˈvɪʤəwəl ˈfæməliz/ Đọc: Negờtiv InPHluờnxiz on InđờViʤờquờl PHamờliz |
negative là xấu, tiêu cực, individual family chỉ những giađình cơ bản (nuclear family) bao gồm 1 cặp vợ chồng và con cái, chứ không chỉ giađình nói chung. | negative meaning bad; influences meaning effects; on individual families refers to each nuclear family – a couple and their children, rather than families in general; |
| 22 | parental involvement | /pərˈɛntəl ˌɪnˈvɑlvmənt/ Đọc: pờrEntờl InValvmờnt |
việc cha mẹ tham gia vào các hoạtđộng của con cái | the act or process of parents when taking part in their children’s activities. |
| 23 | to dissolve a marriage | /dɪˈzɑlv ˈmɛrɪʤ/ Đọc: điZalv Meriʤ |
chính thức chấm dứt một cuộc kết hôn | to officially end a marriage |
| 24 | a dual -income family | /duəl -ˈɪnˌkəm ˈfæməli/ Đọc: đuờl -InCờm PHamờli |
giađình có cả mẹ và cha cùngđi làm có thu nhập | a family where both the father and mother work |
| 25 | to start a family later in life | /stɑrt ˈfæməli ˈleɪtər ɪn laɪf/ Đọc: xtart PHamờli Lâytờr in laiph |
bắtđầu có giađình thực sự (cóđứa conđầu tiên) muộn hơn trước kia (30, 40 tuổi) | to begin a family later rather than earlier; in the past couples used to start their families at younger ages, like 22, 23 or 24; nowadays they are having babies, which is how you start a family, in their late 20s or even 30s and 40s; |
| 26 | to support a family | /səˈpɔrt ˈfæməli/ Đọc: xờPort PHamờli |
cóđủ tuổiđể chăm sóc 1 giađình | to have enough money to be able to look after a family |
| 27 | to be overprotective | /bi ˌoʊvərprəˈtɛktəv/ Đọc: bi ÂUvờrprờTectờv |
lo lắng thái quá về sự an toàn của aiđó, đặc biệt là của mộtđứa trẻ | to be too worried about the safety of someone, especially a child |
| 28 | To bring up their offspring | /tɪ brɪŋ əp ðɛr ˈɔfˌsprɪŋ/ Đọc: ti bring ờp đer OphXpring |
bringup là nuôi nấng, dạy dỗ, offspring là thế hệ sau, cụ thể là con cái. | to bring up means to raise; this is what you do as a parent with your children; you educate them, nurture them, etc.; offspri ng refers to your children; |
| 29 | embarking on parenthood | /ɛmˈbɑrkɪŋ ɔn ˈpɛrənˌthʊd/ Đọc: emBarcing on PerờnThuđ |
bắtđầu có con, bắtđầu nuôi dạy con cái | to embark on something means to start something; in this case it means to become a parent; parenthood is what you call the role of being a parent; you are always a par ent once you have children, but this refers to the time you spend raising them; childhood is they time period when you were a child; |
| 30 | a family gathering | /ˈfæməli ˈgæðərɪŋ/ Đọc: PHamờli Gađờring |
1 buổi gặp mặt của các thành viên trong giađình vì 1 lý do cụ thể | a meeting of family members for a particular purpose |
Chi tiết từ vựng + Ví dụ
1. a dysfunctional family
IPA: /dɪsˈfəŋkʃənəl ˈfæməli/ — Đọc: đixPHờngcshờnờl PHamờli
Meaning: a family in which the relationships are bad or unhealthy
Nghĩa: 1 giađình mà quan hệ giữa các thành viên không tốt
Example: Children who come from a dysfunctional family often exhibit behavioral problems at school.
Ví dụ: Trẻ em xu ất thân từ những giađình bất hòa thường có những vấnđề về hành vi cư xử tại trường học.
2. to end in divorce
IPA: /ɛnd ɪn dɪˈvɔrs/ — Đọc: enđ in điVorx
Meaning: to end a marriage legally
Nghĩa: kết thúc hôn nhân 1 cách hợp pháp
Example: It is increasingly common in my country for marriages to end indivorce .
Ví dụ: Ở nước tôi hôn nhânđang có xu hướng kết thúc trong ly hôn.
3. a divorce settlement
IPA: /dɪˈvɔrs ˈsɛtəlmənt/ — Đọc: điVorx Xetờlmờnt
Meaning: refers to the decision s about the division of assets when a marriage ends
Nghĩa: chỉ những quyếtđịnh về sự phân chia tài sản sau khi ly hôn.
Example: The negotiation of a divorce settlement is often a long and expensive process.
Ví dụ: Sự thương lượng về dàn xếp ly hôn thường là quá trình kéo dài và tốn kém.
4. patterns of behavior
IPA: /ˈpætərnz əv bɪˈheɪvjər/ — Đọc: Patờrnz ờv biHâyvyờr
Meaning: ways of acting and doing things (either positive or negative)
Nghĩa: cách thể hiện, làm việc
Example: Patterns of behaviour copied from parents often influence the way that children grow up.
Ví dụ: Đặc trưng hành vi bắt chước từ phụ huynh thườngảnh hưởng cách trẻ trưởng thành ..
5. a form/method of contraception
IPA: /formmethod əv ˌkɑntrəˈsɛpʃən/ — Đọc: phormmêthođ ờv CantrờXepshờn
Meaning: the method intended to prevent a woman becoming pregnant
Nghĩa: cách ngăn phụ nữ thụ thai
Example: The various forms of contraception freely available nowadays are an important factor in limiting the size of families.
Ví dụ: Những phương pháp tránh thai có sẵn hiện nay là mộtyếu tố quan trọng trong việc giới hạn quy mô giađình.
6. formative years
IPA: /ˈfɔrmətɪv jɪrz/ — Đọc: PHormờtiv yirz
Meaning: A period of a person’s life, usually childhood, that has a big influence on the person they become later in life
Nghĩa: Giaiđoạn trongđời người, thường là tuổi thơ, cóảnh hưởng lớnđến sự trưởng thành sau này.
Example: UNICEF states that the early childhood years from birth through age 8 are formative years in terms of intelligence, personality and social behavior.
Ví dụ: UNICEF khẳngđịnh là những năm tuổi thơ từ khi sinhđến qua 8 tuổi là giaiđoạn hình thành sự thông minh, nhân cách và cách cư xử giao tiếp.
7. to shape a child’s personality/ value
IPA: /ʃeɪp child’s ˌpərsəˈnælɪti ˈvælju/ — Đọc: shâyp chilđ’x PờrxờNaliti Valyu
Meaning: to decide or influence the form of a child’s personality
Nghĩa: quyếtđinh vàảnh hưởngđến việc hình thành tính cáchaiđó
Example: Parents are very influential in shaping their children’s personality through the example that they set.
Ví dụ: Cha mẹ cóảnh hưởng rất lớnđến việc hình thành tính cách của trẻ con thông qua những việc họ làm mẫu.
8. child custody
IPA: /ʧaɪld ˈkəstədi/ — Đọc: ʧailđ Cờxtờđi
Meaning: the decision over whether the father or the mother has responsibility for looking after the children following a divorce
Nghĩa: quyếtđịnh người cha hay người mẹ chịu trách nhiệm chăm sóc nhữngđứa con sau khi ly hôn
Example: With rising divorce rates in many developed countries, child custody cases are becoming increasingly common in the la w courts.
Ví dụ: Với tỉ lệ li hôn ngày càng caoở những quốc gia phát triển, những vụ tranh ch ấp quyền nuôi con ngày càng trở nên phổ biến.
9. birth control
IPA: /bərθ kənˈtroʊl/ — Đọc: bờrth cờnTrâul
Meaning: the use of a method to prevent a woman from becoming pregnant
Nghĩa: việc sử dụng biện pháp ngăn chặn việc mang thai
Example: The many methods of birth control now available have contributed to a reduction in the birth rate in many developed countries.
Ví dụ: Nhiều phương phápđể kế hoạch hóa việc sinhđẻ có sẵn hiện nay góp ph ần làm giảm tỉ lệ sinhở nhiều quốc gia phát triển.
10. to have an abortion/to terminate a pregnancy
IPA: /hæv ən abortionto ˈtərməˌneɪt ˈprɛgnənsi/ — Đọc: hav ờn abortionto TờrmờNâyt Pregnờnxi
Meaning: to prevent the birth of an unborn baby by having a medical operation
Nghĩa: ngăn chặn sự rađời của thai nhi bằng việc phẫu thu ậty tế
Example: Although some religious pressure groups disagree, many people claim that it is the right of a woman to have an abortion if she wishes.
Ví dụ: Dù nhiều tôn giáo phảnđối, nhiều người vẫn tin rằng một phụ nữ có quyền phá thai nếu cô ấy muốn.
11. a family planning clinic
IPA: /ˈfæməli ˈplænɪŋ ˈklɪnɪk/ — Đọc: PHamờli Planing Clinic
Meaning: a clinic which gives advice and help on controlling the number of children which a woman has
Nghĩa: phòng khámđưa ra lời khuyên và trợ giúp hạn chế số lượng con cái.
Example: Governments in all countries should provide funding for a network of family planning clinics.
Ví dụ: Chính phủ các nước cần trợ cấp quỹ hỗ trợ cho một mạng lưới các phòng khám kế hoạch hóa giađình.
13. a single parent household
IPA: /ˈsɪŋgəl ˈpɛrənt ˈhaʊsˌhoʊld/ — Đọc: Xinggờl Perờnt HaoxHâulđ
Meaning: a family in which one person takes care of their child or children without a husband, wife or partner
Nghĩa: giađình có 1 người chăm sóc nhữngđứa con mà không có chồng hay vợ
Example: As a result of changes in society, single parent households are no longer considered unusual.
Ví dụ: Như là kết quả của những thayđổi trong xã hội, những giađìnhđơn thân hiện nay không còn bị coi là bất bình thường nữa.
14. working mothers
IPA: /ˈwərkɪŋ ˈməðərz/ — Đọc: QUờrcing Mờđờrz
Meaning: women who have a job and also have to take care of their children
Nghĩa: phụ nữ có côngăn việc làmđồng thời phải chăm sóc con họ
Example: As more and more women have entered the workforce, working mothers have to balance the demands of home and work.
Ví dụ: Khi ngày càng nhiều phụ nữ tham gia vào lực lượng laođộng, các bà mẹđi làm phải cân bằng giữa nhữngyêu cầu của công việc và giađình.
15. child -minding
IPA: /ʧaɪld -ˈmaɪndɪŋ/ — Đọc: ʧailđ -Mainđing
Meaning: caring informally (not in schools) for children when parents are busy or working
Nghĩa: chăm sóc ngoài giờ học cho trẻ em khi cha mẹđi làm hoặc bận việc
Example: Working mothers with very young children face the problem of organising child -minding while they are away from home.
Ví dụ: Các bà mẹđi làm mà có con nhỏ cần phải sắp xếp việc trông trẻ khi họ không có nhà.
16. to enter adult life
IPA: /ˈɛnər ˈædəlt laɪf/ — Đọc: Enờr Ađờlt laiph
Meaning: the stage when adolescents are almost old enough to be legally independent of the ir parents
Nghĩa: giaiđoạn khi thanh niênđủ tuổiđược tự lập
Example: Parents who have devoted time and thought to raising and educating their children have given them a good prepartion to enter adult life.
Ví dụ: Những cha mẹ dành nhiều thời gian và suy nghĩđể nuôi dạy con cáiđã chu ẩn bị cho họ thật tốtđể bước vào thế giới người lớn.
17. generation gap
IPA: /ˌʤɛnərˈeɪʃən gæp/ — Đọc: ʤEnờrÂYshờn gap
Meaning: the experience of not understanding your parents or grandparents and them not understanding you due to being raised during different time periods, in a different cultural setting
Nghĩa: khi bạn không thể hiểu nổi bố mẹ hoặcông bà hoặc ngược lại, họ không hiểu bạn do mỗi người lớn lênở một khoảng thời gian khác nhau, tiếp xúc với văn hóa khác nhau.
Example: They were able to bridge the generation gap by watching old and new movies together and discussing them.”
Ví dụ: Họđã tìmđược cách kết nối khoảng cách thế hệ bằng việc xem những bộ phim mới và cũ và cùng nhau thảo luận.
18. shapers of a nation’s tomorrow
IPA: /shapers əv nation’s təˈmɑˌroʊ/ — Đọc: xhapêrx ờv nation’x tờMaRâu
Meaning: refers to young generations who decide a nation’s future
Nghĩa: thế hệ trẻ, những người quyếtđịnh tương laiđ ất nước
Example: Celebrating children’s month reminds us about the importance of child ren being the creators and shapers of a nation’s tomorrow .
Ví dụ: Mừng ngàyđ ầy tháng của trẻ nhắc nhở ta về sự quan trọng của trẻ em, những người làm chủ tương laiđ ất nước.
19. an extended family
IPA: /ən ɪkˈstɛndɪd ˈfæməli/ — Đọc: ờn icXtenđiđ PHamờli
Meaning: a family group with many members, including parents, children, grandparents, aunts and uncles, cousins etc
Nghĩa: một giađình với nhiều thành viên, gồm cha mẹ con cái, ông bà, các chú các bác, anhem họ,…
Example: In the past, the extended family was a form o f support when any members were ill or suffered some misfortune.
Ví dụ: Trướcđây, giađình mở rộng là một cách hỗ trợ lẫn nhau khi thành viên nào bị bệnh hay không may gặp vấnđề.
20. a nuclear family
IPA: /ˈnukliər ˈfæməli/ — Đọc: Nucliờr PHamờli
Meaning: a family consisting of a father, mother and their children
Nghĩa: Giađình bao gồm 1 vợ 1 chồng và con cái
Example: The nuclear family has replaced the extended family as the most common form of family structure throughout the world.
Ví dụ: Giađình cơ bảnđã thay thế những giađình lớn, trở thành dạng giađình phổ biến nhất trên thế giới.
21. negative influences on individual families
IPA: /ˈnɛgətɪv ˈɪnˌfluənsɪz ɔn ˌɪndəˈvɪʤəwəl ˈfæməliz/ — Đọc: Negờtiv InPHluờnxiz on InđờViʤờquờl PHamờliz
Meaning: negative meaning bad; influences meaning effects; on individual families refers to each nuclear family – a couple and their children, rather than families in general;
Nghĩa: negative là xấu, tiêu cực, individual family chỉ những giađình cơ bản (nuclear family) bao gồm 1 cặp vợ chồng và con cái, chứ không chỉ giađình nói chung.
Example: Based on the research, the negative influences on individual families could be lessened with more support from the government.”
Ví dụ: Theo nghiên cứu, ảnh hưởng tiêu cực tới những giađình cơ bản sẽđược giảm bớt nếu có nhiều hỗ trợ hơn từ chính phủ.
22. parental involvement
IPA: /pərˈɛntəl ˌɪnˈvɑlvmənt/ — Đọc: pờrEntờl InValvmờnt
Meaning: the act or process of parents when taking part in their children’s activities.
Nghĩa: việc cha mẹ tham gia vào các hoạtđộng của con cái
Example: Parental involvement allows parents to monitor school and classroom activities, and to coordinate their efforts wit h teachers to encourage acceptable classroom behavior and ensure that the child completes schoolwork.
Ví dụ: Sự tham gia của cha mẹ cho phép phụ huynh theo dõi các hoạtđộng tại trường lớp, và cùng nỗ lực hợp tác với giáo viênđể khuyến khích các hoạtđộng tại lớp cũng nhưđảm bảo con họ hoàn thành bài tậpđược giao.
23. to dissolve a marriage
IPA: /dɪˈzɑlv ˈmɛrɪʤ/ — Đọc: điZalv Meriʤ
Meaning: to officially end a marriage
Nghĩa: chính thức chấm dứt một cuộc kết hôn
Example: Couples are sometimes unwilling to dissolve their marriage and they stay together for the sake of the children.
Ví dụ: Đôi khi các cặp vợ chồng khô ng sẵn sàng ch ấm dứt hôn nhân và họ lạiở cùng nhau vì lí do con cái.
24. a dual -income family
IPA: /duəl -ˈɪnˌkəm ˈfæməli/ — Đọc: đuờl -InCờm PHamờli
Meaning: a family where both the father and mother work
Nghĩa: giađình có cả mẹ và cha cùngđi làm có thu nhập
Example: Changes in society have resulted in the dual-income family becoming the most common family type.
Ví dụ: Những thayđổi trong xã hội dẫn tới việc giađình có 2 thu nhậpđang là loại giađình phổ biến nhất.
25. to start a family later in life
IPA: /stɑrt ˈfæməli ˈleɪtər ɪn laɪf/ — Đọc: xtart PHamờli Lâytờr in laiph
Meaning: to begin a family later rather than earlier; in the past couples used to start their families at younger ages, like 22, 23 or 24; nowadays they are having babies, which is how you start a family, in their late 20s or even 30s and 40s;
Nghĩa: bắtđầu có giađình thực sự (cóđứa conđầu tiên) muộn hơn trước kia (30, 40 tuổi)
Example: They decided to start a family later in life, preferring to work on their careers during their 20s and early 30s. They finally had their first baby when they were both 38 years old.
Ví dụ: Họ quyếtđịnh cóđứa conđầu tiên khá muộnđểưu tiên cho công việc khi họở tuổi 20, 30. Cuối cùng họ cóđứa conđầu tiên khi cả haiở tuổi 38.
26. to support a family
IPA: /səˈpɔrt ˈfæməli/ — Đọc: xờPort PHamờli
Meaning: to have enough money to be able to look after a family
Nghĩa: cóđủ tuổiđể chăm sóc 1 giađình
Example: Young people often delay marriage because they do not earn enough money to support a family.
Ví dụ: Những người trẻ hiện nay trì hoãn không kết hôn vì họ không kiếmđủ tiềnđể nuôi giađình.
27. to be overprotective
IPA: /bi ˌoʊvərprəˈtɛktəv/ — Đọc: bi ÂUvờrprờTectờv
Meaning: to be too worried about the safety of someone, especially a child
Nghĩa: lo lắng thái quá về sự an toàn của aiđó, đặc biệt là của mộtđứa trẻ
Example: If parents are overprotective of their children, there i s a danger that the children will become too dependent on their parents.
Ví dụ: Nếu cha mẹ bảo vệ con cái quá mức, con cái sẽ trở nên quá phụ thuộc vào cha mẹ mình.
28. To bring up their offspring
IPA: /tɪ brɪŋ əp ðɛr ˈɔfˌsprɪŋ/ — Đọc: ti bring ờp đer OphXpring
Meaning: to bring up means to raise; this is what you do as a parent with your children; you educate them, nurture them, etc.; offspri ng refers to your children;
Nghĩa: bringup là nuôi nấng, dạy dỗ, offspring là thế hệ sau, cụ thể là con cái.
Example: They are bringing up their offspring in a very strict household
Ví dụ: Họ nuôi dạy con cái theo cách rất nghiêm khắc.
29. embarking on parenthood
IPA: /ɛmˈbɑrkɪŋ ɔn ˈpɛrənˌthʊd/ — Đọc: emBarcing on PerờnThuđ
Meaning: to embark on something means to start something; in this case it means to become a parent; parenthood is what you call the role of being a parent; you are always a par ent once you have children, but this refers to the time you spend raising them; childhood is they time period when you were a child;
Nghĩa: bắtđầu có con, bắtđầu nuôi dạy con cái
Example: They will be embarking on parenthood this summer, when their new baby is born.”
Ví dụ: Họ bắtđầu làm cha mẹ vào hè này, khiđứa con của họ mới sinh.
30. a family gathering
IPA: /ˈfæməli ˈgæðərɪŋ/ — Đọc: PHamờli Gađờring
Meaning: a meeting of family members for a particular purpose
Nghĩa: 1 buổi gặp mặt của các thành viên trong giađình vì 1 lý do cụ thể
Example: In traditional societi es, family gatherings are common to celebrate special occasions.
Ví dụ: Trong xã hội trướcđấy, những buổi tập trung giađình thường làđể chào mừng các dịpđặc biệt.
7. FOOD AND DIET (30 từ)
| # | Word / Phrase | Phiên âm | Nghĩa (VN) | Meaning (EN) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | the immune system | /ˌɪmˈjun ˈsɪstəm/ Đọc: ImYun Xixtờm |
hệ thống sinh học trong cơ thể sản sinh ra các chất kháng lại và giết chết các bệnh lạ | the system in your body that produces substances to help it fight against infection and disease |
| 2 | a chemical preservative | /ˈkɛmɪkəl priˈzərvətɪv/ Đọc: Cemicờl priZờrvờtiv |
hóa chất dùngđể ngăn thực phẩm hư hỏng | a chemical substance used to prevent food from deteriorating |
| 3 | artificial colo(u)ring and flavo(u)ring | /ˌɑrtəˈfɪʃəl ˈkoʊloʊ rɪŋ ənd flavo rɪŋ/ Đọc: ArtờPHishờl Câulâu ring ờnđ phlavo ring |
các loại màu và hương vịđược thêm vào thực phẩmđể nhìn hấp dẫn hơn hoặcđể tăng hương vị | any colours or flavours added to food, in order t o make it look more attractive or to enhance the flavour. |
| 4 | food labelling | /fud labelling/ Đọc: phuđ labêlling |
danh sách các thành ph ầnđượcin trên hộp hay bao bì sản phẩm | the listing of ingredients on food packets or cans |
| 5 | food processing | /fud ˈprɑsɛsɪŋ/ Đọc: phuđ Praxexing |
xử lý thực phẩmđể có thểđem bán | the treatment of food in order to make it ready for sale |
| 6 | shelf life | /ʃɛlf laɪf/ Đọc: shelph laiph |
Thời gian có thể lưu trữ thứcăn trước khi nó quáđátđểđem bán | the length of time that food can be kept, before it is too old to be sold |
| 7 | a food retailer | /fud ˈriˌteɪlər/ Đọc: phuđ RiTâylờr |
cửa hàng kinh doanh thực phẩm | a business which sells food to the public |
| 8 | organic food | /ɔrˈgænɪk fud/ Đọc: orGanic phuđ |
được sản xuất mà không sử dụng các hóa chất nhân tạo | produced without using artificial chemicals |
| 9 | genetically modified (GM) food | /ʤəˈnɛtɪkli ˈmɑdəˌfaɪd fud/ Đọc: ʤờNeticli MađờPHaiđ phuđ |
thực phẩm có nguồn gốc thực vật bị biếnđổi genđể có năng su ất cao hơn hoặc khả năng chống chịu sâu bệnh tốt hơn | food made from plants that have been genetically changed, in order to produce more or in order to protect them from diseases/pests |
| 10 | free-range eggs/free -range meat/free -range products | /free-range eggsfree -reɪnʤ meatfree -reɪnʤ ˈprɑdəkts/ Đọc: phrêê-rangê êggxphrêê -râynʤ mêatphrêê -râynʤ Prađờctx |
Hệ thống chăn nuôi gia súc gia cầm trongđiều kiện tự nhiên, đi lại tự do | related to a system in which animals are kept in natural conditions and can move around freely |
| 11 | food poisoning | /fud ˈpɔɪzənɪŋ/ Đọc: phuđ Poizờning |
đau bụng doăn phải thực phẩm có chấtđộc gây hại | a stomach illness a s a result of eating food containing harmful bacteria |
| 12 | fast food chains | /fæst fud ʧeɪnz/ Đọc: phaxt phuđ ʧâynz |
Nhóm các cửa hàng bán thứcăn nhanh, cùng một công ty (tậpđoàn) | groups of shops owned by the same company, servin g food to the public |
| 13 | junk food | /ʤəŋk fud/ Đọc: ʤờngc phuđ |
Đồăn chế biến vàăn nhanh nhưng thường không tốt cho sức khỏe | food that is quick and easy to prepare and eat, but that is thought to be bad for your health |
| 14 | a lack of calories to meet his/her energy needs | /læk əv ˈkælɔˌriz mit hisher ˈɛnərʤi nidz/ Đọc: lac ờv CaloRiz mit hixhêr Enờrʤi niđz |
không cóđủ calo trong kh ẩu phầnănđể cung cấpđủ năng lượng mà một người cần cho hoạtđộng thường ngày | not having enough calories in one’s diet to provide all the energy that a person uses |
| 15 | home -made food | /hoʊm -meɪd fud/ Đọc: hâum -mâyđ phuđ |
các mónăn tự làm tại nhà sử dụng các nguyên liệu cá nhân VVis dụ: Ở các nước phát triển, thế hệ trẻ phải tự khám phá nghệ thuật của việc tự chuẩn bị các mónđồăn tự tay làm, như là một phần của cuộc sống lành mạnh. | food which is prepared at home using individual ingredients |
| 16 | to have a snack | /hæv snæk/ Đọc: hav xnac |
ăn mộtít thứcăn giữa các bữa chính | to eat a small amount of food between main meals |
| 17 | to eat a balanced diet | /it ˈbælənst daɪət/ Đọc: it Balờnxt đaiờt |
ănđúng loạiđúng lượng thứcăn | to eat the correct types and amounts of food |
| 18 | a vegetarian diet | /ˌvɛʤəˈtɛˌriən daɪət/ Đọc: VeʤờTeRiờn đaiờt |
chếđộăn không cá không thịt | a diet with no fish or meat |
| 19 | a vegan diet | /ˈvɛgən daɪət/ Đọc: Vegờn đaiờt |
chếđộăn không gồm các sản phẩm nào từđộng vật, như thịt, trứng hay sữa | a diet without any animal products, such as meat, milk or eggs |
| 20 | to go on a diet | /goʊ ɔn daɪət/ Đọc: gâu on đaiờt |
ănít hơn hay chỉăn một số loại thứcăn nàođóđể giảm cân | to eat less, or to eat only certain types of food in order to lose weight |
| 21 | to follow a recipe | /ˈfɑloʊ ˈrɛsəpi/ Đọc: PHalâu Rexờpi |
nấu món nàođó theo hướng dẫn | to cook a meal using instructions |
| 22 | Chinese cuisine | /ʧaɪˈniz kwɪˈzin/ Đọc: ʧaiNiz cquiZin |
Các mónăn theo phong cách truyền thống của Trung Quốc – có thể nói ấm thực Việt Nam, hay Ý theo cách như vậy | A type of food that is traditional in China – you can write ‘Italian cuisine/Vietnamese cuisine’ in the same way |
| 23 | a diet rich in…. | /daɪət rɪʧ ɪn./ Đọc: đaiờt riʧ in. |
chếđộăn có chứa nhiều cái gìđó | a diet which contain s a lot of something |
| 24 | a diet low in….. | /daɪət loʊ ɪn../ Đọc: đaiờt lâu in.. |
chếđộăn có chứa rấtít chất gìđó | a diet which contains very little of something |
| 25 | a low -calorie diet | /loʊ -ˈkælɔˌri daɪət/ Đọc: lâu -CaloRi đaiờt |
một chếđộăn không sinh ra nhiều năng lượng (đo bằng calo) | a diet of food which does not produce a lot of energy [mea sured in calories] when you eat it |
| 26 | to count calories | /kaʊnt ˈkælɔˌriz/ Đọc: caont CaloRiz |
kiếm soát lượng thứcăn bạnăn có hàm lượng calo th ấpđể kiểm soát hoặc giảm cân nặng | to monitor the food that you eat for low calories, to control or reduce your weight |
| 27 | to provide somebody with a healthier diet | /prəˈvaɪd ˈsəmˌbɑdi wɪθ ˈhɛlθiər daɪət/ Đọc: prờVaiđ XờmBađi quith Helthiờr đaiờt |
cho aiđó 1 chếđộăn lành mạnh hơn chếđộ hiện tại | to give somebody a diet which is more healthy than that which they have at present |
| 28 | to put on weight | /pʊt ɔn weɪt/ Đọc: put on quâyt |
trở nên béo và nặng hơn | to become fatter and heavier |
| 29 | a slimming club | /sˈlɪmɪŋ kləb/ Đọc: xLiming clờb |
một nhóm những người cùng cố gắng giảm cân | a group of people who join together to try to lose weight |
| 30 | low in fat and high in fiber | /loʊ ɪn fæt ənd haɪ ɪn ˈfaɪbər/ Đọc: lâu in phat ờnđ hai in PHaibờr |
chếđộănít chất béo nhưng lại có những thứcăn giàu chất xơ. | a diet which does not contain much fat, but which contains foods which have a lot of fiber |
Chi tiết từ vựng + Ví dụ
1. the immune system
IPA: /ˌɪmˈjun ˈsɪstəm/ — Đọc: ImYun Xixtờm
Meaning: the system in your body that produces substances to help it fight against infection and disease
Nghĩa: hệ thống sinh học trong cơ thể sản sinh ra các chất kháng lại và giết chết các bệnh lạ
Example: A diet lacking in vitamins and minerals will almost certainly weaken a person’s immune system .
Ví dụ: Chếđộăn thiếu vitamin và khoáng chất sẽ gây suyyếu hệ miễn dịch.
2. a chemical preservative
IPA: /ˈkɛmɪkəl priˈzərvətɪv/ — Đọc: Cemicờl priZờrvờtiv
Meaning: a chemical substance used to prevent food from deteriorating
Nghĩa: hóa chất dùngđể ngăn thực phẩm hư hỏng
Example: The juice contains no artificial/ chemical preservatives , so drink it within the next two or three days.
Ví dụ: Nước hoa quả này không có hóa chất hay chất nhân tạo bảo quản, nên hãyuống trong vòng 2 hay 3 ngày.
3. artificial colo(u)ring and flavo(u)ring
IPA: /ˌɑrtəˈfɪʃəl ˈkoʊloʊ rɪŋ ənd flavo rɪŋ/ — Đọc: ArtờPHishờl Câulâu ring ờnđ phlavo ring
Meaning: any colours or flavours added to food, in order t o make it look more attractive or to enhance the flavour.
Nghĩa: các loại màu và hương vịđược thêm vào thực phẩmđể nhìn hấp dẫn hơn hoặcđể tăng hương vị
Example: Consumers today expect food to look attractive and to have a distinctive taste, so artificial colouring and flavouring is often used in the food production process.
Ví dụ: Người tiêu thụ hiện nayđều thích thực phẩm trông hấp dẫn và có hương vịđặc biệt nên chất tạo màu và hương liệu thườngđược sử dụng trong quá trình chế biến thực phẩm.
4. food labelling
IPA: /fud labelling/ — Đọc: phuđ labêlling
Meaning: the listing of ingredients on food packets or cans
Nghĩa: danh sách các thành ph ầnđượcin trên hộp hay bao bì sản phẩm
Example: Food labelling should be clear in order for consumers to make informed choices about the food that they buy.
Ví dụ: Nhãn thực phẩm cần phải rõ ràngđể người tiêu dùng cóđược thông tinđể lựa chọn thực phẩm họ mua.
5. food processing
IPA: /fud ˈprɑsɛsɪŋ/ — Đọc: phuđ Praxexing
Meaning: the treatment of food in order to make it ready for sale
Nghĩa: xử lý thực phẩmđể có thểđem bán
Example: The growth of the food processing industry has meant that most of the food that we eat is neither fresh nor locally produced.
Ví dụ: Sự phát triển của ngành công nghiệp chế biến thực phẩmđồng nghĩa với việcđa số thứcăn chúng taăn không còn tươi hayđược sản xuất tại chỗ nữa.
6. shelf life
IPA: /ʃɛlf laɪf/ — Đọc: shelph laiph
Meaning: the length of time that food can be kept, before it is too old to be sold
Nghĩa: Thời gian có thể lưu trữ thứcăn trước khi nó quáđátđểđem bán
Example: Supermarkets throw away a lot of food, simply because its shelf life has expired and it is no longer fit for sale.
Ví dụ: Các siêu thị bỏđi rất nhiều thứcăn, đơn giản vì nó quá hạn sử dụng và không còn thích hợpđem bán.
7. a food retailer
IPA: /fud ˈriˌteɪlər/ — Đọc: phuđ RiTâylờr
Meaning: a business which sells food to the public
Nghĩa: cửa hàng kinh doanh thực phẩm
Example: With the expansion of supermarkets, local food retailers have disappeared from many neighbourhoods.
Ví dụ: Với sự mở rộng của các siêu thị, các nhà bán lẻ thực phẩm tạiđịa phươngở nhiều vùngđã biến mất.
8. organic food
IPA: /ɔrˈgænɪk fud/ — Đọc: orGanic phuđ
Meaning: produced without using artificial chemicals
Nghĩa: được sản xuất mà không sử dụng các hóa chất nhân tạo
Example: The production of organic food causes less damage to the environment and many people also claim that it is more nutritious.
Ví dụ: Việc sản xuất thực phẩm hữu cơ gây raít tác hạiđến môi trường hơn và nhiều người cho rằng nó nhiều dinh dưỡng hơn.
9. genetically modified (GM) food
IPA: /ʤəˈnɛtɪkli ˈmɑdəˌfaɪd fud/ — Đọc: ʤờNeticli MađờPHaiđ phuđ
Meaning: food made from plants that have been genetically changed, in order to produce more or in order to protect them from diseases/pests
Nghĩa: thực phẩm có nguồn gốc thực vật bị biếnđổi genđể có năng su ất cao hơn hoặc khả năng chống chịu sâu bệnh tốt hơn
Example: There i s growing public concern over the environmental consequences of producing genetically modified food.
Ví dụ: Hiện nay dư lu ận ngày càng quan tâm về những hậu quảảnh hưởng tới môi trường từ việc sản xuất thực phẩm biếnđổi gen.
10. free-range eggs/free -range meat/free -range products
IPA: /free-range eggsfree -reɪnʤ meatfree -reɪnʤ ˈprɑdəkts/ — Đọc: phrêê-rangê êggxphrêê -râynʤ mêatphrêê -râynʤ Prađờctx
Meaning: related to a system in which animals are kept in natural conditions and can move around freely
Nghĩa: Hệ thống chăn nuôi gia súc gia cầm trongđiều kiện tự nhiên, đi lại tự do
Example: Customers who buy free-range products , such as eggs or chickens, often do so because they oppose factory farming.
Ví dụ: Nhưng khách hàng mua các sản phẩm chăn thả tự nhiên như trứng hay gà, thường là do họ phảnđối cách chăn nuôi công nghiệp.
11. food poisoning
IPA: /fud ˈpɔɪzənɪŋ/ — Đọc: phuđ Poizờning
Meaning: a stomach illness a s a result of eating food containing harmful bacteria
Nghĩa: đau bụng doăn phải thực phẩm có chấtđộc gây hại
Example: In order to prevent cases of food poisoning , local authorities must regularly inspect places in which food is prepared or sold to the public.
Ví dụ: Để ngăn ngừa các ca ngộđộc thực phẩm, chính quyềnđịa phương phải thường xuyên kiểm tra những nơi bán thực phẩm.
12. fast food chains
IPA: /fæst fud ʧeɪnz/ — Đọc: phaxt phuđ ʧâynz
Meaning: groups of shops owned by the same company, servin g food to the public
Nghĩa: Nhóm các cửa hàng bán thứcăn nhanh, cùng một công ty (tậpđoàn)
Example: Healthy eating means avoiding eating out at fast food chains like McDonald’s or Pizza Hut.
Ví dụ: Chếđộăn lành mạnh nghĩa là tránh việcđiăn ngoàiở các chuỗi thứcăn nhanh như McDonald’s hay Pizza Hut.
13. junk food
IPA: /ʤəŋk fud/ — Đọc: ʤờngc phuđ
Meaning: food that is quick and easy to prepare and eat, but that is thought to be bad for your health
Nghĩa: Đồăn chế biến vàăn nhanh nhưng thường không tốt cho sức khỏe
Example: The consumption of too much junk food is a major factor in the increase of childhood obesity.
Ví dụ: Việc tiêu thụ quá nhiềuđồăn vặt là một trong những lí do chính dẫnđến gia tă ng bệnh béo phìở trẻ em.
14. a lack of calories to meet his/her energy needs
IPA: /læk əv ˈkælɔˌriz mit hisher ˈɛnərʤi nidz/ — Đọc: lac ờv CaloRiz mit hixhêr Enờrʤi niđz
Meaning: not having enough calories in one’s diet to provide all the energy that a person uses
Nghĩa: không cóđủ calo trong kh ẩu phầnănđể cung cấpđủ năng lượng mà một người cần cho hoạtđộng thường ngày
Example: If a vegetarian’s daily meals are not properly balanced, he or she might suffer from a lack of calories to meet his or her energy needs.
Ví dụ: Nếu những bữaăn thường ngày của một ngàyăn chay khôngđược cân bằng thực sự, ngườiđó sẽ bị thiếu calođể cung cấpđủ năng lượng cần thiết cho cơ thể.
15. home -made food
IPA: /hoʊm -meɪd fud/ — Đọc: hâum -mâyđ phuđ
Meaning: food which is prepared at home using individual ingredients
Nghĩa: các mónăn tự làm tại nhà sử dụng các nguyên liệu cá nhân VVis dụ: Ở các nước phát triển, thế hệ trẻ phải tự khám phá nghệ thuật của việc tự chuẩn bị các mónđồăn tự tay làm, như là một phần của cuộc sống lành mạnh.
Example: In developed countries, the young generation must rediscover the art of preparing home -made food, as part of a healthy lifestyle.
16. to have a snack
IPA: /hæv snæk/ — Đọc: hav xnac
Meaning: to eat a small amount of food between main meals
Nghĩa: ăn mộtít thứcăn giữa các bữa chính
Example: Unless people are doing vigourous exercise, it is a bad habit tohave a snack between meals.
Ví dụ: Trừ khiđang tập các bài tập mạnh thìăn vặt giữa các bữa chính là thói quen không tốt.
17. to eat a balanced diet
IPA: /it ˈbælənst daɪət/ — Đọc: it Balờnxt đaiờt
Meaning: to eat the correct types and amounts of food
Nghĩa: ănđúng loạiđúng lượng thứcăn
Example: The health benefits of eatin g a balanced diet are obvious.
Ví dụ: Những lợiích cho sức khỏe khiăn theo chếđộăn cânđối là rất rõ ràng.
18. a vegetarian diet
IPA: /ˌvɛʤəˈtɛˌriən daɪət/ — Đọc: VeʤờTeRiờn đaiờt
Meaning: a diet with no fish or meat
Nghĩa: chếđộăn không cá không thịt
Example: If everyone in the world followed a vegetarian diet , there would be no hunger or starvation.
Ví dụ: Nếu mọi người trên thế giới theoăn theo chếđộăn chay thì sẽ không còn nạnđói và chếtđói.
19. a vegan diet
IPA: /ˈvɛgən daɪət/ — Đọc: Vegờn đaiờt
Meaning: a diet without any animal products, such as meat, milk or eggs
Nghĩa: chếđộăn không gồm các sản phẩm nào từđộng vật, như thịt, trứng hay sữa
Example: Many people active in animal rights movements worldwide follow a vegan diet , because they believe that we should not exploi t animals.
Ví dụ: Nhiều người thuộc phong tràođ ấu tranh cho quyềnđộng vật trên thế giớiăn theo chếđộăn chay hoàn toàn vì họ nghĩ chúng ta không nên bóc lộtđộng vật.
20. to go on a diet
IPA: /goʊ ɔn daɪət/ — Đọc: gâu on đaiờt
Meaning: to eat less, or to eat only certain types of food in order to lose weight
Nghĩa: ănít hơn hay chỉăn một số loại thứcăn nàođóđể giảm cân
Example: Many people in the West eat too much and – from time to time – have to go on a diet.
Ví dụ: Nhiều người phương Tâyăn quá nhiều – rồi thỉnh thoảng lại phảiăn kiêng.
21. to follow a recipe
IPA: /ˈfɑloʊ ˈrɛsəpi/ — Đọc: PHalâu Rexờpi
Meaning: to cook a meal using instructions
Nghĩa: nấu món nàođó theo hướng dẫn
Example: Whether you follow a recipe or make something up as you go along, I think cooking is a very creative pastime.
Ví dụ: Dù bạn nấu theo công thức hay nấu tùyý theo cách của bạn thì tôi cho rằng nấuăn là một cách giết thời gian rất sáng tạo.
22. Chinese cuisine
IPA: /ʧaɪˈniz kwɪˈzin/ — Đọc: ʧaiNiz cquiZin
Meaning: A type of food that is traditional in China – you can write ‘Italian cuisine/Vietnamese cuisine’ in the same way
Nghĩa: Các mónăn theo phong cách truyền thống của Trung Quốc – có thể nói ấm thực Việt Nam, hay Ý theo cách như vậy
Example: Chinese cuisine is an important part of the traditional culture of the country.
Ví dụ: Ẩm thực Trung Hoa là một phần quan trọng trong văn hóa truyền thống của nước này.
23. a diet rich in….
IPA: /daɪət rɪʧ ɪn./ — Đọc: đaiờt riʧ in.
Meaning: a diet which contain s a lot of something
Nghĩa: chếđộăn có chứa nhiều cái gìđó
Example: A diet rich in fibre , such as dried fruits, helps to keep people healthy and active.
Ví dụ: Chếđộăn nhiều chất xơ, như các loại hoa quả sấy, giúp người ta khỏe mạnh và năngđộng.
24. a diet low in…..
IPA: /daɪət loʊ ɪn../ — Đọc: đaiờt lâu in..
Meaning: a diet which contains very little of something
Nghĩa: chếđộăn có chứa rấtít chất gìđó
Example: To prevent obesity, people should avoid overeating and eat a diet low in fats and sugar.
Ví dụ: Để ngăn ngừa béo phì, mọi người nên tránhăn quá nhiều vàăn chếđộănít chất béo vàđường.
25. a low -calorie diet
IPA: /loʊ -ˈkælɔˌri daɪət/ — Đọc: lâu -CaloRi đaiờt
Meaning: a diet of food which does not produce a lot of energy [mea sured in calories] when you eat it
Nghĩa: một chếđộăn không sinh ra nhiều năng lượng (đo bằng calo)
Example: Those who are overweight should follow a low -calorie diet .
Ví dụ: Những người thừa cân nênăn theo chếđộănít calo.
26. to count calories
IPA: /kaʊnt ˈkælɔˌriz/ — Đọc: caont CaloRiz
Meaning: to monitor the food that you eat for low calories, to control or reduce your weight
Nghĩa: kiếm soát lượng thứcăn bạnăn có hàm lượng calo th ấpđể kiểm soát hoặc giảm cân nặng
Example: Slimmers who are trying to lose weight sometimes take this very seriously a nd count the calories in everything they eat and drink each day.
Ví dụ: Những ngườiđang nhịnănđể giảm cânđôi lúc rất nghiêm túc trong việc này và họ tính số calo họăn và uống mỗi ngày.
27. to provide somebody with a healthier diet
IPA: /prəˈvaɪd ˈsəmˌbɑdi wɪθ ˈhɛlθiər daɪət/ — Đọc: prờVaiđ XờmBađi quith Helthiờr đaiờt
Meaning: to give somebody a diet which is more healthy than that which they have at present
Nghĩa: cho aiđó 1 chếđộăn lành mạnh hơn chếđộ hiện tại
Example: Eating only fresh fruit and vegetable s provides people with a healthier diet.
Ví dụ: Chỉăn rau và hoa quả sẽ cung cấp cho mọi người chếđộăn lành mạnh hơn.
28. to put on weight
IPA: /pʊt ɔn weɪt/ — Đọc: put on quâyt
Meaning: to become fatter and heavier
Nghĩa: trở nên béo và nặng hơn
Example: Those who wish to avoid putting on weight should avoid fatty and sugary foods.
Ví dụ: Những người luôn mong tránhđược việc tăng cân thì cần tránhđồăn có nhiều chất béo và nhiềuđường.
29. a slimming club
IPA: /sˈlɪmɪŋ kləb/ — Đọc: xLiming clờb
Meaning: a group of people who join together to try to lose weight
Nghĩa: một nhóm những người cùng cố gắng giảm cân
Example: A slimming club is a good option for people who lack motivation to lose weight on their own.
Ví dụ: Clb Giảm cân là một lựa chọn tốt cho những người thiếuđộng lực tự giảm cân.
30. low in fat and high in fiber
IPA: /loʊ ɪn fæt ənd haɪ ɪn ˈfaɪbər/ — Đọc: lâu in phat ờnđ hai in PHaibờr
Meaning: a diet which does not contain much fat, but which contains foods which have a lot of fiber
Nghĩa: chếđộănít chất béo nhưng lại có những thứcăn giàu chất xơ.
Example: A healthy vegetarian diet is typically low in fat and high in fiber.
Ví dụ: Một chếđộăn chay lành mạnhđiển hình làít chất béo và giàu chất xơ.
8. GOVERNMENT (28 từ)
| # | Word / Phrase | Phiên âm | Nghĩa (VN) | Meaning (EN) |
|---|---|---|---|---|
| 2 | parliamentary democracy | /ˌpɑrləˈmɛntəri dɪˈmɑkrəsi/ Đọc: ParlờMentờri điMacrờxi |
cơ quan nhà nước làđại diện cho nhân dân một nước | a system of government in which candidates ar e voted to represent the people of a country in a national parliament or assembly |
| 3 | to adhere to | /əˈdhɪr tɪ/ Đọc: ờĐhir ti |
thực hiện theo lu ật lệ, quyđịnh hay hướng dẫn nàođó | to behave according to a particular law, rule, set of instructions, |
| 4 | constitutional government | /ˌkɑnstəˈtuʃənəl ˈgəvərnmənt/ Đọc: CanxtờTushờnờl Gờvờrnmờnt |
Ví dụ: Truyền thôngđóng vai trò quan trọng trong việc theo dõi và cung cấp thông tin về hoạtđộng của các chính trị giađểđảm bảo thực hiệnđúng chức năng của chính phủ hợp hiến. | connected with the laws which a country is governed by |
| 5 | the executive branch | /ɪgˈzɛkjətɪv brænʧ/ Đọc: igZecyờtiv branʧ |
cơ quan thuộc chính phủ chịu trách nhiệm về việc thực thi pháp luật và các nghị quyết, quyếtđịnh của chính phủ | that part of the government organisa tion responsible for implementing laws and decisions |
| 6 | the legislative branch | /ˈlɛʤəsˌleɪtɪv brænʧ/ Đọc: LeʤờxLâytiv branʧ |
cơ quan chính phủ chịu trách nhiệm về việc viết và thông qua lu ật | that part of the government responsible for making laws Example: Laws relating to human rights have been passed by the legislative branch of many national governments. Dịch đại ý The legislative branch: cơ quan l ập pháp Nghĩa: cơ quan chính ph ủ chịu trách nhi ệm về việc viết và thông qua lu ật Ví dụ: Các đi ều luật liên quan đ ến quy ền con ngư ời phải được thông qua bởi cơ quan l ập pháp c ủa nhi ều chính ph ủ. |
| 7 | the separation of powers | /ˌsɛpərˈeɪʃən əv paʊərz/ Đọc: XepờrÂYshờn ờv paoờrz |
chính quyền chia làm 3 cơ quan – lập pháp (quốc hội), hành pháp (thủ tướng chính phủ) và tư pháp (th ẩm phán và tòaán) | the principle that separates government authority into three branches – legislative (the Parliament or Senate), executive (the President or Ministers) and the judiciary (the judges and courts). |
| 8 | to adopt policies | /əˈdɑpt ˈpɑləsiz/ Đọc: ờĐapt Palờxiz |
bắtđầuáp dụng chính sách nàođó | to start to use particular policies |
| 9 | to impose spending cuts | /ˌɪmˈpoʊz ˈspɛndɪŋ kəts/ Đọc: ImPâuz Xpenđing cờtx |
giới thiệu luật mới quyđịnh chi ngân sáchít hơn cho cái gìđó | to introduce new rules to spend less money on something |
| 10 | to raise taxes on | /reɪz ˈtæksɪz ɔn/ Đọc: râyz Tacxiz on |
tăng thuế của cái gì | to increase the amount of tax on something |
| 11 | to curb public spending on | /kərb ˈpəblɪk ˈspɛndɪŋ ɔn/ Đọc: cờrb Pờblic Xpenđing on |
giới hạn chi tiêu của chính phủ về cái gìđố | to restrict what the government spends on something |
| 12 | to allocate resources to | /ˈæləˌkeɪt ˈrisɔrsɪz tɪ/ Đọc: AlờCâyt Rixorxiz ti |
dùng tiền và vật chất khácđể làm gì | to make money and materials available to do something |
| 13 | to introduce restrictions on | /ˌɪntrəˈdus riˈstrɪkʃənz ɔn/ Đọc: IntrờĐux riXtricshờnz on |
giới hạn những gì có thể làm hoặc có thể xảy ra | to limit what people can do or what can happen |
| 14 | to infringe on/upon something | /ˌɪnˈfrɪnʤ onupon ˈsəmθɪŋ/ Đọc: InPHrinʤ onupon Xờmthing |
xâm ph ậm, vi phạm quyền củaáiđó | to limit somebody’s legal rights |
| 15 | to be a government priority | /bi ˈgəvərnmənt praɪˈɔrəti/ Đọc: bi Gờvờrnmờnt praiOrờti |
cái gìđó quan trọng mà chính phủ cần giải quyếtđầu tiên | something which is so important that the government should deal with it first. |
| 16 | to prioritize expenditure on | /praɪˈɔrəˌtaɪz ɪkˈspɛndɪʧər ɔn/ Đọc: praiOrờTaiz icXpenđiʧờr on |
đặt vào chi tiêu cho cái gìđó lênđầu | to put the need to spend money on certain things first |
| 17 | to provide funding for | /prəˈvaɪd ˈfəndɪŋ fər/ Đọc: prờVaiđ PHờnđing phờr |
hỗ trợ tiền cho việc gì | to give money to enable something to be done |
| 18 | high on the agenda | /haɪ ɔn əˈʤɛndə/ Đọc: hai on ờʤEnđờ |
vấnđềđượcđặt lên trênđầu trong danh sách những việc cần làm | something which is among the first things in the list of actions to be taken |
| 19 | to exert pressure on | /ɪgˈzərt ˈprɛʃər ɔn/ Đọc: igZờrt Preshờr on |
dùng quyền lựcảnh hưởngđếnai hay cái gìđó | to use power to influence somebody or something |
| 20 | to form a pressure group | /fɔrm ˈprɛʃər grup/ Đọc: phorm Preshờr grup |
tổ chức một nhóm những người cố gắng gây sứcép, ảnh hưởngđến chính phủđểđạtđượcđiều họ muốn | to organize a group of people who try to influence the government to achieve the action that they want. |
| 21 | to provide public subsidies for | /prəˈvaɪd ˈpəblɪk ˈsəbsɪdiz fər/ Đọc: prờVaiđ Pờblic Xờbxiđiz phờr |
trợ cấp tiền của chính phủđể giảm chi phí các dịch vụ hoặcđể giữ giá hàng hóaở mức giá th ấp | to give government money to reduce the costs of services or to produce goods in orde r to keep the price low |
| 22 | international bodies | /ˌɪnərˈnæʃənɑl ˈbɑdiz/ Đọc: InờrNashờnal Bađiz |
các tổ chứcđiều hànhở nhiều quốc gia | organizations which operate in many countries |
| 24 | non -governmental organizations: NGOs | /nɑn -ˌgəvərnˈmɛntəl ˌɔrgənəˈzeɪʃənz: ɛŋˈgoʊz/ Đọc: nan -GờvờrnMentờl OrgờnờZâyshờnz: engGâuz |
một tổ chức từ thiện hay một hiệp hội không phụ thuộc vào chính phủ hay dùngđể kinh doanh | a charity or association that is i ndependent of government or business |
| 25 | to campaign for something | /kæmˈpeɪn fər ˈsəmθɪŋ/ Đọc: camPâyn phờr Xờmthing |
tham gia một chuỗi các hoạtđộngđểđạtđược mụcđích cụ thể nàođó | to take part in a serie s of activities in order to achieve a specific aim. |
| 26 | government decision -making | /ˈgəvərnmənt dɪˈsɪʒən -ˈmeɪkɪŋ/ Đọc: Gờvờrnmờnt điXizhờn -Mâycing |
quá trình quyếtđịnh chính thức về cái gìđó | the process of deciding about something official |
| 27 | to impose an official ban on | /ˌɪmˈpoʊz ən əˈfɪʃəl bæn ɔn/ Đọc: ImPâuz ờn ờPHishờl ban on |
tuyên bố rằng cái gìđó bị cấm | to say or declare that something is not allowed |
| 28 | government sponsorship | /ˈgəvərnmənt ˈspɑnsərˌʃɪp/ Đọc: Gờvờrnmờnt XpanxờrSHip |
hỗ trợ về tài chính của chính phủ | the act of providing financial support by the government |
| 29 | a welfare state | /ˈwɛlˌfɛr steɪt/ Đọc: QUelPHer xtâyt |
hệ thống tiền thuế cho phép chính phủ sử dụng hỗ trợ cho kinh tế hoặc cuộc sống của công dân | a taxation system which allows governments to provide for the economic and social well -being of its citizens |
| 30 | a stopgap measure | /ˈstɑpˌgæp ˈmɛʒər/ Đọc: XtapGap Mezhờr |
chính sách hay hànhđộngáp dụng trong thời gian ngắn cho tới khi biện pháp lâu dàiđược tìm ra | a policy or action adopted for a short time until some more permanent solution is found |
Chi tiết từ vựng + Ví dụ
2. parliamentary democracy
IPA: /ˌpɑrləˈmɛntəri dɪˈmɑkrəsi/ — Đọc: ParlờMentờri điMacrờxi
Meaning: a system of government in which candidates ar e voted to represent the people of a country in a national parliament or assembly
Nghĩa: cơ quan nhà nước làđại diện cho nhân dân một nước
Example: Freedom of speech is usually one of the rights enjoyed by citizens in a parliamentary democracy.
Ví dụ: Quyền tự do ngôn lu ận là một trong những quyền của người dân thuộc chếđộ nghị viện dân chủ.
3. to adhere to
IPA: /əˈdhɪr tɪ/ — Đọc: ờĐhir ti
Meaning: to behave according to a particular law, rule, set of instructions,
Nghĩa: thực hiện theo lu ật lệ, quyđịnh hay hướng dẫn nàođó
Example: Governments which fail to adhere to their election promises generally become unpopular very quickly.
Ví dụ: Chính phủ nào không tuân theo chặt chẽ những gìđã hứa trong cuộc bầu cử thường sẽ nhanh chóng mấtđi tín nhiệm.
4. constitutional government
IPA: /ˌkɑnstəˈtuʃənəl ˈgəvərnmənt/ — Đọc: CanxtờTushờnờl Gờvờrnmờnt
Meaning: connected with the laws which a country is governed by
Nghĩa: Ví dụ: Truyền thôngđóng vai trò quan trọng trong việc theo dõi và cung cấp thông tin về hoạtđộng của các chính trị giađểđảm bảo thực hiệnđúng chức năng của chính phủ hợp hiến.
Example: The media have an important role to play in reporting on the actions of politicians, to ensure the proper functioning of constitutional government.
Ví dụ: Truyền thôngđóng vai trò quan trọng trong việc theo dõi và cung cấp thông tin về hoạtđộng của các chính trị giađểđảm bảo thực hiệnđúng chức năng của chính phủ hợp hiến.
5. the executive branch
IPA: /ɪgˈzɛkjətɪv brænʧ/ — Đọc: igZecyờtiv branʧ
Meaning: that part of the government organisa tion responsible for implementing laws and decisions
Nghĩa: cơ quan thuộc chính phủ chịu trách nhiệm về việc thực thi pháp luật và các nghị quyết, quyếtđịnh của chính phủ
Example: The enforcement of policies affecting schools and hospitals is the responsibility of theexecutive branch of the government.
Ví dụ: Việcápđặt các chính sách liên quanđến trường học và bệnh viện là trách nhiệm của cơ quan hành pháp thuộc chính phủ.
6. the legislative branch
IPA: /ˈlɛʤəsˌleɪtɪv brænʧ/ — Đọc: LeʤờxLâytiv branʧ
Meaning: that part of the government responsible for making laws Example: Laws relating to human rights have been passed by the legislative branch of many national governments. Dịch đại ý The legislative branch: cơ quan l ập pháp Nghĩa: cơ quan chính ph ủ chịu trách nhi ệm về việc viết và thông qua lu ật Ví dụ: Các đi ều luật liên quan đ ến quy ền con ngư ời phải được thông qua bởi cơ quan l ập pháp c ủa nhi ều chính ph ủ.
Nghĩa: cơ quan chính phủ chịu trách nhiệm về việc viết và thông qua lu ật
Example: Laws relating to human rights have been passed by the legislative branch of many national governments.
Ví dụ: Cácđiều luật liên quanđến quyền con người phảiđược thông qua bởi cơ quan lập pháp của nhiều chính phủ.
7. the separation of powers
IPA: /ˌsɛpərˈeɪʃən əv paʊərz/ — Đọc: XepờrÂYshờn ờv paoờrz
Meaning: the principle that separates government authority into three branches – legislative (the Parliament or Senate), executive (the President or Ministers) and the judiciary (the judges and courts).
Nghĩa: chính quyền chia làm 3 cơ quan – lập pháp (quốc hội), hành pháp (thủ tướng chính phủ) và tư pháp (th ẩm phán và tòaán)
Example: In the USA, the independence of the courts from the government is s afeguarded by the separation of powers.
Ví dụ: Tại Hoa Kỳ, sựđộc lập của tòaán, không phụ thuộc chính phủđượcđảm bảo bởi nguyên tắc phân quyền.
8. to adopt policies
IPA: /əˈdɑpt ˈpɑləsiz/ — Đọc: ờĐapt Palờxiz
Meaning: to start to use particular policies
Nghĩa: bắtđầuáp dụng chính sách nàođó
Example: In order to deal with traffic congestion, the government must adopt policies to restrict t he use of private cars.
Ví dụ: Để giải quyết vấnđề tắcđường, chính phủ phải thông qua chính sách hạn chế sử dụng xe cá nhân.
9. to impose spending cuts
IPA: /ˌɪmˈpoʊz ˈspɛndɪŋ kəts/ — Đọc: ImPâuz Xpenđing cờtx
Meaning: to introduce new rules to spend less money on something
Nghĩa: giới thiệu luật mới quyđịnh chi ngân sáchít hơn cho cái gìđó
Example: It is essential for the authorities to impose spending cuts on space programs in order to fund health services.
Ví dụ: Chính quyền cần phảiáp dụng cắt giảm ngân sách cho các chương trình về vũ trụđểưu tiên cho các dịch vụ sức khỏe.
10. to raise taxes on
IPA: /reɪz ˈtæksɪz ɔn/ — Đọc: râyz Tacxiz on
Meaning: to increase the amount of tax on something
Nghĩa: tăng thuế của cái gì
Example: Governments should raise taxes on cigarettes to persuade more people to give up smoking.
Ví dụ: Chính phủ nên tăng thuế thuốc láđể thuyết phục mọi người ngừng hút thuốc.
11. to curb public spending on
IPA: /kərb ˈpəblɪk ˈspɛndɪŋ ɔn/ — Đọc: cờrb Pờblic Xpenđing on
Meaning: to restrict what the government spends on something
Nghĩa: giới hạn chi tiêu của chính phủ về cái gìđố
Example: I would argue that it is preferable to curb public spending on building new roads rather than to impose spending cuts on e ducation.
Ví dụ: Tôi cho rằng nên cắt giảm ngân sách chungđể xâyđường mới hơn làáp dụng cắt giảm ngân sách cho giáo dục.
12. to allocate resources to
IPA: /ˈæləˌkeɪt ˈrisɔrsɪz tɪ/ — Đọc: AlờCâyt Rixorxiz ti
Meaning: to make money and materials available to do something
Nghĩa: dùng tiền và vật chất khácđể làm gì
Example: If governments allocate more resources to improving public transport, this will reduce the problem of traffic congestion in cities.
Ví dụ: Nếu chính phủ phân bổ nhiều nguồn lực hơnđể cải thiện phương tiện công cộng, nó sẽ giúp làm giảm vấnđề tắcđường tại các thành phố.
13. to introduce restrictions on
IPA: /ˌɪntrəˈdus riˈstrɪkʃənz ɔn/ — Đọc: IntrờĐux riXtricshờnz on
Meaning: to limit what people can do or what can happen
Nghĩa: giới hạn những gì có thể làm hoặc có thể xảy ra
Example: The government must introduce restrictions on smoking in public places.
Ví dụ: Chính phủ cầnáp dụng giới hạn về việc hút thuốc nơi công cộng.
14. to infringe on/upon something
IPA: /ˌɪnˈfrɪnʤ onupon ˈsəmθɪŋ/ — Đọc: InPHrinʤ onupon Xờmthing
Meaning: to limit somebody’s legal rights
Nghĩa: xâm ph ậm, vi phạm quyền củaáiđó
Example: Governments must sometimes infringe upon individual freedoms in the wider interests of society.
Ví dụ: Chính phủđôi lúc phải xâm phạm quyền tự do cá nhân trong các vấnđề lớn hơn của cả xã hội.
15. to be a government priority
IPA: /bi ˈgəvərnmənt praɪˈɔrəti/ — Đọc: bi Gờvờrnmờnt praiOrờti
Meaning: something which is so important that the government should deal with it first.
Nghĩa: cái gìđó quan trọng mà chính phủ cần giải quyếtđầu tiên
Example: In developing countries, spending on health and education should be top government priorities.
Ví dụ: Ở các quốc giađang phát triển, việc chi cho y tế và giáo dục nên là nhữngưu tiên hàngđầu của chính phủ.
16. to prioritize expenditure on
IPA: /praɪˈɔrəˌtaɪz ɪkˈspɛndɪʧər ɔn/ — Đọc: praiOrờTaiz icXpenđiʧờr on
Meaning: to put the need to spend money on certain things first
Nghĩa: đặt vào chi tiêu cho cái gìđó lênđầu
Example: I believe that it is important to prioritize expenditure on medical research in order to save lives.
Ví dụ: Tôi tin rằng cần phảiưu tiên chi tiêu cho nghiên cứu y tếđể cứu người.
17. to provide funding for
IPA: /prəˈvaɪd ˈfəndɪŋ fər/ — Đọc: prờVaiđ PHờnđing phờr
Meaning: to give money to enable something to be done
Nghĩa: hỗ trợ tiền cho việc gì
Example: Providing funding for health care must be a priority of governments.
Ví dụ: Gây quỹ hỗ trợ cho chăm sóc sức khỏe nên làưu tiên của các quốc gia.
18. high on the agenda
IPA: /haɪ ɔn əˈʤɛndə/ — Đọc: hai on ờʤEnđờ
Meaning: something which is among the first things in the list of actions to be taken
Nghĩa: vấnđềđượcđặt lên trênđầu trong danh sách những việc cần làm
Example: The rehabilitation of prisoners must be high on the agenda of prison authorities everywhere.
Ví dụ: Việc tái hòa nhập cộngđồng của những người từngở tù nên là ….. của chính quyềnở mọi nơi. .
19. to exert pressure on
IPA: /ɪgˈzərt ˈprɛʃər ɔn/ — Đọc: igZờrt Preshờr on
Meaning: to use power to influence somebody or something
Nghĩa: dùng quyền lựcảnh hưởngđếnai hay cái gìđó
Example: Environmental organisations should exert pressure on government s to invest in renewable energy projects.
Ví dụ: Các tổ chức về môi trường cần gâyáp lực cho chính phủđểđầu tư cho các dựán năng lượng tái tạo.
20. to form a pressure group
IPA: /fɔrm ˈprɛʃər grup/ — Đọc: phorm Preshờr grup
Meaning: to organize a group of people who try to influence the government to achieve the action that they want.
Nghĩa: tổ chức một nhóm những người cố gắng gây sứcép, ảnh hưởngđến chính phủđểđạtđượcđiều họ muốn
Example: Activists in my country have formed a pressure group to persuade the government to close nuclear power stations.
Ví dụ: Những nhà hoạtđộng tại nước tôiđã thành lập một nhóm gây sứcépđể thuyết phục chính phủđóng cửa các nhà máy hạt nhân.
21. to provide public subsidies for
IPA: /prəˈvaɪd ˈpəblɪk ˈsəbsɪdiz fər/ — Đọc: prờVaiđ Pờblic Xờbxiđiz phờr
Meaning: to give government money to reduce the costs of services or to produce goods in orde r to keep the price low
Nghĩa: trợ cấp tiền của chính phủđể giảm chi phí các dịch vụ hoặcđể giữ giá hàng hóaở mức giá th ấp
Example: In order to promote agriculture that is environmentally -friendly, the government should provide public subsidies for organic farmers.
Ví dụ: Đểđẩy mạnh phát triển nông nghiệp thân thiện với môi trường, chính phủ nên cung cấp trợ cấp công cho những người nông dân trồng hữu cơ.
22. international bodies
IPA: /ˌɪnərˈnæʃənɑl ˈbɑdiz/ — Đọc: InờrNashờnal Bađiz
Meaning: organizations which operate in many countries
Nghĩa: các tổ chứcđiều hànhở nhiều quốc gia
Example: National governments ought to give funds to international bodies , like the Red Cross and the United Nations, to deal with emergency situations.
Ví dụ: Chính phủ các quốc gia nên hỗ trợ quỹ cho các tổ chức quyoocs tế như Hội chữ thậpđỏ và Liên Hợp Quốcđểđối phó với những vấnđề khẩn cấp.
24. non -governmental organizations: NGOs
IPA: /nɑn -ˌgəvərnˈmɛntəl ˌɔrgənəˈzeɪʃənz: ɛŋˈgoʊz/ — Đọc: nan -GờvờrnMentờl OrgờnờZâyshờnz: engGâuz
Meaning: a charity or association that is i ndependent of government or business
Nghĩa: một tổ chức từ thiện hay một hiệp hội không phụ thuộc vào chính phủ hay dùngđể kinh doanh
Example: Individuals could donate money to NGOs to help others in need of food, shelter and medical services.
Ví dụ: Các cá nhân có thể quyên góp tiền cho các tổ chức phi chính phủđể giúpđỡ những ngườiđang cần thứcăn, chỗở và dịch vụ y tế.
25. to campaign for something
IPA: /kæmˈpeɪn fər ˈsəmθɪŋ/ — Đọc: camPâyn phờr Xờmthing
Meaning: to take part in a serie s of activities in order to achieve a specific aim.
Nghĩa: tham gia một chuỗi các hoạtđộngđểđạtđược mụcđích cụ thể nàođó
Example: People who are concerned about the environment should campaign for stricter controls on pollution.
Ví dụ: Những người quan tâmđến môi trường nên vậnđộngđể có những luật kiểm soát nghiêm khắc hơn về vấnđềô nhiễm.
26. government decision -making
IPA: /ˈgəvərnmənt dɪˈsɪʒən -ˈmeɪkɪŋ/ — Đọc: Gờvờrnmờnt điXizhờn -Mâycing
Meaning: the process of deciding about something official
Nghĩa: quá trình quyếtđịnh chính thức về cái gìđó
Example: Pressure groups are sometimes able to influence government decision -making.
Ví dụ: Những nhóm gây sứcépđôi khi có thểảnh hưởng tới quá trình ra quyếtđịnh của chính phủ.
27. to impose an official ban on
IPA: /ˌɪmˈpoʊz ən əˈfɪʃəl bæn ɔn/ — Đọc: ImPâuz ờn ờPHishờl ban on
Meaning: to say or declare that something is not allowed
Nghĩa: tuyên bố rằng cái gìđó bị cấm
Example: Governments ought toimpose an official ban on the use of mobile phones on public transport.
Ví dụ: Chính phủ nên chính thức ban hành lệnh cấm sử dụngđiện thoại trên các phương tiện giao thông công cộng
28. government sponsorship
IPA: /ˈgəvərnmənt ˈspɑnsərˌʃɪp/ — Đọc: Gờvờrnmờnt XpanxờrSHip
Meaning: the act of providing financial support by the government
Nghĩa: hỗ trợ về tài chính của chính phủ
Example: Government sponsorship of the arts is necessary if creative talent is to be encouraged.
Ví dụ: Sự bảo trợ của chính phủ cho nghệ thuật là cần thiết nếu muốn các tài năng sáng tạođược khuyến khích.
29. a welfare state
IPA: /ˈwɛlˌfɛr steɪt/ — Đọc: QUelPHer xtâyt
Meaning: a taxation system which allows governments to provide for the economic and social well -being of its citizens
Nghĩa: hệ thống tiền thuế cho phép chính phủ sử dụng hỗ trợ cho kinh tế hoặc cuộc sống của công dân
Example: In order to eradicate poverty, I believe that a welfare state should be established in all developing countries.
Ví dụ: Để giải quyết nạn nghèođói, tôi tin rằng phúc lợi nhà nước nênđược thiết lậpở tất cả các nướcđang phát triển.
30. a stopgap measure
IPA: /ˈstɑpˌgæp ˈmɛʒər/ — Đọc: XtapGap Mezhờr
Meaning: a policy or action adopted for a short time until some more permanent solution is found
Nghĩa: chính sách hay hànhđộngáp dụng trong thời gian ngắn cho tới khi biện pháp lâu dàiđược tìm ra
Example: Building more prisons will not solve the problem of rising crime rates, but it is a stopgap measure which the government must take to protect ordina ry citizens.
Ví dụ: Xây nhiều nhà tù không giải quyết vấnđề tội phạm gia tăng, nhưngđó là biện pháp tạm thời mà chính phủ bắt buộc phải sử dụngđể bảo vệ công dân nước mình.
9. HEALTH (30 từ)
| # | Word / Phrase | Phiên âm | Nghĩa (VN) | Meaning (EN) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | to be prone to obesity | /bi proʊn əˈbisəti/ Đọc: bi prâun ờBixờti |
chắc chắn sẽ béo quá mức quyđịnh (không tốt cho sức khỏe) | to be likely to become fat [in an unhealthy way] |
| 2 | eating disorders | /ˈitɪŋ dɪˈsɔrdərz/ Đọc: Iting điXorđờrz |
những vấnđềănuống xảy ra khi con người không hài lòng với cơ thể vàăn quá nhiều hoặc quáít. | problems which occur when people a re unhappy with their bodies, and therefore eat far too much or far too little. |
| 3 | safe hygiene standards | /seɪf ˈhaɪˌʤin ˈstændərdz/ Đọc: xâyph HaiʤIn Xtanđờrđz |
mứcđộ an toàn cho bạn, khu vực sống và làm việcđể phòng ngừa các bệnh và bệnh truyền nhiễm. | a safe level of keeping yourself, living areas or working areas clean in order to prevent illness and disease |
| 4 | to keep their teeth healthy | /kip ðɛr tiθ ˈhɛlθi/ Đọc: cip đer tith Helthi |
chăm sóc răng bằng cách vệ sinh thường xuyên | to take care of their teeth by cleaning them regularly |
| 5 | to launch a full -scale investigation into sth | /lɔnʧ fʊl -skeɪl ˌɪnˌvɛstəˈgeɪʃən ˈɪntu ˈsəmθɪŋ/ Đọc: lonʧ phul -xcâyl InVextờGâyshờn Intu Xờmthing |
bắtđầu 1 cuộcđiều tra thực sự hoặc dùng tất cả phương pháp, thiết bị và tiền bạc cóđược,… | to start an investigation completely or using all available methods, equipment, money, etc. |
| 6 | the outbreak of an epidemic | /ˈaʊtˌbreɪk əv ən ˌɛpɪˈdɛmɪk/ Đọc: AOtBrâyc ờv ờn EpiĐemic |
1 số lượng lớn bệnh dịch xảy ra cùng 1 thời gian trong 1 cộngđồng cụ thể. | a large number of diseases occurring at the same time in a particular community |
| 7 | sedentary lifestyle | /ˈsɛdənˌtɛri ˈlaɪfˌstaɪl/ Đọc: XeđờnTeri LaiphXtail |
ít hoặc gần như không tập thể thao và các hoạtđộng tay chân khác | involving little exercise or physical activity |
| 8 | healthy eating habits | /ˈhɛlθi ˈitɪŋ ˈhæbəts/ Đọc: Helthi Iting Habờtx |
ăn thứcăn tốt cho sức khỏe vàođúng giờ giấc | eating healthy food at regular times of the day |
| 9 | to take regular exercise | /teɪk ˈrɛgjələr ˈɛksərˌsaɪz/ Đọc: tâyc Regyờlờr EcxờrXaiz |
thực hiện một số hoạtđộng tay chân hàng ngày | to do some physical activity on a regular basis |
| 10 | a fitness regime | /ˈfɪtnəs rəˈʒim/ Đọc: PHitnờx rờZHim |
1 phương pháp hay thói quen luyện tập thường xuyên | a method or routine of taking regular exercise |
| 11 | health awareness campaigns | /hɛlθ əˈwɛrnəs kæmˈpeɪnz/ Đọc: helth ờQUernờx camPâynz |
chiến dịch cộngđồngđẻ khuyến khích người dân quan tâmđến các vấnđề sức khỏe | publicity to encourage people to be concerned about looking after their health. |
| 12 | preventive medicine | /prɪˈvɛnɪv ˈmɛdəsən/ Đọc: priVeniv Međờxờn |
phương pháp chăm sóc sức khỏeđể ngăn chặn bệnh tật | practices of healthcare intended to try to stop illnesses |
| 13 | alternative healthcare | /ɔlˈtərnətɪv ˈhɛlθˌkɛr/ Đọc: olTờrnờtiv HelthCer |
đây là thu ật ngữ nhiều quốc gia phương tây sử dụngđể chỉ những phương phápy tế truyền thống không dùngđến giải phẫu và dược phẩm. | this is a term used by many wes tern countries to describe more traditional types of healthcare that do not involve operations and pharmaceutical drugs. |
| 14 | public health services | /ˈpəblɪk hɛlθ ˈsərvɪsɪz/ Đọc: Pờblic helth Xờrvixiz |
Những tổ chứcđược chính phủ tài trợđể bảo vệ và chăm sóc sức khỏe cho cộngđồng. | the agencies funded by the government to protect and promote the health of the population |
| 15 | to take out private health insurance | /teɪk aʊt ˈpraɪvət hɛlθ ˌɪnˈʃʊrəns/ Đọc: tâyc aot Praivờt helth InSHurờnx |
trả tiền bảo hiểm thường xuyên cho 1 công ty bảo hiểm, nơi sẽ trả tiền viện phí và thuốc thang cho bạn khi cần | to make regular payments to an insurance company, who will pay for medical or hospital treatment when you need it |
| 16 | primary health care | /ˈpraɪˌmɛri hɛlθ kɛr/ Đọc: PraiMeri helth cer |
sựđiều trị bạn nhậnđượcđầu tiên nếu bịốm hay bệnh tật, ví dụ như từ bác sĩ hay phòng khám tư của bạn. | the medical treatment th at you receive first when you are sick or ill, for example from your doctor or local clinic. |
| 17 | medical practitioner | /ˈmɛdɪkəl prækˈtɪʃənər/ Đọc: Međicờl pracTishờnờr |
bác sĩ, bác sĩ ph ẫu thu ật… | a person who works as a doctor or surgeon |
| 18 | to build up one’s immune system/ immunity | /bɪld əp one’s ˌɪmˈjun ˈsɪstəm ˌɪmˈjunɪti/ Đọc: bilđ ờp onê’x ImYun Xixtờm ImYuniti |
tăng khả năng chống lại bệnh tật của cơ thể | to increase the ability of your body to fight diseases |
| 19 | mental health problems | /ˈmɛntəl hɛlθ ˈprɑbləmz/ Đọc: Mentờl helth Prablờmz |
các bệnh liên quanđến tríóc con người | related to illnesses of one’s mind |
| 20 | to offer emotional support | /ˈɔfər ˈiˌmoʊʃənəl səˈpɔrt/ Đọc: Ophờr IMâushờnờl xờPort |
tư vấn cho ngườiđang gặp các vấnđề về tinh thần | to give counselling to a person who is suffering from a mental health problem |
| 21 | to be addicted to sth | /bi əˈdɪktɪd ˈsəmθɪŋ/ Đọc: bi ờĐictiđ Xờmthing |
không thể ngừng việc sử dụng thuốc có hại, thuốc lá hayđồ có cồn. | to be unable to stop taking harmful drugs, tobacco or alcohol. |
| 22 | to search for a cure | /sərʧ fər kjʊr/ Đọc: xờrʧ phờr cyur |
tìm kiếm phương pháp chữa trị cho bệnh nhân | the process of looking for a way to make a sick person hea lthy again |
| 23 | life-threatening conditions | /ˈlaɪfθˌrɛtnɪŋ kənˈdɪʃənz/ Đọc: LaiphthRetning cờnĐishờnz |
bệnhđe dọa tới mạng sống | illnesses which are likely to kill somebody |
| 24 | to carry health risks | /ˈkɛri hɛlθ rɪsks/ Đọc: Ceri helth rixcx |
có nhữngảnh hưởng xấu tới sức khỏe con người | to have effects which could be bad for one’s health |
| 25 | prescription charges | /prəˈskrɪpʃən ˈʧɑrʤɪz/ Đọc: prờXcripshờn ʧArʤiz |
tiền trảđểđược nhận thuốc kêđơn bởi bác sĩ | the money paid by a pati ent to receive medicines authorised by a doctor. |
| 26 | operating theatre | /ˈɔpərˌeɪtɪŋ ˈθiətər/ Đọc: OpờrÂYting THiờtờr |
1 phòng trong bệnh viên nơi bác sĩ tiến hành ph ẫu thu ật cho bệnh nhân | a room in a hospital where doctors carry out surgery on patients |
| 27 | the pharmaceutical industry | /ˌfɑrməˈsutɪkəl ˈɪndəstri/ Đọc: PHarmờXuticờl Inđờxtri |
ngành công nghiệp sản xuất thuốc | an industry which makes drugs and medicines |
| 28 | a degenerative illness | /dɪˈʤɛnərətɪv ˈɪlnəs/ Đọc: điʤEnờrờtiv Ilnờx |
bệnh suy biến | an illness that becomes worse as time passes |
| 29 | to be detrimental to health | /bi ˌdɛtrəˈmɛnəl hɛlθ/ Đọc: bi ĐetrờMenờl helth |
có hại cho sức khỏe | to be harmful to health |
| 30 | to have a regular check -up | /hæv ˈrɛgjələr ʧɛk -əp/ Đọc: hav Regyờlờr ʧec -ờp |
có cuộc kiểm trađịnh kì tiến hành bởi bác sĩ | to have a regular examination carried out by a doctor or dentist |
Chi tiết từ vựng + Ví dụ
1. to be prone to obesity
IPA: /bi proʊn əˈbisəti/ — Đọc: bi prâun ờBixờti
Meaning: to be likely to become fat [in an unhealthy way]
Nghĩa: chắc chắn sẽ béo quá mức quyđịnh (không tốt cho sức khỏe)
Example: Children who are addicted to watching television, instead of playing outdoor games, are more prone to obesity .
Ví dụ: Trẻ em nghiện xem ti vi thay vì ra ngoài chơi càng chắc chắn sẽ béo phì.
2. eating disorders
IPA: /ˈitɪŋ dɪˈsɔrdərz/ — Đọc: Iting điXorđờrz
Meaning: problems which occur when people a re unhappy with their bodies, and therefore eat far too much or far too little.
Nghĩa: những vấnđềănuống xảy ra khi con người không hài lòng với cơ thể vàăn quá nhiều hoặc quáít.
Example: Advertising tells women that they should have bodies like supermodel celebrities, and this sometimes leads to eating disorders such as anorexia or bulimia.
Ví dụ: Quảng cáođã khuyên phụ nữ cần có thân hình như những siêu mẫu, vàđiều nàyđôi khi dẫn tới rối loạnănuống như chánăn vàănói.
3. safe hygiene standards
IPA: /seɪf ˈhaɪˌʤin ˈstændərdz/ — Đọc: xâyph HaiʤIn Xtanđờrđz
Meaning: a safe level of keeping yourself, living areas or working areas clean in order to prevent illness and disease
Nghĩa: mứcđộ an toàn cho bạn, khu vực sống và làm việcđể phòng ngừa các bệnh và bệnh truyền nhiễm.
Example: Maintaining safe hygiene standards in hospitals, homes and workplaces is a simple and inexpensive way to combat the spread of diseases.
Ví dụ: Giữ gìn tiêu chuẩn vệ sinhan toàn trong bệnh viện, nhà và nơi làm việc là một cáchđơn giản và không tốn kémđể ngăn chặn sự lây lan của dịch bệnh.
4. to keep their teeth healthy
IPA: /kip ðɛr tiθ ˈhɛlθi/ — Đọc: cip đer tith Helthi
Meaning: to take care of their teeth by cleaning them regularly
Nghĩa: chăm sóc răng bằng cách vệ sinh thường xuyên
Example: Advertisements encourage youngsters to brush their teeth several times a day in order to keep their teeth healthy .
Ví dụ: Các tin quảng cáo khuyến khích trẻ emđánh răng vài lần 1 ngàyđể giữ răng miệng sạch sẽ.
5. to launch a full -scale investigation into sth
IPA: /lɔnʧ fʊl -skeɪl ˌɪnˌvɛstəˈgeɪʃən ˈɪntu ˈsəmθɪŋ/ — Đọc: lonʧ phul -xcâyl InVextờGâyshờn Intu Xờmthing
Meaning: to start an investigation completely or using all available methods, equipment, money, etc.
Nghĩa: bắtđầu 1 cuộcđiều tra thực sự hoặc dùng tất cả phương pháp, thiết bị và tiền bạc cóđược,…
Example: Scientists are about to launch a full -scale investigation into the cause of the outbreak of the disease.
Ví dụ: Các nhà khoa học chu ẩn bị triển khai 1 cuộcđiều tra toàn diện về nguyên nhân của sự bùng nổ dịch bệnh.
6. the outbreak of an epidemic
IPA: /ˈaʊtˌbreɪk əv ən ˌɛpɪˈdɛmɪk/ — Đọc: AOtBrâyc ờv ờn EpiĐemic
Meaning: a large number of diseases occurring at the same time in a particular community
Nghĩa: 1 số lượng lớn bệnh dịch xảy ra cùng 1 thời gian trong 1 cộngđồng cụ thể.
Example: A lack of government programs for vaccination and regular health care may lead to the outbreak of an epid emic, particularly in developing countries.
Ví dụ: Việc thiếu hụt các chương trình của chính phủ cho vắc xin phòng bệnh và chăm sóc sức khỏe thường xuyên có thể dẫn tới sự bùng phùng của dịch bệnh, nhất là tại các nướcđang phát triển.
7. sedentary lifestyle
IPA: /ˈsɛdənˌtɛri ˈlaɪfˌstaɪl/ — Đọc: XeđờnTeri LaiphXtail
Meaning: involving little exercise or physical activity
Nghĩa: ít hoặc gần như không tập thể thao và các hoạtđộng tay chân khác
Example: A sedentary lifestyle is a major fact or in health problems such as obesity and heart disease.
Ví dụ: Sống thiếu vậnđộng là yếu tố chính dẫnđến các vấnđề về sức khỏe như béo phì và các bệnh về tim.
8. healthy eating habits
IPA: /ˈhɛlθi ˈitɪŋ ˈhæbəts/ — Đọc: Helthi Iting Habờtx
Meaning: eating healthy food at regular times of the day
Nghĩa: ăn thứcăn tốt cho sức khỏe vàođúng giờ giấc
Example: Health education involves teaching people about healthy ea ting habits , such as regular mealtimes and eating fruit and vegetables every day.
Ví dụ: Giáo dục sức khỏe cần dạy cho mọi người thói quenă nuống lành mạnh, như là giờăn hợp lý và cầnăn rau và trái cây mỗi ngày.
9. to take regular exercise
IPA: /teɪk ˈrɛgjələr ˈɛksərˌsaɪz/ — Đọc: tâyc Regyờlờr EcxờrXaiz
Meaning: to do some physical activity on a regular basis
Nghĩa: thực hiện một số hoạtđộng tay chân hàng ngày
Example: Authorities should encourage people of all ages to take regular exercise by providing f acilities in each community.
Ví dụ: Chính quyền nên khuyến khích người dânở mọi lứa tuổi tập thể dục thường xuyên bằng cách cung cấp tran g thiết bị cho mỗi khu dân cư.
10. a fitness regime
IPA: /ˈfɪtnəs rəˈʒim/ — Đọc: PHitnờx rờZHim
Meaning: a method or routine of taking regular exercise
Nghĩa: 1 phương pháp hay thói quen luyện tập thường xuyên
Example: Even elderly people can adopt a fitness regime by taking light exercise such as walking or jogging.
Ví dụ: Ngay cả người già cũng có thể có chếđộ tập luyện bằn cách tập các bài tập nhẹ nhưđi bộ.
11. health awareness campaigns
IPA: /hɛlθ əˈwɛrnəs kæmˈpeɪnz/ — Đọc: helth ờQUernờx camPâynz
Meaning: publicity to encourage people to be concerned about looking after their health.
Nghĩa: chiến dịch cộngđồngđẻ khuyến khích người dân quan tâmđến các vấnđề sức khỏe
Example: Public health awareness campaigns are essential if people are to accept that they have a personal responsibility to look after their own health.
Ví dụ: Chiến dịch tuyên truyền sức khỏe cho cộngđồng là rất cần thiết nếu mọi người chấp nhận rằng họ có trách nhiệm cá nhân trong việc chăm sóc sức khỏe của mình.
12. preventive medicine
IPA: /prɪˈvɛnɪv ˈmɛdəsən/ — Đọc: priVeniv Međờxờn
Meaning: practices of healthcare intended to try to stop illnesses
Nghĩa: phương pháp chăm sóc sức khỏeđể ngăn chặn bệnh tật
Example: An emphasis on preventive medicine will result in a healthier population and reduced costs for medical treatment.
Ví dụ: Tập trung vào thuốc phòng bệnh sẽ mang lại dân cư khỏe mạnh hơn và giảm chi phí y tế.
13. alternative healthcare
IPA: /ɔlˈtərnətɪv ˈhɛlθˌkɛr/ — Đọc: olTờrnờtiv HelthCer
Meaning: this is a term used by many wes tern countries to describe more traditional types of healthcare that do not involve operations and pharmaceutical drugs.
Nghĩa: đây là thu ật ngữ nhiều quốc gia phương tây sử dụngđể chỉ những phương phápy tế truyền thống không dùngđến giải phẫu và dược phẩm.
Example: Naturopathy is a form of alternative healthcare which treats illness and diseases using natural foods, herbs and other techniq ues.
Ví dụ: Thiên nhiên liệu pháp là một liệu pháp thay thế mà chữa bệnh bằng thứcăn tự nhiên, thảo dược và các kỹ thuật khác.
14. public health services
IPA: /ˈpəblɪk hɛlθ ˈsərvɪsɪz/ — Đọc: Pờblic helth Xờrvixiz
Meaning: the agencies funded by the government to protect and promote the health of the population
Nghĩa: Những tổ chứcđược chính phủ tài trợđể bảo vệ và chăm sóc sức khỏe cho cộngđồng.
Example: I would argue that funding for public health services should be the main priority of all governments.
Ví dụ: Tôi cho rằng tài trợ cho dịch vụ y tế công cộng nên làưu tiên chính của mọi quốc gia.
15. to take out private health insurance
IPA: /teɪk aʊt ˈpraɪvət hɛlθ ˌɪnˈʃʊrəns/ — Đọc: tâyc aot Praivờt helth InSHurờnx
Meaning: to make regular payments to an insurance company, who will pay for medical or hospital treatment when you need it
Nghĩa: trả tiền bảo hiểm thường xuyên cho 1 công ty bảo hiểm, nơi sẽ trả tiền viện phí và thuốc thang cho bạn khi cần
Example: In countries with poor public health services , many people have to take out private health insurance in order to receive adequate medical treatment.
Ví dụ: Ở những quốc gia có dịch vụ y tế công cộng kém phát triển, nhiều người phảiđăng ký bảo hiểmy tế tư nhânđể nhậnđược sự chăm sócy tế thích hợp.
16. primary health care
IPA: /ˈpraɪˌmɛri hɛlθ kɛr/ — Đọc: PraiMeri helth cer
Meaning: the medical treatment th at you receive first when you are sick or ill, for example from your doctor or local clinic.
Nghĩa: sựđiều trị bạn nhậnđượcđầu tiên nếu bịốm hay bệnh tật, ví dụ như từ bác sĩ hay phòng khám tư của bạn.
Example: Developing countries must allocate resources to establish primary health care clinics in rural areas and overcrowded city districts.
Ví dụ: Những quốc giađang phát triển cần phân bổ nguồn lựcđể thành lập những phòng khám tư chă m sóc sức khỏe cơ bản tại khuđô thị và những thành phố quáđông dân cư.
17. medical practitioner
IPA: /ˈmɛdɪkəl prækˈtɪʃənər/ — Đọc: Međicờl pracTishờnờr
Meaning: a person who works as a doctor or surgeon
Nghĩa: bác sĩ, bác sĩ ph ẫu thu ật…
Example: It is essential to train more medical practitioners if public health is to be improved.
Ví dụ: Cần phảiđào tạo nhiều những người hành nghề yđể sức khỏe cộngđồng có thểđược cải thiện.
18. to build up one’s immune system/ immunity
IPA: /bɪld əp one’s ˌɪmˈjun ˈsɪstəm ˌɪmˈjunɪti/ — Đọc: bilđ ờp onê’x ImYun Xixtờm ImYuniti
Meaning: to increase the ability of your body to fight diseases
Nghĩa: tăng khả năng chống lại bệnh tật của cơ thể
Example: A healthy lifestyle and a diet rich in vitamins is a sure way to build up one’s immune system.
Ví dụ: Một lối sống lành mạnh và chếđộăn giàu vitamin chắc chắn sẽ là cách tốtđể tăng cường hệ miễn dịch.
19. mental health problems
IPA: /ˈmɛntəl hɛlθ ˈprɑbləmz/ — Đọc: Mentờl helth Prablờmz
Meaning: related to illnesses of one’s mind
Nghĩa: các bệnh liên quanđến tríóc con người
Example: Overwork may sometimes re sult in mental health problems , such as anxiety and depression.
Ví dụ: Làm việc quá tảiđôi khi dẫnđến các vấnđề về thần kinh, như là lo lắng và khủng hoảng.
20. to offer emotional support
IPA: /ˈɔfər ˈiˌmoʊʃənəl səˈpɔrt/ — Đọc: Ophờr IMâushờnờl xờPort
Meaning: to give counselling to a person who is suffering from a mental health problem
Nghĩa: tư vấn cho ngườiđang gặp các vấnđề về tinh thần
Example: Some schools in Europe now offer emotional support to pupils who are the victims of bullying.
Ví dụ: Một số trường họcở Châu Âu hiệnđưa ra các hỗ trợ về mặt tinh thần cho những học sinh là nạn nhân bị bắt nạt.
21. to be addicted to sth
IPA: /bi əˈdɪktɪd ˈsəmθɪŋ/ — Đọc: bi ờĐictiđ Xờmthing
Meaning: to be unable to stop taking harmful drugs, tobacco or alcohol.
Nghĩa: không thể ngừng việc sử dụng thuốc có hại, thuốc lá hayđồ có cồn.
Example: More specialist clinics, offering treatment and advice, are required to help people who are addicted to drugs.
Ví dụ: Ngày càng có nhiều những phòng khám tưđa khoa cung cấp việc chữa trị và lời khuyên cho những người nghiện ngập.
22. to search for a cure
IPA: /sərʧ fər kjʊr/ — Đọc: xờrʧ phờr cyur
Meaning: the process of looking for a way to make a sick person hea lthy again
Nghĩa: tìm kiếm phương pháp chữa trị cho bệnh nhân
Example: It is the responsibility of governments to enable doctors to search for a cure for diseases by providing adequate funding.
Ví dụ: Trách nhiệm của chính phủ là phải cho phép các bác sĩ tìm kiếm phương pháp chữa bệnh bằng cách cung cấp kinh phí cần thiết.
23. life-threatening conditions
IPA: /ˈlaɪfθˌrɛtnɪŋ kənˈdɪʃənz/ — Đọc: LaiphthRetning cờnĐishờnz
Meaning: illnesses which are likely to kill somebody
Nghĩa: bệnhđe dọa tới mạng sống
Example: Great advances have been made in the treatment of life- threatening conditions such as cancer and heart disease.
Ví dụ: Đã có những bước tiến lớn trong việcđiều trị những căn bệnhđe dọa tính mạng con người như ung thư và bệnh tim.
24. to carry health risks
IPA: /ˈkɛri hɛlθ rɪsks/ — Đọc: Ceri helth rixcx
Meaning: to have effects which could be bad for one’s health
Nghĩa: có nhữngảnh hưởng xấu tới sức khỏe con người
Example: Smoking and drinking alchohol are potentially dangerous habits, because they carry serious health risks.
Ví dụ: Hút thuốc và uống rượu là những thói quen tiềm ẩn nguy hiểm vì chúng mang hiểm họa tới sức khỏe.
25. prescription charges
IPA: /prəˈskrɪpʃən ˈʧɑrʤɪz/ — Đọc: prờXcripshờn ʧArʤiz
Meaning: the money paid by a pati ent to receive medicines authorised by a doctor.
Nghĩa: tiền trảđểđược nhận thuốc kêđơn bởi bác sĩ
Example: In Britain, the government has abolished prescription charges for elderly people, so that they no longer pay for the medicines they need.
Ví dụ: Tại Anh, chính phủ tài trợ tiền thuốc kêđơn cho người già, nên họ không phải trả tiền thuốc nữa.
26. operating theatre
IPA: /ˈɔpərˌeɪtɪŋ ˈθiətər/ — Đọc: OpờrÂYting THiờtờr
Meaning: a room in a hospital where doctors carry out surgery on patients
Nghĩa: 1 phòng trong bệnh viên nơi bác sĩ tiến hành ph ẫu thu ật cho bệnh nhân
Example: Safe hygiene standards are important throughout any hospital, but particularly in an operating theatre.
Ví dụ: Các tiêu chu ẩn vệ sinhan toàn là rất quan trọng trong bệnh viên của tôi, đặc biệt là trong phòng mổ.
27. the pharmaceutical industry
IPA: /ˌfɑrməˈsutɪkəl ˈɪndəstri/ — Đọc: PHarmờXuticờl Inđờxtri
Meaning: an industry which makes drugs and medicines
Nghĩa: ngành công nghiệp sản xuất thuốc
Example: I believe that the pharmaceutical industry must be strictly regulated by governments, especially in the testing of new drugs.
Ví dụ: Tôi tin rằng ngành công nghiệp dược phẩm sẽ bị quản lý chặt chẽ bởi nhà nước, nhất là trong việc thử nghiệm thuốc mới.
28. a degenerative illness
IPA: /dɪˈʤɛnərətɪv ˈɪlnəs/ — Đọc: điʤEnờrờtiv Ilnờx
Meaning: an illness that becomes worse as time passes
Nghĩa: bệnh suy biến
Example: Breakthroughs in medical science are providing more effective treatment for degenerative illnesses such as Alzheimer’s disease.
Ví dụ: Đột phá trong ngành khoa học dược phẩm là cung cấp nhiều phương phápđiều trị hiệu quả cho căn bệnh suy biến, ví dụ như Alzheimer.
29. to be detrimental to health
IPA: /bi ˌdɛtrəˈmɛnəl hɛlθ/ — Đọc: bi ĐetrờMenờl helth
Meaning: to be harmful to health
Nghĩa: có hại cho sức khỏe
Example: Lying in the sun for too long can be detrimental to health and result in skin cancers.
Ví dụ: Nằm dướiánh mặt trời quá lâu có thể có hại cho sức khỏe và dẫn tới ung thư da.
30. to have a regular check -up
IPA: /hæv ˈrɛgjələr ʧɛk -əp/ — Đọc: hav Regyờlờr ʧec -ờp
Meaning: to have a regular examination carried out by a doctor or dentist
Nghĩa: có cuộc kiểm trađịnh kì tiến hành bởi bác sĩ
Example: In order to identify health problems at an early stage, people should have a regul ar check -up so that preventive measures can be taken if necessary.
Ví dụ: Để xácđịnh các vấnđề sức khỏeở giaiđoạnđầu, mọi người nênđi khám bệnh thường xuyênđể có thể có các biện pháp ngăn chặn nếu cần thiết.
10. MEDIA AND ADVERTISING (30 từ)
| # | Word / Phrase | Phiên âm | Nghĩa (VN) | Meaning (EN) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | to broadcast propaganda | /ˈbrɔdˌkæst ˌprɑpəˈgændə/ Đọc: BrođCaxt PrapờGanđờ |
phát 1 chương trình tuyên truyền có thể sai hoặc khuếch trương sự thậtđể kêu gọi sựủng hộ cho nhà chính trị hay mộtđảng phái nàođó…trênđài phát thanh hoặc truyền hình | to send out a programme on television or radio that may be false or exagerrated in order to gain support for a political leader, a party etc |
| 2 | a leading article | /ˈlidɪŋ ˈɑrtɪkəl/ Đọc: Liđing Articờl |
bài viết về những vấnđề, thông tin quan trọng nhất trong ngày | a p iece of writing which deals with the most important news item of the day. |
| 3 | editorial policy | /ˌɛdəˈtɔriəl ˈpɑləsi/ Đọc: EđờToriờl Palờxi |
Chính sách, quyđịnh của một tờ báo, được quyếtđịnh bởi người phụ trách xu ất bản | the policy of the newspaper, as decided by the person in charge of producing the newspaper |
| 4 | yellow journalism | /ˈjɛloʊ ˈʤərnəˌlɪzəm/ Đọc: Yelâu ʤỜrnờLizờm |
loại báo dùng tin chưađược xác thực/ nghiên cứu kỹ mà chỉ giật tít gây chúýđể bánđược nhiều báo hơn | is a type of journalism that presents little or no legitimate well – researched news and instead uses eye -catching headlines to sell more newspapers. |
| 5 | to carry a story | /ˈkɛri ˈstɔri/ Đọc: Ceri Xtori |
chứađựng một câu chuyện trong 1 tờ tin tức | to include an item in a news report |
| 6 | news coverage | /nuz ˈkəvərɪʤ/ Đọc: nuz Cờvờriʤ |
việcđưa tin thời sự, tin thể thao trên báo chí, tv, đài phát thanh | the reporting of news and sport in newspapers, tv, or radio. |
| 7 | to make front page headlines | /meɪk frənt peɪʤ ˈhɛˌdlaɪnz/ Đọc: mâyc phrờnt pâyʤ HeĐlainz |
tin tức quan trọng trên báo, đài hay tivi | to be an important item of news in the newspapers, on radio or TV. |
| 8 | breaking news | /ˈbreɪkɪŋ nuz/ Đọc: Brâycing nuz |
Những thông tin quan trọng mới nhậnđược về một sự kiệnđang diễn ra | newly received information about an event that is currently taking place |
| 9 | up to the mi nute | /əp mi njut/ Đọc: ờp mi nyut |
có những thông tin mới nhất | having the latest information |
| 10 | stale news | /steɪl nuz/ Đọc: xtâyl nuz |
thông tin không còn mới hay gây hứng thú vìđãđược dưa tin rồi | information that is no longer interesting or new, because it has already been reported |
| 11 | falling circulation | /ˈfɑlɪŋ ˈsərkjəˌleɪʃən/ Đọc: PHaling XờrcyờLâyshờn |
sự giảm sút trong số lượng các bản báo inđược bán mỗi ngày | the decline in the number of copies of a newspaper sold each day |
| 12 | celebrity endorsement | /səˈlɛbrɪti ɛnˈdɔrsmənt/ Đọc: xờLebriti enĐorxmờnt |
Một chiến dịch quảng cáo thương hiệu có sự tham gia của người nổi tiếng, sử dụng tên tuổi của mìnhđể xúc tiến cho một sản phẩm hay dịch vụ nàođó. | A form of brand or advertising campaign that involves a well known pe rson using their fame to help promote a product or service |
| 13 | to subscribe to a magazine | /səbˈskraɪb ˈmægəˌzin/ Đọc: xờbXcraib MagờZin |
trả tiền thường xuyênđể nhận 1 bản tạp chí | to pay money regularly in order to receive a copy of a magazine |
| 14 | the financial/business sections | /financialbusiness ˈsɛkʃənz/ Đọc: phinancialbuxinêxx Xecshờnz |
liên quanđến tiền bạc và quản lí tiền bạc | the economic area relating to money or how money is managed |
| 15 | online advertising | /ˈɔnˌlaɪn ˈædvərˌtaɪzɪŋ/ Đọc: OnLain AđvờrTaizing |
quảng cáo sản phẩm, dịch vụ trên mạnginternet | advertising a product or service on the internet |
| 16 | to slash the prices of products | /slæʃ ˈpraɪsɪz əv ˈprɑdəkts/ Đọc: xlash Praixiz ờv Prađờctx |
giảm giáđáng kể | to reduce the price dramatically |
| 17 | to be wary of something | /bi ˈwɛri əv ˈsəmθɪŋ/ Đọc: bi QUeri ờv Xờmthing |
không hoàn toàn tin tưởng hay chắc chắn về cái gì | not completely trusting or certain about something |
| 18 | to promote their products | /prəˈmoʊt ðɛr ˈprɑdəkts/ Đọc: prờMâut đer Prađờctx |
khiến sản phẩm nổi tiếng hơn qua việc quảng bá | to make products popular by advertising them |
| 19 | to buy goods impulsively | /baɪ gʊdz ˌɪmˈpəlsɪvli/ Đọc: bai guđz ImPờlxivli |
đột ngột mua gìđó mà không có kế hoạch hay cân nhắcđến hiệu quả của chúng | to buy things suddenly without any planning and without considering the effects they may have |
| 20 | to be swayed by advertisements | /bi sweɪd baɪ ˈædvərˌtaɪzmənts/ Đọc: bi xquâyđ bai AđvờrTaizmờntx |
bịảnh hưởng khi mua hàng bởi quảng cáo | to be influenced to buy things a s a result of advertising |
| 21 | market research | /ˈmɑrkɪt ˈrisərʧ/ Đọc: Marcit Rixờrʧ |
việc thu th ập thông tin về việc người dân mua cái gì | the action of collecting information about what people buy |
| 22 | a price war | /praɪs wɔr/ Đọc: praix quor |
khi các công ty hay cửa hàng liên tục giảm giáđể thu hút khách hàng hơn làđối thủ cạnh tranh của họ | a situation in which companies or shops continually reduce their prices in order to attract customers away from their competitors |
| 23 | to launch a product | /lɔnʧ ˈprɑdəkt/ Đọc: lonʧ Prađờct |
giới thiệu 1 sản phẩm mới | to introduce a new product |
| 24 | target audience | /ˈtərgət ˈɔdiəns/ Đọc: Tờrgờt Ođiờnx |
những người tiêu dùng mà nhà kinh doanh nhắmđếnđể bánđược sản phẩm | consumers whom businesses aim at when selling their products |
| 25 | brand awareness | /brænd əˈwɛrnəs/ Đọc: branđ ờQUernờx |
việc mang thương hiệu của công ty tới công chúng | the action of bringing the name of a company to the attention of the public |
| 26 | prime time television | /praɪm taɪm ˈtɛləˌvɪʒən/ Đọc: praim taim TelờVizhờn |
thời gian có nhiều người xem tivi nhất | the hours during which most pe ople are watching TV |
| 27 | the electronic media | /ˌɪˌlɛkˈtrɑnɪk ˈmidiə/ Đọc: ILecTranic Miđiờ |
các phương tiện truyền thông sử dụng công nghệđiện tử, như mạnginternet, tivi, đài phát thanh, DVD,… | broadcast media which use electronic technology, such as the internet, television, radio, DVDs etc |
| 28 | to impose regulations on | /ˌɪmˈpoʊz ˌrɛgjəˈleɪʃənz ɔn/ Đọc: ImPâuz RegyờLâyshờnz on |
kiểm soát cái gì bằng các loại quyđịnh | to control something by means of rules |
| 29 | comm ercial advertising | /kɑm ercial ˈædvərˌtaɪzɪŋ/ Đọc: cam êrcial AđvờrTaizing |
quảng cáo trênđài phát thanh hoặc truyền hình, giữa các chương trình. | advertising on the radio or television, between or during programmes. |
| 30 | telemarketing | /ˌtɛləˈmɑrkətɪŋ/ Đọc: TelờMarcờting |
một cách bán hàng bằngđiện thoại | a method of selling things or taking orders for sales by telephone |
Chi tiết từ vựng + Ví dụ
1. to broadcast propaganda
IPA: /ˈbrɔdˌkæst ˌprɑpəˈgændə/ — Đọc: BrođCaxt PrapờGanđờ
Meaning: to send out a programme on television or radio that may be false or exagerrated in order to gain support for a political leader, a party etc
Nghĩa: phát 1 chương trình tuyên truyền có thể sai hoặc khuếch trương sự thậtđể kêu gọi sựủng hộ cho nhà chính trị hay mộtđảng phái nàođó…trênđài phát thanh hoặc truyền hình
Example: The media in North Korea broadcast propaganda every day about the dangers of war with South Korea and the USA.
Ví dụ: Truyền thông của Bắc Triều Tiên tuyên truyền trênđài phát thanh và truyền hình hàng ngày về nguy cơ chiến tranh với Nam Triều Tiên và Hoa Kỳ.
2. a leading article
IPA: /ˈlidɪŋ ˈɑrtɪkəl/ — Đọc: Liđing Articờl
Meaning: a p iece of writing which deals with the most important news item of the day.
Nghĩa: bài viết về những vấnđề, thông tin quan trọng nhất trong ngày
Example: Newspapers in my country often have a leading article on some sensational crime that has been committed.
Ví dụ: Báo chí nước tôi thường có bài xã lu ận về những vụđánh ghenđã xảy ra.
3. editorial policy
IPA: /ˌɛdəˈtɔriəl ˈpɑləsi/ — Đọc: EđờToriờl Palờxi
Meaning: the policy of the newspaper, as decided by the person in charge of producing the newspaper
Nghĩa: Chính sách, quyđịnh của một tờ báo, được quyếtđịnh bởi người phụ trách xu ất bản
Example: Th e editorial policy of a newspaper determines whether serious news items are reported in a responsible way.
Ví dụ: Chính sách biên tập của một tờ báo quyếtđịnh những tin tức mới nghiêm trọng cóđược viết một cách có trách nhiệm hay không.
4. yellow journalism
IPA: /ˈjɛloʊ ˈʤərnəˌlɪzəm/ — Đọc: Yelâu ʤỜrnờLizờm
Meaning: is a type of journalism that presents little or no legitimate well – researched news and instead uses eye -catching headlines to sell more newspapers.
Nghĩa: loại báo dùng tin chưađược xác thực/ nghiên cứu kỹ mà chỉ giật tít gây chúýđể bánđược nhiều báo hơn
Example: Techniques used in yellow journalism may include exaggerations of news events, scandal -mongering or sensationalism
Ví dụ: Thủđoạn hay sử dụng trong báo lá cải thường là nói quá về các sự kiện, scandal hay các tin gi ật gân.
5. to carry a story
IPA: /ˈkɛri ˈstɔri/ — Đọc: Ceri Xtori
Meaning: to include an item in a news report
Nghĩa: chứađựng một câu chuyện trong 1 tờ tin tức
Example: The media nowadays carries too many stories about celebrities and trivia and not enough serious news.
Ví dụ: Truyền thông ngày nay thường truyền tải quá nhiều câu chuyện về người nổi tiếng và không cóđủ các tin tức quan trong khác.
6. news coverage
IPA: /nuz ˈkəvərɪʤ/ — Đọc: nuz Cờvờriʤ
Meaning: the reporting of news and sport in newspapers, tv, or radio.
Nghĩa: việcđưa tin thời sự, tin thể thao trên báo chí, tv, đài phát thanh
Example: The US presidential election received global news coverage , so that the whole world became interested in the outcome.
Ví dụ: Cuộc bầu cử tổng thống Mỹđãđượcđưa tin trên toàn cầu, cả thế giớiđều mong chờ biết kết quả.
7. to make front page headlines
IPA: /meɪk frənt peɪʤ ˈhɛˌdlaɪnz/ — Đọc: mâyc phrờnt pâyʤ HeĐlainz
Meaning: to be an important item of news in the newspapers, on radio or TV.
Nghĩa: tin tức quan trọng trên báo, đài hay tivi
Example: It seems that every insignificant event in the lives of celebrities makes front page headlines.
Ví dụ: Có vẻ như từng sự kiện không quan trọng trong cuộc sống của người nổi tiếngđều có thể trở thành những tin trang nhất các báo.
8. breaking news
IPA: /ˈbreɪkɪŋ nuz/ — Đọc: Brâycing nuz
Meaning: newly received information about an event that is currently taking place
Nghĩa: Những thông tin quan trọng mới nhậnđược về một sự kiệnđang diễn ra
Example: One disadvantage of the printed media is that it is unable to carry the latest breaking news stories.
Ví dụ: Một bất lợi của báo in là không thể có những tin nóng mới nhất.
9. up to the mi nute
IPA: /əp mi njut/ — Đọc: ờp mi nyut
Meaning: having the latest information
Nghĩa: có những thông tin mới nhất
Example: Newspapers are unable to provide up to the minute news coverage of events as they happen.
Ví dụ: Báo chí không thể cập nh ật tin tức từng phút về sự kiện ngay khi vừa diễn ra.
10. stale news
IPA: /steɪl nuz/ — Đọc: xtâyl nuz
Meaning: information that is no longer interesting or new, because it has already been reported
Nghĩa: thông tin không còn mới hay gây hứng thú vìđãđược dưa tin rồi
Example: Newspapers have now become only a source of stale news , which is a major reason why they have become less popular.
Ví dụ: Báo chí hiện nayđã trở thành nguồn tin cũ, là nguyên nhân chủ yếu khiến chúng trở nênít phổ biến hơn.
11. falling circulation
IPA: /ˈfɑlɪŋ ˈsərkjəˌleɪʃən/ — Đọc: PHaling XờrcyờLâyshờn
Meaning: the decline in the number of copies of a newspaper sold each day
Nghĩa: sự giảm sút trong số lượng các bản báo inđược bán mỗi ngày
Example: As a result of their falling circulation , newspapers are losing advertising revenue.
Ví dụ: Do lượng phát hành giảm xuống, các tờ báođang mấtđi doanh thu từ việc quảng cáo.
12. celebrity endorsement
IPA: /səˈlɛbrɪti ɛnˈdɔrsmənt/ — Đọc: xờLebriti enĐorxmờnt
Meaning: A form of brand or advertising campaign that involves a well known pe rson using their fame to help promote a product or service
Nghĩa: Một chiến dịch quảng cáo thương hiệu có sự tham gia của người nổi tiếng, sử dụng tên tuổi của mìnhđể xúc tiến cho một sản phẩm hay dịch vụ nàođó.
Example: Celebrity endorsement by famous TV stars is commonly used by companies to encourage consumers to trust and buy their products.
Ví dụ: Sự tham gia của những ngôi sao truyền hình nổi tiếng thườngđược các công ty sử dụngđể khuyến khích người tiêu dùng tin và mua sản phẩm của họ.
13. to subscribe to a magazine
IPA: /səbˈskraɪb ˈmægəˌzin/ — Đọc: xờbXcraib MagờZin
Meaning: to pay money regularly in order to receive a copy of a magazine
Nghĩa: trả tiền thường xuyênđể nhận 1 bản tạp chí
Example: Those with a strong interest in a pa rticular field sometimes prefer to subscribe to a magazine which has articles relating to that area.
Ví dụ: Những người có nhiều hứng thú về 1 lĩnh vực cụ thể có thểđặt mua dài hạn cuốn tạp chí thuộc lĩnh vựcđó.
14. the financial/business sections
IPA: /financialbusiness ˈsɛkʃənz/ — Đọc: phinancialbuxinêxx Xecshờnz
Meaning: the economic area relating to money or how money is managed
Nghĩa: liên quanđến tiền bạc và quản lí tiền bạc
Example: Newspapers have increasingly t urned to providing expert, detailed analysis of recent events, for example in their financial or business sections.
Ví dụ: Các tờ báođang hướngđến việc cung cấp những phân tích chuyên nghiệp, chi tiết về các sự kiện gầnđây, đặc biệt trong lĩnh vực tài chính hoặc kinh doanh.
15. online advertising
IPA: /ˈɔnˌlaɪn ˈædvərˌtaɪzɪŋ/ — Đọc: OnLain AđvờrTaizing
Meaning: advertising a product or service on the internet
Nghĩa: quảng cáo sản phẩm, dịch vụ trên mạnginternet
Example: The growing popularity of online advert ising has resulted in a loss of revenue for the printed media in general.
Ví dụ: Sự phổ biến ngày càng rộng rãi của quảng cáo trực tuyếnđã dẫnđến sự thất thu cho báo in nói chung.
16. to slash the prices of products
IPA: /slæʃ ˈpraɪsɪz əv ˈprɑdəkts/ — Đọc: xlash Praixiz ờv Prađờctx
Meaning: to reduce the price dramatically
Nghĩa: giảm giáđáng kể
Example: Supermarkets, for example, always carry huge in -store advertisements when they slash the prices of products.
Ví dụ: Các siêu thị luôn tiến hành các chương trình xúc tiến lớn tại chỗ khi họ giảm giá sốc các sản phẩm.
17. to be wary of something
IPA: /bi ˈwɛri əv ˈsəmθɪŋ/ — Đọc: bi QUeri ờv Xờmthing
Meaning: not completely trusting or certain about something
Nghĩa: không hoàn toàn tin tưởng hay chắc chắn về cái gì
Example: Consumers must always be wary of the claims made in advertisements, because such claims are often exagerrated or untrue.
Ví dụ: Người tiêu thụ phải luôn th ận trọng với những tuyên bố trong các quảng cáo, vì những lờiđó thường nói quá lên hoặc khôngđúng sự thật.
18. to promote their products
IPA: /prəˈmoʊt ðɛr ˈprɑdəkts/ — Đọc: prờMâut đer Prađờctx
Meaning: to make products popular by advertising them
Nghĩa: khiến sản phẩm nổi tiếng hơn qua việc quảng bá
Example: Most large enterprises contract spe cialist marketing companies to promote their products.
Ví dụ: Đa số các doanh nghiệp lớn ký hợpđồng với những công ty chuyên về marketingđể xúc tiến sản phẩm.
19. to buy goods impulsively
IPA: /baɪ gʊdz ˌɪmˈpəlsɪvli/ — Đọc: bai guđz ImPờlxivli
Meaning: to buy things suddenly without any planning and without considering the effects they may have
Nghĩa: đột ngột mua gìđó mà không có kế hoạch hay cân nhắcđến hiệu quả của chúng
Example: Advertising motivates consumers to buy goods impulsively .
Ví dụ: Quảng cáo kíchđộng người tiêu dùng mua hàng một cách bốcđồng.
20. to be swayed by advertisements
IPA: /bi sweɪd baɪ ˈædvərˌtaɪzmənts/ — Đọc: bi xquâyđ bai AđvờrTaizmờntx
Meaning: to be influenced to buy things a s a result of advertising
Nghĩa: bịảnh hưởng khi mua hàng bởi quảng cáo
Example: If consumers were not easily swayed by advertisements, the advertising industry would not exist.
Ví dụ: Nếu người tiêu dùng không dễ bị daođộng bởi quảng cáo thì ngành công nghiệp quảng cáođã không tồn tại.
21. market research
IPA: /ˈmɑrkɪt ˈrisərʧ/ — Đọc: Marcit Rixờrʧ
Meaning: the action of collecting information about what people buy
Nghĩa: việc thu th ập thông tin về việc người dân mua cái gì
Example: In deciding how to promote their products or ser vices, businesses should first conduct market research.
Ví dụ: Trong việc quyếtđịnh xúc tiến sản phẩm hay dịch vụ, nhà kinh doanh trước hết cần tiến hành nghiên cứu thị trường.
22. a price war
IPA: /praɪs wɔr/ — Đọc: praix quor
Meaning: a situation in which companies or shops continually reduce their prices in order to attract customers away from their competitors
Nghĩa: khi các công ty hay cửa hàng liên tục giảm giáđể thu hút khách hàng hơn làđối thủ cạnh tranh của họ
Example: Advertising plays a key role in price wars between superma rkets.
Ví dụ: Quảng cáođóng vai trò quyếtđịnh trong cuộc chiến về giá giữa các siêu thị.
23. to launch a product
IPA: /lɔnʧ ˈprɑdəkt/ — Đọc: lonʧ Prađờct
Meaning: to introduce a new product
Nghĩa: giới thiệu 1 sản phẩm mới
Example: Companies have recognised that the services of the marketing industry are essential to launch a new product successfully.
Ví dụ: Công tyđã nhận ra dịch vụ marketing là rất cần thiếtđể phát hành sản phẩm thành công.
24. target audience
IPA: /ˈtərgət ˈɔdiəns/ — Đọc: Tờrgờt Ođiờnx
Meaning: consumers whom businesses aim at when selling their products
Nghĩa: những người tiêu dùng mà nhà kinh doanh nhắmđếnđể bánđược sản phẩm
Example: Companies which sell soft dri nks, like Coca Cola, aim mainly at a target audience of children and adolescents.
Ví dụ: Các công ty bán nước giải khát như Coca Cola chủ yếu nhắm tới khách hàng mục tiêu là trẻ em và trẻ vị thành niên.
25. brand awareness
IPA: /brænd əˈwɛrnəs/ — Đọc: branđ ờQUernờx
Meaning: the action of bringing the name of a company to the attention of the public
Nghĩa: việc mang thương hiệu của công ty tới công chúng
Example: Advertising, not the quality of the product, is responsible for creating brand awareness among consumers, as can be seen by the success of market leaders such as Nike or Coca Cola.
Ví dụ: Quảng cáo, chứ không phải chất lượng của sản phẩm, làđiều tạo nên sự nhận thức thương hiệu của người tiêu dùng. ĐIều này có thể thấy bởi sự thành công của những doanh nghiệp dẫnđầu thị trường như Nike hay Coca Cola.
26. prime time television
IPA: /praɪm taɪm ˈtɛləˌvɪʒən/ — Đọc: praim taim TelờVizhờn
Meaning: the hours during which most pe ople are watching TV
Nghĩa: thời gian có nhiều người xem tivi nhất
Example: Although advertising on prime time television is expensive, it is guaranteed to reach a large audience.
Ví dụ: Dù quảng cáo vào giờ vàng rấtđắt, nhưng lạiđảm bảo tiếp cậnđược số người xem rấtđông.
27. the electronic media
IPA: /ˌɪˌlɛkˈtrɑnɪk ˈmidiə/ — Đọc: ILecTranic Miđiờ
Meaning: broadcast media which use electronic technology, such as the internet, television, radio, DVDs etc
Nghĩa: các phương tiện truyền thông sử dụng công nghệđiện tử, như mạnginternet, tivi, đài phát thanh, DVD,…
Example: In contast to pri nt media, the electronic media are growing in popularity, especially among the youth.
Ví dụ: Trái ngược với truyền thông gi ấy, truyền thôngđiện tửđang ngày càng phổ biến, đặc biệt với giới trẻ.
28. to impose regulations on
IPA: /ˌɪmˈpoʊz ˌrɛgjəˈleɪʃənz ɔn/ — Đọc: ImPâuz RegyờLâyshờnz on
Meaning: to control something by means of rules
Nghĩa: kiểm soát cái gì bằng các loại quyđịnh
Example: Governments must impose regulations on the advertising industry in order to protect consumers.
Ví dụ: Chính phủ cầnđặt quyđịnh cho ngành quảng cáođể bảo vệ người tiêu dùng.
29. comm ercial advertising
IPA: /kɑm ercial ˈædvərˌtaɪzɪŋ/ — Đọc: cam êrcial AđvờrTaizing
Meaning: advertising on the radio or television, between or during programmes.
Nghĩa: quảng cáo trênđài phát thanh hoặc truyền hình, giữa các chương trình.
Example: Commercial advertising on television provides the revenue for most TV channels.
Ví dụ: Quảng cáo thương mại trên tivi mangđến nguồn doanh thu chođa số các kênh truyền hình.
30. telemarketing
IPA: /ˌtɛləˈmɑrkətɪŋ/ — Đọc: TelờMarcờting
Meaning: a method of selling things or taking orders for sales by telephone
Nghĩa: một cách bán hàng bằngđiện thoại
Example: Telemarketing has become a growth industry, employing millions of people across the world.
Ví dụ: Tiếp thị quađiện thoạiđã trở thành một nghề phổ biến, có hàng triệu người trên khắp thế giới làm nghề này.
11. READING (30 từ)
| # | Word / Phrase | Phiên âm | Nghĩa (VN) | Meaning (EN) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | beyond comprehension | /bɪɔnd ˌkɑmpriˈhɛnʃən/ Đọc: bionđ CampriHenshờn |
không thể hiểuđược, không tinđược | impossible to understand, unbelievable |
| 2 | critical thinking | /ˈkrɪtɪkəl ˈθɪŋkɪŋ/ Đọc: Criticờl THingcing |
quá trình phân tích thông tin theo hướng phảnđốiđể có thểđánh giáđược thông tin. | the process of analyz ing information in an objective way, in order to make a judgment about it |
| 3 | broaden one’s literary horizons | /ˈbrɔdən one’s ˈlɪtərˌɛri hərˈaɪzənz/ Đọc: Brođờn onê’x LitờrEri hờrAIzờnz |
mở mang kiến thức, khao khát, hứng thú bằng cáchđọc nhiều hơn | to widen the limit of your desires, knowledge, or interests by reading widely |
| 4 | a turn of phrase | /tərn əv freɪz/ Đọc: tờrn ờv phrâyz |
một cáchđể mô tả cái gìđó | a particular way of describing something |
| 5 | to read something into something | /rɛd ˈsəmθɪŋ ˈɪntu ˈsəmθɪŋ/ Đọc: ređ Xờmthing Intu Xờmthing |
nghĩ về cái gìđó cóý nghĩa sâu xa hơn làý nghĩa thực sự của nó | to think that something means more than it really does |
| 6 | a period of readjustment | /ˈpɪriəd əv riəˈʤəstmənt/ Đọc: Piriờđ ờv riờʤỜxtmờnt |
thời gianđể làm quen với sự thayđổi hoặc một hoàn cảnh mới | the act of getting used to a changed or new situation |
| 7 | to read on | /rɛd ɔn/ Đọc: ređ on |
tiếp tục việcđọc | to continue reading |
| 8 | to break with precedent | /breɪk wɪθ ˈprɛsɪdənt/ Đọc: brâyc quith Prexiđờnt |
làm cái gìđó theo cách khác | to do something in a different way |
| 9 | to read over something | /rɛd ˈoʊvər ˈsəmθɪŋ/ Đọc: ređ ÂUvờr Xờmthing |
Đọc cái gì cẩn thận từđầuđến cuốiđể tìm lỗi sai hoặc kiểm tra chi tiết | to read something carefully from beginning to end to look for mistakes or check details |
| 10 | to come to somebody’s knowledge | /kəm somebody’s ˈnɑlɪʤ/ Đọc: cờm xomêbođy’x Naliʤ |
đượcaiđó biết tới | to become known by somebody |
| 11 | safe in the knowledge that | /seɪf ɪn ˈnɑlɪʤ ðət/ Đọc: xâyph in Naliʤ đờt |
tự tin vì bạn biết rằng cái gì làđúng hay sẽ xảy ra | confident because you know that something is true or will happen |
| 12 | to dig deep (into something) | /dɪg dip/ Đọc: đig đip |
nghiên cứu toàn diệnđể tìm thông tin | to search thoroughly for information |
| 13 | to do something to the letter | /du ˈsəmθɪŋ ˈlɛtər/ Đọc: đu Xờmthing Letờr |
làm chính xác theo những gìđược hướng dẫn, chúýđến từng chi tiết. | to do exactly what somebody or something instructs, paying attention to every detail |
| 14 | to stick in your mind | /stɪk ɪn jʊr maɪnd/ Đọc: xtic in yur mainđ |
cái gìđóđược ghi nhớ trong thời gian dài | (of a memory, an image, etc.) to be remembered for a long time |
| 15 | to sharpen something (up) | /ˈʃɑrpən ˈsəmθɪŋ/ Đọc: SHarpờn Xờmthing |
trở nên hay biến cái gìđó trở nên tốt hơn, hiệu quả hơn, khéo léo hơn… | to become or make something better, more skilful, more effective, etc. than before |
| 16 | to write off somebody/something | /raɪt ɔf somebodysomething/ Đọc: rait oph xomêbođyxomêthing |
quyếtđịnh cái gìđó là thất bại và khôngđángđược quan tâm nữa | to decide that somebody or something is a failure and not worth paying attention to |
| 17 | to be engrossed in | /bi ɪnˈgroʊst ɪn/ Đọc: bi inGrâuxt in |
hoàn toàn tập trung vào cái gì | to be completely focused on something |
| 18 | to understand somebody/something to be/have something | /ˌəndərˈstænd somebodysomething bɪˈheɪv ˈsəmθɪŋ/ Đọc: ỜnđờrXtanđ xomêbođyxomêthing biHâyv Xờmthing |
nghĩ hay tin cái gìđó là th ật vì bạnđãđược bảo như vậy | to think or believe that something is true because you have been told that it is |
| 19 | conduct somebody/something | /ˈkɑndəkt somebodysomething/ Đọc: Canđờct xomêbođyxomêthing |
hướng dẫn, dẫn dắtaiđó thông qua cái gìđó | to lead or guide somebody through or around something |
| 20 | secure in the knowledge | /sɪˈkjʊr ɪn ˈnɑlɪʤ/ Đọc: xiCyur in Naliʤ |
không lo lắng vì bạn tin rằng sẽ không có gì xấu xảy ra Nghĩa: Sinh viên những người chăm học suốt cả năm sẽ tự tin khiđi thi, chắc chắn rằng họđã chu ẩn bị tốt. | not worried because you are sure that nothing bad will happen |
| 21 | bedtime stories | /ˈbɛdˌtaɪm ˈstɔriz/ Đọc: BeđTaim Xtoriz |
truyện kể cho trẻ con trước khiđi ngủ | stories told to children before they sleep |
| 22 | to be a story of | /bi ˈstɔri əv/ Đọc: bi Xtori ờv |
trở thành lịch sử của sự kiện nàođó Ví dụ: Vấnđề xử lí rác thải của nước tôi là câu chuyện của quản lý yếu kém. | to be a history of particular events Example: The problem of waste disposal in my country has been a story of confus ion and bad management. Dịch đại ý To be a story of: tr ở thành câu chuy ện Nghĩa: tr ở thành l ịch sử của sự kiện nào đó Ví dụ: Vấn đề xử lí rác th ải của nư ớc tôi là câu chuy ện của qu ản lý y ếu kém. |
| 23 | to run a story | /rən ˈstɔri/ Đọc: rờn Xtori |
in, viết một bài báo | to p rint an article, to show a news report |
| 24 | a success story | /səkˈsɛs ˈstɔri/ Đọc: xờcXex Xtori |
aiđó hay cái gìđó rất thành công | a person or thing that is very successful |
| 25 | to tell its own tale/to tell its own story | /tɛl ɪts oʊn taleto tɛl ɪts oʊn ˈstɔri/ Đọc: tel itx âun talêto tel itx âun Xtori |
tự giải thích, không cần thêm lời bình luận | to explain itself, without needing any further comment |
| 26 | to read between the lines | /rɛd bɪtˈwin laɪnz/ Đọc: ređ bitQUin lainz |
hiểuđượcý nghĩa dù không biết chi tiết | to look for a meaning that is not openly stated |
| 27 | to read up on | /rɛd əp ɔn/ Đọc: ređ ờp on |
tìm thông tin trong sách hay các tài liệu viết khác về cái gìđó | to find information in a book or oth er written source about something. |
| 28 | to come highly recommended | /kəm ˈhaɪli ˌrɛkəˈmɛndɪd/ Đọc: cờm Haili RecờMenđiđ |
được nhiều người khen ngợi Ví dụ: Sách viết của các tác giả cũ thườngđượcđánh giá cao, nhưng cũng Không nên bỏ qua những tài năng mới. | to be praised by a lot of pe ople Example: Books by classic authors always come highly recommended , but work by new and talented writers should not be overlooked. Dịch đại ý To come highly recommend: đư ợc đánh giá cao Nghĩa: đư ợc nhi ều ngư ời khen ng ợi Ví dụ: Sách vi ết của các tác gi ả cũ thư ờng đư ợc đánh giá cao, nhưng cũng Không nên b ỏ qua nh ững tài năng m ới. |
| 29 | literary appreciation | /ˈlɪtərˌɛri əˌpriʃiˈeɪʃən/ Đọc: LitờrEri ờPrishiÂYshờn |
niềm vui cóđược khi hiểuđược giá trị của tác phẩm viết | pleasure that you have when your recognize and enjoy the qualities of a good piece of writi ng |
| 30 | a literary genius | /ˈlɪtərˌɛri ˈʤinjəs/ Đọc: LitờrEri ʤInyờx |
người có tài năngđặc biệt hiếm có về văn chương | a person with exceptional and rare talent for writing |
Chi tiết từ vựng + Ví dụ
1. beyond comprehension
IPA: /bɪɔnd ˌkɑmpriˈhɛnʃən/ — Đọc: bionđ CampriHenshờn
Meaning: impossible to understand, unbelievable
Nghĩa: không thể hiểuđược, không tinđược
Example: It is beyond comprehension that some politicians deny the reality of global warming
Ví dụ: Không thể tinđược khi một số chính trị gia phủ nhận việc nóng lên toàn cầu.
2. critical thinking
IPA: /ˈkrɪtɪkəl ˈθɪŋkɪŋ/ — Đọc: Criticờl THingcing
Meaning: the process of analyz ing information in an objective way, in order to make a judgment about it
Nghĩa: quá trình phân tích thông tin theo hướng phảnđốiđể có thểđánh giáđược thông tin.
Example: Critical thinking skills enable students to evaluate information.
Ví dụ: Kỹ năng tư duy phản biện cho phép học sinhđánh giá thông tin.
3. broaden one’s literary horizons
IPA: /ˈbrɔdən one’s ˈlɪtərˌɛri hərˈaɪzənz/ — Đọc: Brođờn onê’x LitờrEri hờrAIzờnz
Meaning: to widen the limit of your desires, knowledge, or interests by reading widely
Nghĩa: mở mang kiến thức, khao khát, hứng thú bằng cáchđọc nhiều hơn
Example: Schools should broaden the literary horizons of pupils by encouraging them to read in class and at home.
Ví dụ: Trường học nên mở mang hiểu biết văn chương của học sinh bằng cách khuyến khích cácemđọc tại lớp và tại nhà.
4. a turn of phrase
IPA: /tərn əv freɪz/ — Đọc: tờrn ờv phrâyz
Meaning: a particular way of describing something
Nghĩa: một cáchđể mô tả cái gìđó
Example: In order to be a creative writer, a good turn of phrase is not as important as imagination.
Ví dụ: Để trở thành một nhà văn sáng tạo,, một cách diễnđạt tốt là rất cần thiết.
5. to read something into something
IPA: /rɛd ˈsəmθɪŋ ˈɪntu ˈsəmθɪŋ/ — Đọc: ređ Xờmthing Intu Xờmthing
Meaning: to think that something means more than it really does
Nghĩa: nghĩ về cái gìđó cóý nghĩa sâu xa hơn làý nghĩa thực sự của nó
Example: It is important not to read too much into election promises, but rather to evaluate the actions of governments.
Ví dụ: Quan trọng là không nghĩ quá nhiều về những lời hứa khi bầu cử, mà hãyđánh giá hànhđộng thực sự của chính phủđó.
6. a period of readjustment
IPA: /ˈpɪriəd əv riəˈʤəstmənt/ — Đọc: Piriờđ ờv riờʤỜxtmờnt
Meaning: the act of getting used to a changed or new situation
Nghĩa: thời gianđể làm quen với sự thayđổi hoặc một hoàn cảnh mới
Example: Those who migrate to cities have to undergo a painful period ofreadjustment in their search for a better life.
Ví dụ: Những người dân di cư tới thành phố sẽ phải trải qua một thời gian khó khănđể thích nghiđể có cuộc sống tốt hơn.
7. to read on
IPA: /rɛd ɔn/ — Đọc: ređ on
Meaning: to continue reading
Nghĩa: tiếp tục việcđọc
Example: In the busy lives which many people lead today, we have become accustomed to glance quickly at news stories and we fail to read on and discover the facts behind the headlines.
Ví dụ: Tron g cuộc sống bận rộn của nhiều người hiện nay, chúng tađã quen với việc chỉ liếc qua những tin tức mới mà khôngđọc tiếp và tìm hiểu sự thậtđằng sau những cáiđầuđề.
8. to break with precedent
IPA: /breɪk wɪθ ˈprɛsɪdənt/ — Đọc: brâyc quith Prexiđờnt
Meaning: to do something in a different way
Nghĩa: làm cái gìđó theo cách khác
Example: I believe that universities should break with precedent and admit more women to engineering and science courses.
Ví dụ: Tôi tin rằng các trườngđại học nên phá vỡ tiền lệ và nhận nhiều phụ nữ vào các khóa học kỹ sư và khoa học hơn.
9. to read over something
IPA: /rɛd ˈoʊvər ˈsəmθɪŋ/ — Đọc: ređ ÂUvờr Xờmthing
Meaning: to read something carefully from beginning to end to look for mistakes or check details
Nghĩa: Đọc cái gì cẩn thận từđầuđến cuốiđể tìm lỗi sai hoặc kiểm tra chi tiết
Example: Attention to detail is so important in many jobs, so the practice of reading over one’s written work should be taught at school and university.
Ví dụ: Sự cẩn thận, tập trung từng chi tiết là rất quan trọng trong nhiều công việc, nên việc thực hànhđọc một tác phẩm từđầuđến cuối nênđược dạyở trường học vàđại học.
10. to come to somebody’s knowledge
IPA: /kəm somebody’s ˈnɑlɪʤ/ — Đọc: cờm xomêbođy’x Naliʤ
Meaning: to become known by somebody
Nghĩa: đượcaiđó biết tới
Example: If it comes to the knowledge of your manager that you are honest and hard -working, your promotion prospects will be improved.
Ví dụ: Nếuđược nhà quản lí biết tới là một người chân thành và chăm chỉ thì khả năngđược thăng tiến của bạn sẽ tốt hơn.
11. safe in the knowledge that
IPA: /seɪf ɪn ˈnɑlɪʤ ðət/ — Đọc: xâyph in Naliʤ đờt
Meaning: confident because you know that something is true or will happen
Nghĩa: tự tin vì bạn biết rằng cái gì làđúng hay sẽ xảy ra
Example: I would recommend that people should eat only organic food , safe in the knowledge that it contains no harmful chemicals.
Ví dụ: Tôi cho rằng mọi người chỉ nênăn thực phẩm hữu cơ vì biết chắc rằng nó không có các hóa chấtđộc hại.
12. to dig deep (into something)
IPA: /dɪg dip/ — Đọc: đig đip
Meaning: to search thoroughly for information
Nghĩa: nghiên cứu toàn diệnđể tìm thông tin
Example: Computer technology has enabled authorities to dig deep into all kinds of personal records relating to ordinary citizens.
Ví dụ: Công nghệ thông tinđã cho phép chính quyền các nước tìm hiểu sâu về các loại thông tin cá nhân liên quanđến công dân của họ.
13. to do something to the letter
IPA: /du ˈsəmθɪŋ ˈlɛtər/ — Đọc: đu Xờmthing Letờr
Meaning: to do exactly what somebody or something instructs, paying attention to every detail
Nghĩa: làm chính xác theo những gìđược hướng dẫn, chúýđến từng chi tiết.
Example: It is important to apply the law to the letter , so that every illegal action is punished.
Ví dụ: Cần phảiáp dụng lu ậtđúng theo hướng dẫn, để mọi việc làm trái pháp lu ậtđều bị trừng phạt.
14. to stick in your mind
IPA: /stɪk ɪn jʊr maɪnd/ — Đọc: xtic in yur mainđ
Meaning: (of a memory, an image, etc.) to be remembered for a long time
Nghĩa: cái gìđóđược ghi nhớ trong thời gian dài
Example: When children learn a foreign language in primary school, words and phrases tend to stick in their minds almost without the effort of learning them in a formal way.
Ví dụ: Khi trẻ emđược học ngoại ngữở trường tiểu học, từ và các cụm từ thường sẽ inđậm trong tâm trí chúng mà không cần phải cố học thuộc.
15. to sharpen something (up)
IPA: /ˈʃɑrpən ˈsəmθɪŋ/ — Đọc: SHarpờn Xờmthing
Meaning: to become or make something better, more skilful, more effective, etc. than before
Nghĩa: trở nên hay biến cái gìđó trở nên tốt hơn, hiệu quả hơn, khéo léo hơn…
Example: The opportunity to do an internship with a company enables students to sharpen up the theoretical knowledge gained at college.
Ví dụ: Cơ hội thực tậpở một công ty cho phép sinh viên hiểu lý thuyếtđược họcở trường sâu sắc hơn.
16. to write off somebody/something
IPA: /raɪt ɔf somebodysomething/ — Đọc: rait oph xomêbođyxomêthing
Meaning: to decide that somebody or something is a failure and not worth paying attention to
Nghĩa: quyếtđịnh cái gìđó là thất bại và khôngđángđược quan tâm nữa
Example: Space projects should not be written off as expensive failures, because space represents the new frontier for exploration .
Ví dụ: Các dựán nghiên cứu không gian vũ trụ không nên bị loại bỏ như là những thất bại gây tốn kém, bởi vì không gian sẽ là một hướng khám phá mới.
17. to be engrossed in
IPA: /bi ɪnˈgroʊst ɪn/ — Đọc: bi inGrâuxt in
Meaning: to be completely focused on something
Nghĩa: hoàn toàn tập trung vào cái gì
Example: A good work -life balance is important, because if people are too engrossed in their work their family life may suffer.
Ví dụ: Việc cân bằng tốt giữa cuộc sống với công việc là rất quan trọng vì nếu quá mải mê với công việc, cuộc sống giađình sẽ bịảnh hưởng.
18. to understand somebody/something to be/have something
IPA: /ˌəndərˈstænd somebodysomething bɪˈheɪv ˈsəmθɪŋ/ — Đọc: ỜnđờrXtanđ xomêbođyxomêthing biHâyv Xờmthing
Meaning: to think or believe that something is true because you have been told that it is
Nghĩa: nghĩ hay tin cái gìđó là th ật vì bạnđãđược bảo như vậy
Example: The President is understood to be in favour of more spending on the military.
Ví dụ: Chủ tích nướcđược cho là sẽ chi nhiều hơn cho quân sự.
19. conduct somebody/something
IPA: /ˈkɑndəkt somebodysomething/ — Đọc: Canđờct xomêbođyxomêthing
Meaning: to lead or guide somebody through or around something
Nghĩa: hướng dẫn, dẫn dắtaiđó thông qua cái gìđó
Example: Work experience conducts people who are new in a profession through some of the practical difficulties which they will face.
Ví dụ: Kinh nghiệm làm việc dẫn dắt những người bắtđầu lĩnh vực mới thông qua một số khó khăn thực tế họ gặp phải.
20. secure in the knowledge
IPA: /sɪˈkjʊr ɪn ˈnɑlɪʤ/ — Đọc: xiCyur in Naliʤ
Meaning: not worried because you are sure that nothing bad will happen
Nghĩa: không lo lắng vì bạn tin rằng sẽ không có gì xấu xảy ra Nghĩa: Sinh viên những người chăm học suốt cả năm sẽ tự tin khiđi thi, chắc chắn rằng họđã chu ẩn bị tốt.
Example: Students who work hard throughout the year will be confident when they take exams, secure in the knowledge that they are well – prepared.
21. bedtime stories
IPA: /ˈbɛdˌtaɪm ˈstɔriz/ — Đọc: BeđTaim Xtoriz
Meaning: stories told to children before they sleep
Nghĩa: truyện kể cho trẻ con trước khiđi ngủ
Example: Parents should spend time with their children, for exa mple by telling them bedtime stories every night.
Ví dụ: Cha mẹ nên dành nhiều thời gian với con cái, ví dụ như kể chuyện cho con nghe mỗi tối.
22. to be a story of
IPA: /bi ˈstɔri əv/ — Đọc: bi Xtori ờv
Meaning: to be a history of particular events Example: The problem of waste disposal in my country has been a story of confus ion and bad management. Dịch đại ý To be a story of: tr ở thành câu chuy ện Nghĩa: tr ở thành l ịch sử của sự kiện nào đó Ví dụ: Vấn đề xử lí rác th ải của nư ớc tôi là câu chuy ện của qu ản lý y ếu kém.
Nghĩa: trở thành lịch sử của sự kiện nàođó Ví dụ: Vấnđề xử lí rác thải của nước tôi là câu chuyện của quản lý yếu kém.
Example: The problem of waste disposal in my country has been a story of confus ion and bad management. Dịch đại ý To be a story of: tr ở thành câu chuy ện Nghĩa: tr ở thành l ịch sử của sự kiện nào đó Ví dụ: Vấn đề xử lí rác th ải của nư ớc tôi là câu chuy ện của qu ản lý y ếu kém.
Ví dụ: Vấnđề xử lí rác thải của nước tôi là câu chuyện của quản lý yếu kém.
23. to run a story
IPA: /rən ˈstɔri/ — Đọc: rờn Xtori
Meaning: to p rint an article, to show a news report
Nghĩa: in, viết một bài báo
Example: The media nowadays runs many stories on environmental concerns.
Ví dụ: Truyền thông hiện nayđang nói lên nhiều câu chuyện xung quanh vấnđề môi trường.
24. a success story
IPA: /səkˈsɛs ˈstɔri/ — Đọc: xờcXex Xtori
Meaning: a person or thing that is very successful
Nghĩa: aiđó hay cái gìđó rất thành công
Example: Although some people have great talent in their field, behind every success story there is always a lot of hard work and effort.
Ví dụ: Dù nhiều người rất tài năng trong lĩnh vực của họ, nhưng sau mỗi câu chuyện thành công luôn cần sự nỗ lực và chăm chỉ làm việc.
25. to tell its own tale/to tell its own story
IPA: /tɛl ɪts oʊn taleto tɛl ɪts oʊn ˈstɔri/ — Đọc: tel itx âun talêto tel itx âun Xtori
Meaning: to explain itself, without needing any further comment
Nghĩa: tự giải thích, không cần thêm lời bình luận
Example: Governments have failed to control traffic congestion in cities. The level of air pollution in all major urban centres tells its own story.
Ví dụ: Chính phủđã thất bại trong việc giải quyết nạn tắcđườngở các thành phố. Mứcđộô nhiễm không khíở các khuđô thịđã tự nói lên tất cả.
26. to read between the lines
IPA: /rɛd bɪtˈwin laɪnz/ — Đọc: ređ bitQUin lainz
Meaning: to look for a meaning that is not openly stated
Nghĩa: hiểuđượcý nghĩa dù không biết chi tiết
Example: Readi ng between the lines , the reports of recent international conferences are not optimistic about achieving agreement on climate change.
Ví dụ: Hiểu rõ những gìđang xảy ra, các báo cáoở những hội thảo gầnđây không lạc quan lắm về việcđạtđược thỏa thu ận về thayđổi khí hậu.
27. to read up on
IPA: /rɛd əp ɔn/ — Đọc: ređ ờp on
Meaning: to find information in a book or oth er written source about something.
Nghĩa: tìm thông tin trong sách hay các tài liệu viết khác về cái gìđó
Example: When deciding which university course to study, it is essential toread up on the subject before making a final choice.
Ví dụ: Khi quyếtđịnh khóa họcđại học, cần phải tìm kiếm thông tin trong sách và tài liệu viết về môn học trước khiđiđến quyếtđịnh cuối cùng.
28. to come highly recommended
IPA: /kəm ˈhaɪli ˌrɛkəˈmɛndɪd/ — Đọc: cờm Haili RecờMenđiđ
Meaning: to be praised by a lot of pe ople Example: Books by classic authors always come highly recommended , but work by new and talented writers should not be overlooked. Dịch đại ý To come highly recommend: đư ợc đánh giá cao Nghĩa: đư ợc nhi ều ngư ời khen ng ợi Ví dụ: Sách vi ết của các tác gi ả cũ thư ờng đư ợc đánh giá cao, nhưng cũng Không nên b ỏ qua nh ững tài năng m ới.
Nghĩa: được nhiều người khen ngợi Ví dụ: Sách viết của các tác giả cũ thườngđượcđánh giá cao, nhưng cũng Không nên bỏ qua những tài năng mới.
Example: Books by classic authors always come highly recommended , but work by new and talented writers should not be overlooked. Dịch đại ý To come highly recommend: đư ợc đánh giá cao Nghĩa: đư ợc nhi ều ngư ời khen ng ợi Ví dụ: Sách vi ết của các tác gi ả cũ thư ờng đư ợc đánh giá cao, nhưng cũng Không nên b ỏ qua nh ững tài năng m ới.
Ví dụ: Sách viết của các tác giả cũ thườngđượcđánh giá cao, nhưng cũng Không nên bỏ qua những tài năng mới.
29. literary appreciation
IPA: /ˈlɪtərˌɛri əˌpriʃiˈeɪʃən/ — Đọc: LitờrEri ờPrishiÂYshờn
Meaning: pleasure that you have when your recognize and enjoy the qualities of a good piece of writi ng
Nghĩa: niềm vui cóđược khi hiểuđược giá trị của tác phẩm viết
Example: Children develop literary appreciation if they are encouraged by parents and teachers to love reading.
Ví dụ: Trẻ em phát triển khả năng cảm thụ văn học khi chúngđược thầy cô và cha mẹ khuyến khíchđọc sách.
30. a literary genius
IPA: /ˈlɪtərˌɛri ˈʤinjəs/ — Đọc: LitờrEri ʤInyờx
Meaning: a person with exceptional and rare talent for writing
Nghĩa: người có tài năngđặc biệt hiếm có về văn chương
Example: Although a literary genius like Shakespeare is rare , it is important for governments to subsidise creative writing classes for all ages.
Ví dụ: Dù một thiên tài văn học như Shakespeare là rất hiếm có, nhưng chính phủ cần phải tài trợ cho những lớp học viết tài năng cho mọi lứa tuổi.
12. SOCIETY (30 từ)
| # | Word / Phrase | Phiên âm | Nghĩa (VN) | Meaning (EN) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | social services | /ˈsoʊʃəl ˈsərvɪsɪz/ Đọc: Xâushờl Xờrvixiz |
Một hệ thốngđược lập ra bởi chính phủđể giúpđỡ những người gặp khó khăn về tài chính và giađình; cơ quan xã hội hoặc những người làm việcởđó. | a system that is organized by the government to help people who have financial or family problems; the department or the people who provide this help |
| 2 | domestic violence | /dəˈmɛstɪk ˈvaɪələns/ Đọc: đờMextic Vaiờlờnx |
sự bạo lực giữa các thành viên trong giađìnhở nhà | violence among family members in the home |
| 3 | social conscience | /ˈsoʊʃəl ˈkɑnʃəns/ Đọc: Xâushờl Canshờnx |
sựý thứcđược các vấnđề xã hộiảnh hưởngđến cộngđồng, ví dụ như nghèo nàn hoặc vô gia cư, và mong muốnđược làm gìđóđể giúpđỡ những người này. | the state of being aware of the problems that affect a lot of people in society, such as being poor or having no home, and wanting to do something to help these people |
| 4 | social networking sites | /ˈsoʊʃəl ˈnɛtˌwərkɪŋ saɪts/ Đọc: Xâushờl NetQUờrcing xaitx |
trang webđược tạo rađể những người cùng sở thích có thể liên hệ với nhau | a website that you use to communicate with people who share your interests |
| 5 | social and community centres | /ˈsoʊʃəl ənd kəmˈjunɪti ˈsɛntərz/ Đọc: Xâushờl ờnđ cờmYuniti Xentờrz |
Nơi những người sống trong cùng một khu vực có thể gặp mặtđể tổ chức các sự kiện hoặc các hoạtđộng cộngđồng khác. | places where people who live in the same area can meet for events or to do different activities |
| 6 | a multicultural society | /ˌməltiˈkəlʧərəl soʊˈsaɪɪti/ Đọc: MờltiCờlʧờrờl xâuXaiiti |
một xã hội bao gồm nhiều ngườiđến từ nhiều nơi khác nhau, có truyền thống và ngôn ngữ khác nhau | a society which includes people of different origins, traditions and languages |
| 7 | minority groups | /məˈnɔrəti grups/ Đọc: mờNorờti grupx |
một nhóm người nhỏ trong cộngđồng có sự khác biệt về nguồn gốc, tôn giáo, ngôn ngữ và văn hóa | small groups within a community that are different because of their origin, religion, language or traditions |
| 8 | segregate somebody (from s omebody) | /ˈsɛgrəˌgeɪt ˈsəmˌbɑdi/ Đọc: XegrờGâyt XờmBađi |
tách biệt người thuộc chủng tộc khác, có tôn giáo khác hoặc giới tính khác và cư xử với họ một cách khác biệt | to separate people of different races, religions or sexes and treat them in a different way |
| 9 | todiscriminate (on the grounds of something) | /todiscriminate/ Đọc: tođixcriminatê |
đối xử không công bằng với một người hoặc một nhóm người tồi tệ hơn/ tốt hơn người/nhóm người khác | to treat one person or group worse/better than another in an unfair way |
| 10 | constitute/ be a form of racial/ race discrimination | /ˈkɑnstəˌtut bi fɔrm əv ˈreɪʃəl reɪs dɪˌskrɪməˈneɪʃən/ Đọc: CanxtờTut bi phorm ờv Râyshờl râyx điXcrimờNâyshờn |
được coi làđối xử người khác một cách khác biệt bởi vì họ không có cùng màu da hoặc chủng tộc. | to be considered to be treating others in a different way because they are not of the same colour or race. |
| 11 | colour bar | /ˈkələr bɑr/ Đọc: Cờlờr bar |
một luật lệ xã hội không cho phép người da màu có quyền ngang bằng với người da trắng | a social system which does not allow black people the same rights as white people |
| 12 | asylum seeker | /əˈsaɪləm ˈsikər/ Đọc: ờXailờm Xicờr |
một người bị buộc rời khỏiđất nước của mình bởi vì họđang bịđe dọa vàđến một nước khácđể xin tị nạnởđó | a person who has been forced to leave their own country because they are in danger and who arrives in another country asking to be allowed to stay there |
| 13 | to grant refugee status | /grænt ˈrɛfjuʤi ˈstætəs/ Đọc: grant Rephyuʤi Xtatờx |
được chính phủ ghi nhận là người bị buộc phải rời khỏiđất nước của mình với lý do chiến tranh, chính trị, hoặc tôn giáo | to be recognised by a gove rnment as a person who has been forced to leave their country because of war, political or religious reasons |
| 14 | to deport somebody | /dɪˈpɔrt ˈsəmˌbɑdi/ Đọc: điPort XờmBađi |
buộc một người nàođó rời khỏiđất nước do họđã vi phạm pháp luật hoặc do họ không có quyềnđược sốngởđó | to force somebody to leave a country, usually because they have broken the law or because they have no legal right to be there |
| 15 | to be prejudiced (against/in favour of somebody/something) | /bi ˈprɛʤədəst/ Đọc: bi Preʤờđờxt |
có một sự không thích hoặcưu tiên vô lý cho một người/một việc nàođó, đặc biệt là dựa trên chủng tộc, tôn giáo, giới tính, tuổi tác, … | having an unreasonable dislike of or preference for somebody/something, especially based on their race, religion, sex, age etc. |
| 16 | to integrate into society | /ˈɪnəˌgreɪt ˈɪntu soʊˈsaɪɪti/ Đọc: InờGrâyt Intu xâuXaiiti |
được chấp nhận là một thành viên của một nhóm xã hội, đặc biệt là khi ngườiđóđến từ một nền văn hóa khác | to become accepted as a member of a social group, especially when a person comes from a different culture |
| 17 | to be socially acceptable | /bi ˈsoʊʃəli əkˈsɛptəbəl/ Đọc: bi Xâushờli ờcXeptờbờl |
được chấp thu ận bởi phần lớn mọi người trong xã hội | agreed or approved of by most people in a society |
| 18 | to develop social skills | /dɪˈvɛləp ˈsoʊʃəl skɪlz/ Đọc: điVelờp Xâushờl xcilz |
giao tiếp vàứng xử tốt hơn trong các tình huống khác nhau | to become better at communicating and interacting in different situations |
| 19 | to be poverty -stricken | /bi ˈpɑvərti -ˈstrɪkən/ Đọc: bi Pavờrti -Xtricờn |
rất nghèo, gần như không có tiền | to be extremely poor, having almost no m oney |
| 20 | economic migrants | /ˌɛkəˈnɑmɪk ˈmaɪgrənts/ Đọc: EcờNamic Maigrờntx |
những người rời khỏi quốc gia của mìnhđểđến một quốc gia khác làm việc hoặcđể có một cuộc sống tốt hơn | people who move from their own countries to a new country in order to find work or to have a better standard of living |
| 21 | the consumer society | /kənˈsumər soʊˈsaɪɪti/ Đọc: cờnXumờr xâuXaiiti |
một xã hội trongđó việc mua bánđược coi là vô cùng quan trọng | a society in which buying and selling are considered extremely important |
| 22 | an egalitarian society | /ən ɪˌgæləˈtɛriən soʊˈsaɪɪti/ Đọc: ờn iGalờTeriờn xâuXaiiti |
một xã hội mà mọi ngườiđều bìnhđẳng về quyền cũng như cơ hội | a society in which everyone has the same rights and opportunities |
| 23 | social mobility | /ˈsoʊʃəl moʊˈbɪlɪti/ Đọc: Xâushờl mâuBiliti |
sự dịch chuyển của các cá nhân từ tầng lớp này lên tầng lớp khác trong xã hội | the movement of individuals from one class in society to another |
| 24 | the migration of labour | /maɪˈgreɪʃən əv ˈleɪbər/ Đọc: maiGrâyshờn ờv Lâybờr |
sự chuyển dịch laođộng từ nơi này sang nơi khác | the movement of workers from one place to another |
| 25 | sweated labour | /sˈwɛtɪd ˈleɪbər/ Đọc: xQUetiđ Lâybờr |
công việc nặng nhọc với lương th ấp trongđiều kiện làm việc tồi tệ; những người làm việc chân tay | hard work that is done for low wages in poor conditions; the people who do this work |
| 26 | socio -economic changes | /ˈsoʊsioʊ -ˌɛkəˈnɑmɪk ˈʧeɪnʤɪz/ Đọc: Xâuxiâu -EcờNamic ʧÂYnʤiz |
Các thayđổi liên quan về xã hội và kinh tế của một quốc gia | changes relating to the society and economy of a country |
| 27 | thegrass roots | /thegrass ruts/ Đọc: thêgraxx rutx |
những người bình thường trong xã hội hoặc trong một tổ chức, không phải là lãnhđạo hay những ngườiđưa ra quyếtđịnh | ordinary people in society or in an organization, rather than the leaders or people who make decisions |
| 28 | industrial action | /ˌɪnˈdəstriəl ˈækʃən/ Đọc: InĐờxtriờl Acshờn |
hànhđộng mà các công nhân thực hiện, đặc biệt là ngừng làm việc, để phảnđối chủ của mình về một vấnđề gìđó | action that workers take, especially stopping work, to protest to their employers about something |
| 29 | asit-in | /asit-in/ Đọc: axit-in |
cách phảnđối của một nhóm công nhân, sinh viên, vv bằng việc từ chối rời nhà máy, trườngđại học, vv chođến khi mọi người lắng nghe nhữngyêu cầu của họ | a protest in which a group of workers, students, etc. refuse to leave their factory, college, etc. until people listen to their demands |
| 30 | anoutcry (at/over/against something) | /anoutcry/ Đọc: anoutcry |
phảnứng tức giận hoặc phảnđối mạnh mẽ bởiđámđông trong xã hội | a reaction of anger or strong protest shown by people in public |
Chi tiết từ vựng + Ví dụ
1. social services
IPA: /ˈsoʊʃəl ˈsərvɪsɪz/ — Đọc: Xâushờl Xờrvixiz
Meaning: a system that is organized by the government to help people who have financial or family problems; the department or the people who provide this help
Nghĩa: Một hệ thốngđược lập ra bởi chính phủđể giúpđỡ những người gặp khó khăn về tài chính và giađình; cơ quan xã hội hoặc những người làm việcởđó.
Example: Governments should assist poor families through the provision of adequate social services .
Ví dụ: Chính phủ nên hỗ trợ các hộ giađình nghèo thông qua việc thiết lậpđầyđủ các cơ quan dịch vụ xã hội.
2. domestic violence
IPA: /dəˈmɛstɪk ˈvaɪələns/ — Đọc: đờMextic Vaiờlờnx
Meaning: violence among family members in the home
Nghĩa: sự bạo lực giữa các thành viên trong giađìnhở nhà
Example: Children who witness domestic violence between parents often develop problems.
Ví dụ: Những trẻ emđã từng chứng kiến bạo lực giađình giữa bố mẹ mình thường phát triển nhiều vấnđề.
3. social conscience
IPA: /ˈsoʊʃəl ˈkɑnʃəns/ — Đọc: Xâushờl Canshờnx
Meaning: the state of being aware of the problems that affect a lot of people in society, such as being poor or having no home, and wanting to do something to help these people
Nghĩa: sựý thứcđược các vấnđề xã hộiảnh hưởngđến cộngđồng, ví dụ như nghèo nàn hoặc vô gia cư, và mong muốnđược làm gìđóđể giúpđỡ những người này.
Example: Charities depend on the social conscience of the public in order to obtain donations and recruit volunteer helpers.
Ví dụ: Các hoạtđộng từ thiện phụ thuộc vàoý thức xã hội của toàn thể cộngđồngđể có thếđượcủng hộ, quyên góp cũng như thu nạp các tình nguyện viên
4. social networking sites
IPA: /ˈsoʊʃəl ˈnɛtˌwərkɪŋ saɪts/ — Đọc: Xâushờl NetQUờrcing xaitx
Meaning: a website that you use to communicate with people who share your interests
Nghĩa: trang webđược tạo rađể những người cùng sở thích có thể liên hệ với nhau
Example: An excellent way to learn another language is to make friends on social networking sites with people who speak that language.
Ví dụ: Một cách học tiếng nước ngoài tuyệt vờiđó là kết bạn với những người nói cùng thứ tiếngđó trên các mạng xã hội
5. social and community centres
IPA: /ˈsoʊʃəl ənd kəmˈjunɪti ˈsɛntərz/ — Đọc: Xâushờl ờnđ cờmYuniti Xentờrz
Meaning: places where people who live in the same area can meet for events or to do different activities
Nghĩa: Nơi những người sống trong cùng một khu vực có thể gặp mặtđể tổ chức các sự kiện hoặc các hoạtđộng cộngđồng khác.
Example: Elderly people who live alone are able to make friends and enjoy life more if local authorities provide social and community centres.
Ví dụ: Những người già neođơn có thể làm bạn và tận hưởng cuộc sống nhiều hơn nếu như các nhà chức tráchđịa phương xây dựng các trung tâm văn hóa cộngđồng.
6. a multicultural society
IPA: /ˌməltiˈkəlʧərəl soʊˈsaɪɪti/ — Đọc: MờltiCờlʧờrờl xâuXaiiti
Meaning: a society which includes people of different origins, traditions and languages
Nghĩa: một xã hội bao gồm nhiều ngườiđến từ nhiều nơi khác nhau, có truyền thống và ngôn ngữ khác nhau
Example: Immigration has led to the development of multicultural societies in the US, Europe and Australia.
Ví dụ: Người nhập cưđã tạo nên sự phát triển xã hộiđa văn hóaở Mỹ, Châu Âu và Úc
7. minority groups
IPA: /məˈnɔrəti grups/ — Đọc: mờNorờti grupx
Meaning: small groups within a community that are different because of their origin, religion, language or traditions
Nghĩa: một nhóm người nhỏ trong cộngđồng có sự khác biệt về nguồn gốc, tôn giáo, ngôn ngữ và văn hóa
Example: Children from minority groups are sometimes victims of bullying at school.
Ví dụ: Các trẻ em dân tộc thiểu số thỉnh thoảng là nạn nhân của việc bị bắt nạtở trường.
8. segregate somebody (from s omebody)
IPA: /ˈsɛgrəˌgeɪt ˈsəmˌbɑdi/ — Đọc: XegrờGâyt XờmBađi
Meaning: to separate people of different races, religions or sexes and treat them in a different way
Nghĩa: tách biệt người thuộc chủng tộc khác, có tôn giáo khác hoặc giới tính khác và cư xử với họ một cách khác biệt
Example: Although society no longer tolerates the policy of segregating whites from blacks , many people of different origins live in their own separate communities.
Ví dụ: Mặc dù xã hội không còn ch ấp nhận các chính sách tách biệt người dađen với người da trắng, rất nhiều người có nguồn gốc khác sống trong cộngđồng riêng của họ.
9. todiscriminate (on the grounds of something)
IPA: /todiscriminate/ — Đọc: tođixcriminatê
Meaning: to treat one person or group worse/better than another in an unfair way
Nghĩa: đối xử không công bằng với một người hoặc một nhóm người tồi tệ hơn/ tốt hơn người/nhóm người khác
Example: It is illegal to discriminate on the grounds of race, sex or religion.
Ví dụ: Phân biệt chủng tộc, giới tính, hoặc tôn giáo là phạm pháp.
10. constitute/ be a form of racial/ race discrimination
IPA: /ˈkɑnstəˌtut bi fɔrm əv ˈreɪʃəl reɪs dɪˌskrɪməˈneɪʃən/ — Đọc: CanxtờTut bi phorm ờv Râyshờl râyx điXcrimờNâyshờn
Meaning: to be considered to be treating others in a different way because they are not of the same colour or race.
Nghĩa: được coi làđối xử người khác một cách khác biệt bởi vì họ không có cùng màu da hoặc chủng tộc.
Example: Actions which constitute a form of race/racial discrimination are now outlawed in most countries of the world.
Ví dụ: Các hànhđộng có tính phân biệt chủng tộc hiện nayđã bị cấmở hầu hết các quốc gia trên thế giới
11. colour bar
IPA: /ˈkələr bɑr/ — Đọc: Cờlờr bar
Meaning: a social system which does not allow black people the same rights as white people
Nghĩa: một luật lệ xã hội không cho phép người da màu có quyền ngang bằng với người da trắng
Example: South Africa’s colour bar made marriages between different races illegal.
Ví dụ: Luật rào cản màu da của Nam Phi khiến cho việc kết hôn giữa các chủng tộc là bất hợp pháp
12. asylum seeker
IPA: /əˈsaɪləm ˈsikər/ — Đọc: ờXailờm Xicờr
Meaning: a person who has been forced to leave their own country because they are in danger and who arrives in another country asking to be allowed to stay there
Nghĩa: một người bị buộc rời khỏiđất nước của mình bởi vì họđang bịđe dọa vàđến một nước khácđể xin tị nạnởđó
Example: Hostels for asylum seekers now exist in many European countries.
Ví dụ: Hiện nay, các nhà nghỉ dành cho người xin tị nạn xuất hiệnở rất nhiều quốc gia Châu Âu
13. to grant refugee status
IPA: /grænt ˈrɛfjuʤi ˈstætəs/ — Đọc: grant Rephyuʤi Xtatờx
Meaning: to be recognised by a gove rnment as a person who has been forced to leave their country because of war, political or religious reasons
Nghĩa: được chính phủ ghi nhận là người bị buộc phải rời khỏiđất nước của mình với lý do chiến tranh, chính trị, hoặc tôn giáo
Example: As well as helping those in need overseas, governments must also help those who have been granted refugee status and now live in the host country.
Ví dụ: Ngoài việc giúpđỡ những người cần trợ giúpở nước ngoài, các chính phủ phải giúpđỡ những công dânđược trao quyền tị nạn hiệnđang sốngở các nước chủ.
14. to deport somebody
IPA: /dɪˈpɔrt ˈsəmˌbɑdi/ — Đọc: điPort XờmBađi
Meaning: to force somebody to leave a country, usually because they have broken the law or because they have no legal right to be there
Nghĩa: buộc một người nàođó rời khỏiđất nước do họđã vi phạm pháp luật hoặc do họ không có quyềnđược sốngởđó
Example: The government refused to grant them refugee status and deported them .
Ví dụ: Chính phủ từ chối cho họ quyền tị nạn và trục xuất họ ra khỏiđất nước.
15. to be prejudiced (against/in favour of somebody/something)
IPA: /bi ˈprɛʤədəst/ — Đọc: bi Preʤờđờxt
Meaning: having an unreasonable dislike of or preference for somebody/something, especially based on their race, religion, sex, age etc.
Nghĩa: có một sự không thích hoặcưu tiên vô lý cho một người/một việc nàođó, đặc biệt là dựa trên chủng tộc, tôn giáo, giới tính, tuổi tác, …
Example: Some companies are prejudiced against older applicants during the interview process.
Ví dụ: Một vài công ty cóđịnh kiến với nhữngứng viên cao tuổi trong quá trình phỏng vấn
16. to integrate into society
IPA: /ˈɪnəˌgreɪt ˈɪntu soʊˈsaɪɪti/ — Đọc: InờGrâyt Intu xâuXaiiti
Meaning: to become accepted as a member of a social group, especially when a person comes from a different culture
Nghĩa: được chấp nhận là một thành viên của một nhóm xã hội, đặc biệt là khi ngườiđóđến từ một nền văn hóa khác
Example: Children from minority groups often find it easy to integrate into society because they attend schools which are multicultur al.
Ví dụ: Trẻ em thuộc các dân tộc thiểu số thường xuyên th ấy dễ hòa nhập với xã hội bởi chúng học tại các trườngđa văn hóa.
17. to be socially acceptable
IPA: /bi ˈsoʊʃəli əkˈsɛptəbəl/ — Đọc: bi Xâushờli ờcXeptờbờl
Meaning: agreed or approved of by most people in a society
Nghĩa: được chấp thu ận bởi phần lớn mọi người trong xã hội
Example: Smoking in public places is no longer socially acceptable in many countries.
Ví dụ: Hút thuốcở những nơi công cộngđã không cònđược xã hội chấp thuậnở rất nhiều quốc gia.
18. to develop social skills
IPA: /dɪˈvɛləp ˈsoʊʃəl skɪlz/ — Đọc: điVelờp Xâushờl xcilz
Meaning: to become better at communicating and interacting in different situations
Nghĩa: giao tiếp vàứng xử tốt hơn trong các tình huống khác nhau
Example: Playing team sports at school helps children to develop social skills which will help them in adult life.
Ví dụ: Chơi các môn thể thao nhómở trường giúp trẻ em phát triển các kỹ năng xã hội phục vụ cuộc sống của chúng khi trưởng thành.
19. to be poverty -stricken
IPA: /bi ˈpɑvərti -ˈstrɪkən/ — Đọc: bi Pavờrti -Xtricờn
Meaning: to be extremely poor, having almost no m oney
Nghĩa: rất nghèo, gần như không có tiền
Example: Many non -government organisations work with people who are poverty -stricken in developing countries.
Ví dụ: Rất nhiều các tổ chức phi chính phủ làm việc với những người có hoàn cảnh kinh tếđặc biệt khó khănở các quốc gia phát triển.
20. economic migrants
IPA: /ˌɛkəˈnɑmɪk ˈmaɪgrənts/ — Đọc: EcờNamic Maigrờntx
Meaning: people who move from their own countries to a new country in order to find work or to have a better standard of living
Nghĩa: những người rời khỏi quốc gia của mìnhđểđến một quốc gia khác làm việc hoặcđể có một cuộc sống tốt hơn
Example: As a result of global inequalities of wealth, many economic migrants have fled to developed countries.
Ví dụ: Do sự phân hóa giàu nghèo trên thế giới, nhiều người di dân kinh tếđã di cư sang các quốc gia phát triển
21. the consumer society
IPA: /kənˈsumər soʊˈsaɪɪti/ — Đọc: cờnXumờr xâuXaiiti
Meaning: a society in which buying and selling are considered extremely important
Nghĩa: một xã hội trongđó việc mua bánđược coi là vô cùng quan trọng
Example: Mon ey and possessions are considered to be more important than family and friends in today’s consumer society.
Ví dụ: Tiền bạc và sự sở hữuđược coi là quan trọng hơn giađình và bè bạn trong xã hội tiêu thụ hiện nay.
22. an egalitarian society
IPA: /ən ɪˌgæləˈtɛriən soʊˈsaɪɪti/ — Đọc: ờn iGalờTeriờn xâuXaiiti
Meaning: a society in which everyone has the same rights and opportunities
Nghĩa: một xã hội mà mọi ngườiđều bìnhđẳng về quyền cũng như cơ hội
Example: I believe that crime would be reduced if we lived in a more egalitarian society.
Ví dụ: Tôi tin rằng tệ nạn sẽ giảmđi nếu chúng ta sống trong một xã hội bìnhđẳng hơn
23. social mobility
IPA: /ˈsoʊʃəl moʊˈbɪlɪti/ — Đọc: Xâushờl mâuBiliti
Meaning: the movement of individuals from one class in society to another
Nghĩa: sự dịch chuyển của các cá nhân từ tầng lớp này lên tầng lớp khác trong xã hội
Example: Free access to education has resulted in greater social mobility in modern society
Ví dụ: Sự tiếp cận giáo dục dễ dàng hơnđã tạo ra sự dịch chuyển tầng lớp lớn trong xã hội hiệnđại ngày nay.
24. the migration of labour
IPA: /maɪˈgreɪʃən əv ˈleɪbər/ — Đọc: maiGrâyshờn ờv Lâybờr
Meaning: the movement of workers from one place to another
Nghĩa: sự chuyển dịch laođộng từ nơi này sang nơi khác
Example: The migration of labour from the countryside to the cities is a feature of modern society.
Ví dụ: Việc các laođộngở các tỉnhđổ về các thành phố là mộtđặc tính của xã hội hiệnđại
25. sweated labour
IPA: /sˈwɛtɪd ˈleɪbər/ — Đọc: xQUetiđ Lâybờr
Meaning: hard work that is done for low wages in poor conditions; the people who do this work
Nghĩa: công việc nặng nhọc với lương th ấp trongđiều kiện làm việc tồi tệ; những người làm việc chân tay
Example: Conditions of sweated labour still exist in many developing countries.
Ví dụ: Các công việc chân tay vẫn còn tồn tạiở rất nhiều quốc giađang phát triển
26. socio -economic changes
IPA: /ˈsoʊsioʊ -ˌɛkəˈnɑmɪk ˈʧeɪnʤɪz/ — Đọc: Xâuxiâu -EcờNamic ʧÂYnʤiz
Meaning: changes relating to the society and economy of a country
Nghĩa: Các thayđổi liên quan về xã hội và kinh tế của một quốc gia
Example: Mass migration to cities is a result of socio -economic changes that include the industrialisation of agriculture.
Ví dụ: Luồng di dân lớn về các thành phố là hệ quả của các thayđổi kinh tế xã hội bao gồm cả việc hiệnđại hóa nông nghiệp
27. thegrass roots
IPA: /thegrass ruts/ — Đọc: thêgraxx rutx
Meaning: ordinary people in society or in an organization, rather than the leaders or people who make decisions
Nghĩa: những người bình thường trong xã hội hoặc trong một tổ chức, không phải là lãnhđạo hay những ngườiđưa ra quyếtđịnh
Example: In order to bring about changes in communities, local people must be involved at the grass roots level in making and implementing decisions.
Ví dụ: Để có thể tạo ra những thayđổi trong cộngđồng, người dânđịa phương phải tham gia vào việc tạo ra và thực hiện các quyếtđịnh từ tầng lớp thấp nhất
28. industrial action
IPA: /ˌɪnˈdəstriəl ˈækʃən/ — Đọc: InĐờxtriờl Acshờn
Meaning: action that workers take, especially stopping work, to protest to their employers about something
Nghĩa: hànhđộng mà các công nhân thực hiện, đặc biệt là ngừng làm việc, để phảnđối chủ của mình về một vấnđề gìđó
Example: The right to take industrial action is one way in which workers are able to protect their living standards.
Ví dụ: Quyềnđược tổ chứcđình công là một cách mà các công nhân có thể thực hiệnđể bảo vệ các tiêu chu ẩn sống của mình.
29. asit-in
IPA: /asit-in/ — Đọc: axit-in
Meaning: a protest in which a group of workers, students, etc. refuse to leave their factory, college, etc. until people listen to their demands
Nghĩa: cách phảnđối của một nhóm công nhân, sinh viên, vv bằng việc từ chối rời nhà máy, trườngđại học, vv chođến khi mọi người lắng nghe nhữngyêu cầu của họ
Example: the factory workers decided to hold a sit-in.
Ví dụ: Các công nhân trong nhà máy quyếtđịnh tổ chức một cuộc biểu tình ngồi.
30. anoutcry (at/over/against something)
IPA: /anoutcry/ — Đọc: anoutcry
Meaning: a reaction of anger or strong protest shown by people in public
Nghĩa: phảnứng tức giận hoặc phảnđối mạnh mẽ bởiđámđông trong xã hội
Example: The new tax provoked a public outcry .
Ví dụ: Thuế mớiđã tạo lên làn sóng phảnđối trong cộngđồng
13. SPACE EXPLORATION (29 từ)
| # | Word / Phrase | Phiên âm | Nghĩa (VN) | Meaning (EN) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | The space race | /ðə speɪs reɪs/ Đọc: đờ xpâyx râyx |
tranh ch ấp giữa Mỹ và Liên Xô những năm 50, 60để trở thành ngườiđầu tiên khám phá vũ trụ | competition between the US and the Soviet Union in the 1950s and 60s to be the first to explore space |
| 2 | A space probe | /ə speɪs proʊb/ Đọc: ờ xpâyx prâub |
một loại tàu du hành vào vũ trụ không người lái | a type of space craft that does not have a person inside |
| 3 | A luna r module | /ə ˈlunə ɑr ˈmɑʤul/ Đọc: ờ Lunờ ar Maʤul |
một tàu du hành nhỏ dùngđể di chuyển giữa mặt trăng và một tàu du hành lớn hơn quanh quỹđạo của mặt trăng | a small craft used for travelling between the moon and the larger space craft orbiting the moon. |
| 4 | To put into orbit | /tɪ pʊt ˈɪntu ˈɔrbət/ Đọc: ti put Intu Orbờt |
Đưa cái gìđó vào không gia n và di chuyển theođường cong của một hành tinh hay một vật thể khi nó quay xung quanh hành tinh hay vật thểđó. | To send something into space, following a curved path of a planet or an object as it moves around a star, a moon or a planet |
| 5 | Manned space flight | /mænd speɪs flaɪt/ Đọc: manđ xpâyx phlait |
một chuyến du hành vào không gian có ngườiđiều khiển | a voyage into space which has a person to control it |
| 6 | To launch a space rocket | /tɪ lɔnʧ speɪs ˈrɑkət/ Đọc: ti lonʧ xpâyx Racờt |
phóng một tên lửa vào vũ trụ | to send a rocket into space |
| 7 | The cosmos | /ðə ˈkɑzmoʊs/ Đọc: đờ Cazmâux |
Vũ trụ, đặc biệt khi chỉ vũ trụ là một hệ thống có tr ật tự | the universe, especially when it is thought of as an ordered system |
| 8 | To pour money into space research | /tɪ pɔr ˈməni ˈɪntu speɪs ˈrisərʧ/ Đọc: ti por Mờni Intu xpâyx Rixờrʧ |
Dành một số lượng tiền lớn vào việc nghiên cứu không gian vũ trụ | to spend enormous amounts of money on space research |
| 9 | A test flight | /ə tɛst flaɪt/ Đọc: ờ text phlait |
một chuyến bay thử nghiệm tàu du hành hoặc một phần thiết bị của nó | a flight during which a space craft or part of its equipment is tested |
| 10 | A space shuttle | /ə speɪs ˈʃətəl/ Đọc: ờ xpâyx SHờtờl |
tàu du hành vũ trụđược thiết kếđể sử dụng, ví dụ như cho việc di chuyển giữa tráiđ ất và trạm không gian | a spacecraft designed to be used, for example, to travel between the earth and a space station |
| 11 | A space station | /ə speɪs ˈsteɪʃən/ Đọc: ờ xpâyx Xtâyshờn |
một tổ hợp công trình lớnđượcđưa vào không gian vàđểởđóđể con người có thể làm việc và du hành trong không gian | a large structure that is sent into spa ce and remains above the earth as a base for people working and travelling in space |
| 12 | Space vogages | /speɪs vogages/ Đọc: xpâyx vogagêx |
những chuyến du hành vào vũ trụ | journeys into space |
| 13 | Space tourism | /speɪs ˈtʊˌrɪzəm/ Đọc: xpâyx TuRizờm |
du hành vào không gian như một hình thức du lịch/ kỳ nghỉ | travelling to space as a form of vacation/holiday |
| 14 | To discover the mysteries of the universe | /tɪ dɪˈskəvər ˈmɪstəriz əv ˈjunəˌvərs/ Đọc: ti điXcờvờr Mixtờriz ờv YunờVờrx |
khám pháđược nhiều hơn về vũ trụ | to find out more about space |
| 15 | Space missions | /speɪs ˈmɪʃənz/ Đọc: xpâyx Mishờnz |
những chuyến bay vào không gian | flights into space |
| 16 | The conquest of space | /ðə ˈkɑŋkwɛst əv speɪs/ Đọc: đờ Cangcquext ờv xpâyx |
việc kiểm soátđược những khó khăn khi thám hiểm không gian | the act of gaining control over the difficult task of exploring space |
| 17 | To be an inspiration to | /tɪ bi ən ˌɪnspərˈeɪʃən tɪ/ Đọc: ti bi ờn InxpờrÂYshờn ti |
khiếnaiđó hưng ph ấn vìđiều gì, đặc biệt là khi nghĩ về tương lai | to make somebody excited about something, especia lly thinking of the future |
| 18 | Spacesuits and helmets | /ˈspeɪˌsuts ənd ˈhɛlməts/ Đọc: XpâyXutx ờnđ Helmờtx |
quầnáođược mặc bởi các phi hành gia | the clothing worn by astronauts. |
| 19 | Vacuum -packed food | /ˈvækjum -pækt fud/ Đọc: Vacyum -pact phuđ |
thứcănđượcđóng gói trong túi rỗng hoàn toàn, không có chất gì bao gồm cả không khí | a space that is completely empty of all substances, including all air or other gas |
| 21 | To endure hardships and discomforts | /tɪ ɪnˈdʊr ˈhɑrdʃɪps ənd discomforts/ Đọc: ti inĐur Harđshipx ờnđ đixcomphortx |
trải qua vàđối mặt với nhữngđiều kiện hoàn cảnh khó khăn gian khổ | to experience and deal with conditions that are unpleasant |
| 22 | To float through space | /tɪ floʊt θru speɪs/ Đọc: ti phlâut thru xpâyx |
di chuyển chậm rãi trong không khí | to move slowly in the air |
| 23 | Zero gravity | /ˈziroʊ ˈgrævɪti/ Đọc: Zirâu Graviti |
không có lực tácđộng kéo vật xuống mặtđất nên chúng trôi nổi | having no force to pull objects to the ground, so that they float. |
| 24 | Satellite technology | /ˈsætəˌlaɪt tɛkˈnɑləʤi/ Đọc: XatờLait tecNalờʤi |
công nghệđưa các thiết bịđiện tử vào không gian nhằm mụcđích thông tin. | the technology of sending electronic devices into space for communications purposes |
| 25 | A spin -off | /ə spɪn -ɔf/ Đọc: ờ xpin -oph |
một kết quả cóích từ một hoạtđộng nhằm tạo ra thứ khác | a useful result of an activity that was designed to produce something different Explanation: Space programs have produced spin-offs that have revolutionized modern life, such as satellite television and communications. Dịch đại ý A spin -off: s ản phẩm ph ụ, lợi ích sinh ra Nghĩa: m ột kết quả có ích t ừ một hoạt động nh ằm tạo ra th ứ khác Ví dụ: Các chương trình không gian đã sinh ra nh ững sản phẩm ph ụ khiến cách m ạng hóa cu ộc sống hi ện đại như ti vi v ệ tinh và vi ễn thông. |
| 26 | To make space travel commercially viable | /tɪ meɪk speɪs ˈtrævəl kəˈmərʃəli ˈvaɪəbəl/ Đọc: ti mâyc xpâyx Travờl cờMờrshờli Vaiờbờl |
khiến việc du lịch vũ trụ thành công về mặt thương mại | to make space trav el a success financially |
| 27 | The quest for a new homeland | /ðə kwɛst fər nu ˈhoʊmˌlænd/ Đọc: đờ cquext phờr nu HâumLanđ |
cuộc tìm kiếmđịađiểm khácđểđịnh cư | the search for a new place to inhabit Example: As humans are destroying their own planet, the quest for a new homeland in the universe is essential. Dịch đại ý The quest for a new homeland: cu ộc tìm ki ếm vùng đ ất định cư m ới Nghĩa : cuộc tìm ki ếm địa điểm khác đ ể định cư Ví dụ: Vì con ngư ời đang phá h ủy hành tinh c ủa chính h ọ nên c ần phải tìm ra vùng đ ất trong vũ tr ụ để sinh t ồn. |
| 28 | Alien life forms | /ˈeɪliən laɪf fɔrmz/ Đọc: ÂYliờn laiph phormz |
những sinh vậtở thế giới khác | creatures from another world |
| 29 | Extraterrestrial life | /ˌɛkstrətərˈɛstriəl laɪf/ Đọc: EcxtrờtờrExtriờl laiph |
sự sống có thể tồn tạiở một hành tinh khác | life that may exist on another planet |
| 30 | In the realm of science fiction | /ɪn rɛlm əv saɪəns ˈfɪkʃən/ Đọc: in relm ờv xaiờnx PHicshờn |
chỉ có thể xảy ra trong những câu chuyện khoa học viễn towngr | only possible in scienc e fiction stories, only fantasy |
Chi tiết từ vựng + Ví dụ
1. The space race
IPA: /ðə speɪs reɪs/ — Đọc: đờ xpâyx râyx
Meaning: competition between the US and the Soviet Union in the 1950s and 60s to be the first to explore space
Nghĩa: tranh ch ấp giữa Mỹ và Liên Xô những năm 50, 60để trở thành ngườiđầu tiên khám phá vũ trụ
Example: The space race in the 1950s marks an important point in the development of space exploration
Ví dụ: Cuộc chạyđua vào không gian những năm 1950đánh dấu một dấu mốc quan trọng trong sự phát triển của hành trình thám hiểm vũ trụ.
2. A space probe
IPA: /ə speɪs proʊb/ — Đọc: ờ xpâyx prâub
Meaning: a type of space craft that does not have a person inside
Nghĩa: một loại tàu du hành vào vũ trụ không người lái
Example: Space probes can be sent to far distances for long periods of time to gather information about different areas in space.
Ví dụ: Những chiếc tàu thăm dò vũ trụ có thể du hành trong quãngđường lớn với thời gian dàiđể thu th ập tin tức về các khu vực khác nhau trong vũ trụ.
3. A luna r module
IPA: /ə ˈlunə ɑr ˈmɑʤul/ — Đọc: ờ Lunờ ar Maʤul
Meaning: a small craft used for travelling between the moon and the larger space craft orbiting the moon.
Nghĩa: một tàu du hành nhỏ dùngđể di chuyển giữa mặt trăng và một tàu du hành lớn hơn quanh quỹđạo của mặt trăng
Example: When the first men walked on the moon they came out of the lunar module . The first man to walk on the moon said “One small step for a man, one giant leap for mankind.”
Ví dụ: Khi những ngườiđầu tiênđặt chân lên mặt trăng, họ bước ra từ tàu thám hiểm vũ trụ Mặt trăng. Ngườiđầu tiên bước xuốngđã nói “Một bước chân nhỏ bé của một người, một bước tiến vĩđại của loài người”
4. To put into orbit
IPA: /tɪ pʊt ˈɪntu ˈɔrbət/ — Đọc: ti put Intu Orbờt
Meaning: To send something into space, following a curved path of a planet or an object as it moves around a star, a moon or a planet
Nghĩa: Đưa cái gìđó vào không gia n và di chuyển theođường cong của một hành tinh hay một vật thể khi nó quay xung quanh hành tinh hay vật thểđó.
Example: A new satellite has been put into orbit around the earth.
Ví dụ: Một vệ tinh mớiđãđượcđặt vào quỹđạo quanh Trái Đ ất.
5. Manned space flight
IPA: /mænd speɪs flaɪt/ — Đọc: manđ xpâyx phlait
Meaning: a voyage into space which has a person to control it
Nghĩa: một chuyến du hành vào không gian có ngườiđiều khiển
Example: As manned space flights are so dangerous, many checks must be carried out first.
Ví dụ: Vì những chuyến bay vào không gian do người lái rất nguy hiểm nên nhiều cuộc kiểm tra phảiđược tiến hành trước.
6. To launch a space rocket
IPA: /tɪ lɔnʧ speɪs ˈrɑkət/ — Đọc: ti lonʧ xpâyx Racờt
Meaning: to send a rocket into space
Nghĩa: phóng một tên lửa vào vũ trụ
Example: Nowadays, men launch space rockets – not ships – to discover new worlds.
Ví dụ: Ngày này, con người phóng tên lửa vào không gian thay vì các du thuyềnđể khám phá những thế giới mới.
7. The cosmos
IPA: /ðə ˈkɑzmoʊs/ — Đọc: đờ Cazmâux
Meaning: the universe, especially when it is thought of as an ordered system
Nghĩa: Vũ trụ, đặc biệt khi chỉ vũ trụ là một hệ thống có tr ật tự
Example: Although the challenge of exploring and understanding thecosmos is exciting, it is also very expensive
Ví dụ: Dù những thách thứđể khám phá vũ trụ tạo nhiều hứng thú, nhưng nó cũng rấtđắtđỏ.
8. To pour money into space research
IPA: /tɪ pɔr ˈməni ˈɪntu speɪs ˈrisərʧ/ — Đọc: ti por Mờni Intu xpâyx Rixờrʧ
Meaning: to spend enormous amounts of money on space research
Nghĩa: Dành một số lượng tiền lớn vào việc nghiên cứu không gian vũ trụ
Example: Some people argue that it is wasteful to pour money into s pace research.
Ví dụ: Một số người cho rằngđổ tiền vào nghiên cứu vũ trụ là lãng phí.
9. A test flight
IPA: /ə tɛst flaɪt/ — Đọc: ờ text phlait
Meaning: a flight during which a space craft or part of its equipment is tested
Nghĩa: một chuyến bay thử nghiệm tàu du hành hoặc một phần thiết bị của nó
Example: Test flights add to the huge costs of space exploration.
Ví dụ: Những chuyến bay thử nghiệm gây tốn kém thêm rất nhiều trong công cuộc khám phá vũ trụ.
10. A space shuttle
IPA: /ə speɪs ˈʃətəl/ — Đọc: ờ xpâyx SHờtờl
Meaning: a spacecraft designed to be used, for example, to travel between the earth and a space station
Nghĩa: tàu du hành vũ trụđược thiết kếđể sử dụng, ví dụ như cho việc di chuyển giữa tráiđ ất và trạm không gian
Example: The first space shuttle was front -page news, but now people are no longer excited by the concept.
Ví dụ: Tàu con thoiđầu tiênđã từng là tin tức nóng hổi nhất trên trang nhất các báo, nhưng giờ mọi người không còn quan tâm vấnđề này nữa.
11. A space station
IPA: /ə speɪs ˈsteɪʃən/ — Đọc: ờ xpâyx Xtâyshờn
Meaning: a large structure that is sent into spa ce and remains above the earth as a base for people working and travelling in space
Nghĩa: một tổ hợp công trình lớnđượcđưa vào không gian vàđểởđóđể con người có thể làm việc và du hành trong không gian
Example: Even maintaining an international space station is so expensive that the costs must be shared by several countries.
Ví dụ: Duy trì một trạm vũ trụ quốc tế tốn kémđến mức chi phíđó cầnđược chia sẻ bởi nhiều quốc gia.
12. Space vogages
IPA: /speɪs vogages/ — Đọc: xpâyx vogagêx
Meaning: journeys into space
Nghĩa: những chuyến du hành vào vũ trụ
Example: Public interest in the early space voyages was unprecedented.
Ví dụ: Sự quan tâm của công chúng về những chuyến du hành vào vũ trụ là chưa từng có trong tiền lệ.
13. Space tourism
IPA: /speɪs ˈtʊˌrɪzəm/ — Đọc: xpâyx TuRizờm
Meaning: travelling to space as a form of vacation/holiday
Nghĩa: du hành vào không gian như một hình thức du lịch/ kỳ nghỉ
Example: Billionaires are the only people who are likely to experience space tourism in the foreseeable future.
Ví dụ: Tỉ phú là những người duy nhất chắc chắn sẽ trải nghiệm du lịch vũ trụ trong tương lai gần.
14. To discover the mysteries of the universe
IPA: /tɪ dɪˈskəvər ˈmɪstəriz əv ˈjunəˌvərs/ — Đọc: ti điXcờvờr Mixtờriz ờv YunờVờrx
Meaning: to find out more about space
Nghĩa: khám pháđược nhiều hơn về vũ trụ
Example: Space exploration is an essential element in our attempt to discover the mysteries of the universe.
Ví dụ: Thám hiểm không gian là một phần quan trọng trong nỗ lực của chúng ta nhằm khám phá những bí ẩn của vũ trụ.
15. Space missions
IPA: /speɪs ˈmɪʃənz/ — Đọc: xpâyx Mishờnz
Meaning: flights into space
Nghĩa: những chuyến bay vào không gian
Example: Recent space missions have begun to explore Mars and more distant parts of the univer se.
Ví dụ: Những chuyến bay vào không gianđã bắtđầuđể thám hiểm sao Hỏa và những ph ần xa hơn của vũ trụ.
16. The conquest of space
IPA: /ðə ˈkɑŋkwɛst əv speɪs/ — Đọc: đờ Cangcquext ờv xpâyx
Meaning: the act of gaining control over the difficult task of exploring space
Nghĩa: việc kiểm soátđược những khó khăn khi thám hiểm không gian
Example: The conquest of space is a challenge that continues to inspire the public imagination.
Ví dụ: Chinh phục không gian là một thử thách vẫn luôn tạo cảm hứng cho sự tưởng tượng của công chúng.
17. To be an inspiration to
IPA: /tɪ bi ən ˌɪnspərˈeɪʃən tɪ/ — Đọc: ti bi ờn InxpờrÂYshờn ti
Meaning: to make somebody excited about something, especia lly thinking of the future
Nghĩa: khiếnaiđó hưng ph ấn vìđiều gì, đặc biệt là khi nghĩ về tương lai
Example: The images of the first men on the moon were an inspiration to people, and made them more hopeful about the future.
Ví dụ: Hìnhảnh những ngườiđầu tiênđặt chân lên măt trăng là nguồn cảm hứng cho con người, khiến họ hy vọng nhiều hơn về tương lai.
18. Spacesuits and helmets
IPA: /ˈspeɪˌsuts ənd ˈhɛlməts/ — Đọc: XpâyXutx ờnđ Helmờtx
Meaning: the clothing worn by astronauts.
Nghĩa: quầnáođược mặc bởi các phi hành gia
Example: Astronauts mus t find it difficult to carry out maintenance tasks during space flights wearing uncomfortable spacesuits and helmets.
Ví dụ: Các phi hà nh gia sẽ gặp khó khăn khi thực hiện các nhiệm vụ bảo trì trong các chuyến du hành vũ trị khi mặc những bộđồ không gian và mũ du hành vũ trụ không thoải mái.
19. Vacuum -packed food
IPA: /ˈvækjum -pækt fud/ — Đọc: Vacyum -pact phuđ
Meaning: a space that is completely empty of all substances, including all air or other gas
Nghĩa: thứcănđượcđóng gói trong túi rỗng hoàn toàn, không có chất gì bao gồm cả không khí
Example: During manned space flights, astronauts have to live off vacuum -packed food.
Ví dụ: Trong những chuyến du hành có người lái, các phi hành gia phải sống nhờ những thực phẩmđóng gói chân không.
21. To endure hardships and discomforts
IPA: /tɪ ɪnˈdʊr ˈhɑrdʃɪps ənd discomforts/ — Đọc: ti inĐur Harđshipx ờnđ đixcomphortx
Meaning: to experience and deal with conditions that are unpleasant
Nghĩa: trải qua vàđối mặt với nhữngđiều kiện hoàn cảnh khó khăn gian khổ
Example: I doubt that space tourism will have mass appeal in the future. Travellers would have to endure hardships and discomforts such as weightless conditions, vacuum -packed food and wearing spacesuits and helmets.
Ví dụ: Tôi nghi ngờ việc du lịch vũ trụ sẽ thu hút sốđông người dân (đại chúng) trong tương lai. Những ngườiđi du lịch sẽ phải trải qua nhữngđiều kiện gian khổ như không trọng lượng, thứcănđóng gói chân không và mặc bộđồ không gian.
22. To float through space
IPA: /tɪ floʊt θru speɪs/ — Đọc: ti phlâut thru xpâyx
Meaning: to move slowly in the air
Nghĩa: di chuyển chậm rãi trong không khí
Example: Space tourism would be really boring, simply floating through space and looking out of the window of the spacecraft.
Ví dụ: Du lịch vũ trụ sẽ rất nhàm chán, chỉ là trôi nổi trong không gian và nhìn ra ngoài cửa sổ của tàu du hành vũ trụ.
23. Zero gravity
IPA: /ˈziroʊ ˈgrævɪti/ — Đọc: Zirâu Graviti
Meaning: having no force to pull objects to the ground, so that they float.
Nghĩa: không có lực tácđộng kéo vật xuống mặtđất nên chúng trôi nổi
Example: Living in conditions of zero gravity in space must be e xtremely tiring and uncomfortable.
Ví dụ: Sống trong trạng thái vô trọng lực chắc hẳn rất mệt mỏi và không hề thoải mái.
24. Satellite technology
IPA: /ˈsætəˌlaɪt tɛkˈnɑləʤi/ — Đọc: XatờLait tecNalờʤi
Meaning: the technology of sending electronic devices into space for communications purposes
Nghĩa: công nghệđưa các thiết bịđiện tử vào không gian nhằm mụcđích thông tin.
Example: Satellite technology has resulted in huge advances in communications and information -gathering.
Ví dụ: Công nghệ vệ tinhđã mang lại lợiích to lớn cho việc thu th ập thông tin và ngành viễn thông.
25. A spin -off
IPA: /ə spɪn -ɔf/ — Đọc: ờ xpin -oph
Meaning: a useful result of an activity that was designed to produce something different Explanation: Space programs have produced spin-offs that have revolutionized modern life, such as satellite television and communications. Dịch đại ý A spin -off: s ản phẩm ph ụ, lợi ích sinh ra Nghĩa: m ột kết quả có ích t ừ một hoạt động nh ằm tạo ra th ứ khác Ví dụ: Các chương trình không gian đã sinh ra nh ững sản phẩm ph ụ khiến cách m ạng hóa cu ộc sống hi ện đại như ti vi v ệ tinh và vi ễn thông.
Nghĩa: một kết quả cóích từ một hoạtđộng nhằm tạo ra thứ khác
Ví dụ: Các chương trình không gianđã sinh ra những sản phẩm phụ khiến cách mạng hóa cuộc sống hiệnđại như ti vi vệ tinh và viễn thông.
26. To make space travel commercially viable
IPA: /tɪ meɪk speɪs ˈtrævəl kəˈmərʃəli ˈvaɪəbəl/ — Đọc: ti mâyc xpâyx Travờl cờMờrshờli Vaiờbờl
Meaning: to make space trav el a success financially
Nghĩa: khiến việc du lịch vũ trụ thành công về mặt thương mại
Example: Holidays in space are just fantasy. It is doubtful if it will ever be possible to make space travel commercially viable.
Ví dụ: Những kì nghỉ trong không gian chỉ là trong tưởng tượng. Việc du lịch vũ trụ có thể phát triển theo hướng thương mạ hay không vẫn còn gây tranh cãi.
27. The quest for a new homeland
IPA: /ðə kwɛst fər nu ˈhoʊmˌlænd/ — Đọc: đờ cquext phờr nu HâumLanđ
Meaning: the search for a new place to inhabit Example: As humans are destroying their own planet, the quest for a new homeland in the universe is essential. Dịch đại ý The quest for a new homeland: cu ộc tìm ki ếm vùng đ ất định cư m ới Nghĩa : cuộc tìm ki ếm địa điểm khác đ ể định cư Ví dụ: Vì con ngư ời đang phá h ủy hành tinh c ủa chính h ọ nên c ần phải tìm ra vùng đ ất trong vũ tr ụ để sinh t ồn.
Nghĩa: cuộc tìm kiếmđịađiểm khácđểđịnh cư
Example: As humans are destroying their own planet, the quest for a new homeland in the universe is essential.
Ví dụ: Vì con ngườiđang phá hủy hành tinh của chính họ nên cần phải tìm ra vùngđ ất trong vũ trụđể sinh tồn.
28. Alien life forms
IPA: /ˈeɪliən laɪf fɔrmz/ — Đọc: ÂYliờn laiph phormz
Meaning: creatures from another world
Nghĩa: những sinh vậtở thế giới khác
Example: One of the most exciting possibili ties of the space program is finding alien life forms on other planets.
Ví dụ: Một trong những lợiích gây hứng thú nhất của những chương trình không gian là tìm ra sinh vật ngoài hành tinh.
29. Extraterrestrial life
IPA: /ˌɛkstrətərˈɛstriəl laɪf/ — Đọc: EcxtrờtờrExtriờl laiph
Meaning: life that may exist on another planet
Nghĩa: sự sống có thể tồn tạiở một hành tinh khác
Example: The quest for extraterrestrial life will prove that humans are not alone in the universe.
Ví dụ: Cuộc tìm kiếm sự sống ngoài tráiđ ất sẽ chứng minh rằng con người khôngđơnđộc trong vũ trụ
30. In the realm of science fiction
IPA: /ɪn rɛlm əv saɪəns ˈfɪkʃən/ — Đọc: in relm ờv xaiờnx PHicshờn
Meaning: only possible in scienc e fiction stories, only fantasy
Nghĩa: chỉ có thể xảy ra trong những câu chuyện khoa học viễn towngr
Example: Most of the arguments in favour of space programs are in the realm of science fiction.
Ví dụ: Đa số những lý lẽ bênh vực các chương trình không gian chỉ là khoa học viễn tưởng.
14. SPORT AND EXERCISE (30 từ)
| # | Word / Phrase | Phiên âm | Nghĩa (VN) | Meaning (EN) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | to take up sport/to take up exercise | /teɪk əp sportto teɪk əp ˈɛksərˌsaɪz/ Đọc: tâyc ờp xportto tâyc ờp EcxờrXaiz |
bắtđầu chơi thể thao, bắtđầu tập thể dục | to start doing a sport, to start doing exercise |
| 2 | to get into shape | /gɪt ˈɪntu ʃeɪp/ Đọc: git Intu shâyp |
trở nên khỏe mạnh, thon thả | to become fit |
| 3 | to keep fit | /kip fɪt/ Đọc: cip phit |
để giữ trạng thái cơ thể khỏe mạnh | to stay in good physical condition |
| 4 | to exert oneself | /ɪgˈzərt ˌwənˈsɛlf/ Đọc: igZờrt QUờnXelph |
tập trung sức mạnh thể lựcđể làmđiều gìđó | to make a big physical effort to do something |
| 5 | to work out at the gym | /wərk aʊt æt ʤɪm/ Đọc: quờrc aot at ʤim |
hu ấn luyện cơ thể bằng việc tập các bài tập thể lực trong phòng tập | to tra in the body by physical exercise at the gym |
| 6 | to be out of condition | /bi aʊt əv kənˈdɪʃən/ Đọc: bi aot ờv cờnĐishờn |
thể chất không khỏe mạnh | to be physically unfit |
| 7 | to be in the peak of condition | /bi ɪn pik əv kənˈdɪʃən/ Đọc: bi in pic ờv cờnĐishờn |
trong tình trạng thể chất tốt nhất có thể | to be in the best possible physical condition |
| 8 | to take gentle exercise | /teɪk ˈʤɛnəl ˈɛksərˌsaɪz/ Đọc: tâyc ʤEnờl EcxờrXaiz |
tập các bài tập khôngđòi hỏi nhiều thể chất hoặc quá mệt | to do exercise which is not physically demanding or tiring |
| 9 | alternative forms of exercise | /ɔlˈtərnətɪv fɔrmz əv ˈɛksərˌsaɪz/ Đọc: olTờrnờtiv phormz ờv EcxờrXaiz |
tập thể dục theo cách không thông thường, bao gồm cả cơ thể lẫn trí tuệ | taking ex ercise in less common ways, involving the mind as well as the body |
| 10 | to outlaw dangerous sports | /ˈaʊˌtlɔ ˈdeɪnʤərəs spɔrts/ Đọc: AOTlo Đâynʤờrờx xportx |
cấm hoặc ngăn chặn các môn thể thao có xu hướng gây ch ấn thương cao | to ban or prohibit sports which have a high risk of causing injury |
| 11 | on safety grounds | /ɔn ˈseɪfti graʊnz/ Đọc: on Xâyphti graonz |
trên cơ sở an toàn | for reasons of safety |
| 12 | a high/low probability of injury | /highlow ˌprɑbəˈbɪləˌti əv ˈɪnʤəri/ Đọc: highloqu PrabờBilờTi ờv Inʤờri |
bạn có thể/không có thể bị chấn thương | you are very likely/not very likely to be injured |
| 13 | life-threatening injuries | /ˈlaɪfθˌrɛtnɪŋ ˈɪnʤəriz/ Đọc: LaiphthRetning Inʤờriz |
ch ấn thương nghiêm trọngđến mức người bệnh có thể chết | injuries which are so serious that the person may die |
| 14 | an extreme sport | /ən ɪkˈstrim spɔrt/ Đọc: ờn icXtrim xport |
hoạtđộng thể thao nguy hiểm | a sporting activity which is very dangerous |
| 15 | essential sports gear | /ɛˈsɛnʃəl spɔrts gɪr/ Đọc: eXenshờl xportx gir |
thiết bị hoặc quầnáo cầnđể có thể tập một môn thể thao cụ thể nàođó | the equipment and clothing needed to practice a particular sport |
| 16 | to take sensible preca utions | /teɪk ˈsɛnsəbəl preca utions/ Đọc: tâyc Xenxờbờl prêca utionx |
làm mộtđiều gìđó trướcđể ngăn chặn các vấnđề có thể xảy ra hoặc tránh nguy hiểm. | to do something in advance in order to prevent problems or to avoid danger |
| 17 | to foster a competitive spirit | /ˈfɑstər kəmˈpɛtɪtɪv ˈspɪrɪt/ Đọc: PHaxtờr cờmPetitiv Xpirit |
khích lệ mong muốnđượcđánh bại aiđó trong thể thao | encourage the desire to beat others in a sports event |
| 18 | the Olympic ideal | /oʊˈlɪmpɪk aɪˈdil/ Đọc: âuLimpic aiĐil |
mụcđích cuối cùng không phải là chiến thắng màđể thấy rằng bạnđã tham gia và thiđ ấu tốt nhất có thể. | the ultimate goal is not to win but to know that you have taken part and done your best in a competition |
| 19 | a win -at-all-costs attitude | /wɪn -at-all-costs ˈætəˌtud/ Đọc: quin -at-all-coxtx AtờTuđ |
Suy nghĩ rằng phải thắng một trậnđấu bằng bất cứ giá nào | an idea that a match or competition must be won, using all possible means |
| 20 | be disqualified from participating | /bi dɪskˈwɑləˌfaɪd frəm pɑrˈtɪsəˌpeɪtɪŋ/ Đọc: bi đixcQUalờPHaiđ phrờm parTixờPâyting |
khôngđược phép tham gia thiđ ấu | not to be allowed to join a competition |
| 21 | performance -enhancing drugs | /pərˈfɔrməns -ɛnˈhænsɪŋ drəgz/ Đọc: pờrPHormờnx -enHanxing đrờgz |
Các loại thuốc dùngđể nâng cao khả năng thiđ ấu của một vậnđộng viên | drugs which improve the ability of a sportsperson to compete |
| 22 | to fail a drugs test | /feɪl drəgz tɛst/ Đọc: phâyl đrờgz text |
không qua bài kiểm tra trước và sau tr ận thiđ ấuđảm bảo bạn không sử dụng bất kỳ loại thuốc phạm pháp nàođể nâng cao khả năng. | to fail an examination before or after a competition to make sure that you have not taken il legal drugs to improve your performance |
| 23 | to us e illegal substances | /ˈjuˈɛs i ˌɪˈligəl ˈsəbstənsɪz/ Đọc: YuEx i ILigờl Xờbxtờnxiz |
sử dụng các thuốc hoặc chất kích thích khôngđược cho phép bởi luật thiđấu | to use drugs or medicines which are not allowed under the rules of a competition |
| 24 | to place too much value on sport | /pleɪs tu məʧ ˈvælju ɔn spɔrt/ Đọc: plâyx tu mờʧ Valyu on xport |
cho rằng thể thao là rất quan trọng | to regard sport as too important |
| 25 | a sports fan | /spɔrts fæn/ Đọc: xportx phan |
một người có sở thích với thể thao | a person who takes a keen interest in sport |
| 26 | to set a record | /sɛt ˈrɛkərd/ Đọc: xet Recờrđ |
đạtđược kết quả tốt nhất trong một môn thể thao | to achieve the best result ever achieved in a sport |
| 27 | sports coverage | /spɔrts ˈkəvərɪʤ/ Đọc: xportx Cờvờriʤ |
hànhđộng báo cáo thông tin liên quanđến thể thao | the activity of reporting news related to sport |
| 28 | sports commentators | /spɔrts ˈkɑmənˌteɪtərz/ Đọc: xportx CamờnTâytờrz |
những chuyên gia về thể thao, nói và viết về thể thao trên truyền thông | people who are experts on sport and talk or write about it in the media |
| 29 | sports merchandising | /spɔrts ˈmərʧənˌdaɪzɪŋ/ Đọc: xportx MờrʧờnĐaizing |
hoạtđộng bán các sản phẩm có liên quanđến thể thao và các vậnđộng viên. | the activity of selling products connected with a sport or sportsperson |
| 30 | the endorsement of sp orting goods | /ɛnˈdɔrsmənt əv sp orting gʊdz/ Đọc: enĐorxmờnt ờv xp orting guđz |
Một tuyên bố có tính quảng cáo do một vậnđộng viên nổi tiếngđưa ra, xác nhận họ sử dụng và thích một sản phẩm cụ thể nàođó. | an advertising statement, usually by a famous sportsperson, saying that they use or like a particular product. |
Chi tiết từ vựng + Ví dụ
1. to take up sport/to take up exercise
IPA: /teɪk əp sportto teɪk əp ˈɛksərˌsaɪz/ — Đọc: tâyc ờp xportto tâyc ờp EcxờrXaiz
Meaning: to start doing a sport, to start doing exercise
Nghĩa: bắtđầu chơi thể thao, bắtđầu tập thể dục
Example: Governments should provide sports facilities to encourage more people to take up sport.
Ví dụ: Chính phủ nên xây dựng các trung tâm thể thaođể khuyến khích nhiều người tập thể thao hơn
2. to get into shape
IPA: /gɪt ˈɪntu ʃeɪp/ — Đọc: git Intu shâyp
Meaning: to become fit
Nghĩa: trở nên khỏe mạnh, thon thả
Example: If people have a sedentary lifestyle, they must do regular exercise to get into shape.
Ví dụ: Nếu con người có phong cách sống ngồi nhiều, họ phải thường xuyên tập thể dụcđểđược thon thả
3. to keep fit
IPA: /kip fɪt/ — Đọc: cip phit
Meaning: to stay in good physical condition
Nghĩa: để giữ trạng thái cơ thể khỏe mạnh
Example: A healthy diet and plenty of exercise are essential for people to keep fit.
Ví dụ: Một chếđộănuống khỏe mạnh và tập luyện là cần thiếtđối với người muốn giữ dáng.
4. to exert oneself
IPA: /ɪgˈzərt ˌwənˈsɛlf/ — Đọc: igZờrt QUờnXelph
Meaning: to make a big physical effort to do something
Nghĩa: tập trung sức mạnh thể lựcđể làmđiều gìđó
Example: I believe that sports professionals deserve high salaries, because constant hard training is necessary so that they can exert themselves to the limit when they compete.
Ví dụ: Tôi tin rằng các vậnđộng viên thể thao xứngđáng cóđược một mức lương cao bởi thường xuyên luyện tập nặng nhọc là cần thiếtđể họ có thể cố gắng hết giới hạn của mình trong khi thiđ ấu.
5. to work out at the gym
IPA: /wərk aʊt æt ʤɪm/ — Đọc: quờrc aot at ʤim
Meaning: to tra in the body by physical exercise at the gym
Nghĩa: hu ấn luyện cơ thể bằng việc tập các bài tập thể lực trong phòng tập
Example: As part of a healthy lifestyle, people of all ages should work out at the gym on a regular basis.
Ví dụ: Là một phần của phong cách sống khỏe mạnh, con ngườiở mọi lứa tuổi nên tập thể dụcở phòng tập thường xuyên
6. to be out of condition
IPA: /bi aʊt əv kənˈdɪʃən/ — Đọc: bi aot ờv cờnĐishờn
Meaning: to be physically unfit
Nghĩa: thể chất không khỏe mạnh
Example: One of the causes of obesity is that many people are out of condition and fail to exercise regularly.
Ví dụ: Một trong những nguyên nhân của bệnh béo phì là do rất nhiều người yếuớt và không chịu tập thể dục thường xuyên
7. to be in the peak of condition
IPA: /bi ɪn pik əv kənˈdɪʃən/ — Đọc: bi in pic ờv cờnĐishờn
Meaning: to be in the best possible physical condition
Nghĩa: trong tình trạng thể chất tốt nhất có thể
Example: Sports professionals should receive high salaries, because they must always be in the peak of condition in order to perform at the highest levels.
Ví dụ: Các vậnđộng viên thể thao nên có mức lương cao vì họ phải thường xuyên giữ thể trạngở mức tốt nhấtđể có thể thiđấuở mức cao nhất
8. to take gentle exercise
IPA: /teɪk ˈʤɛnəl ˈɛksərˌsaɪz/ — Đọc: tâyc ʤEnờl EcxờrXaiz
Meaning: to do exercise which is not physically demanding or tiring
Nghĩa: tập các bài tập khôngđòi hỏi nhiều thể chất hoặc quá mệt
Example: Even the elderly can keep fit by taking gentle exercise , like jogging or even a walk in the park.
Ví dụ: Thậm chí những người già cũng có thể giữ gìn sức khỏe bằng việc tập thể dục nhẹ nhàng, chẳng hạn nhưđi bộ nhanh hoặcđi dạo trong công viên.
9. alternative forms of exercise
IPA: /ɔlˈtərnətɪv fɔrmz əv ˈɛksərˌsaɪz/ — Đọc: olTờrnờtiv phormz ờv EcxờrXaiz
Meaning: taking ex ercise in less common ways, involving the mind as well as the body
Nghĩa: tập thể dục theo cách không thông thường, bao gồm cả cơ thể lẫn trí tuệ
Example: Alternative forms of exercise , such as yoga and tai chi, are popular in my country among people of all ages.
Ví dụ: Các phương pháp tập thể dục khác, chẳng hạn như yoga và taichi, khá phổ biếnđối với công dânở mọi lứa tuổi tạiđất nước tôi.
10. to outlaw dangerous sports
IPA: /ˈaʊˌtlɔ ˈdeɪnʤərəs spɔrts/ — Đọc: AOTlo Đâynʤờrờx xportx
Meaning: to ban or prohibit sports which have a high risk of causing injury
Nghĩa: cấm hoặc ngăn chặn các môn thể thao có xu hướng gây ch ấn thương cao
Example: I believe that the government should outlaw dangerous sports because participants may suffer serious injuries.
Ví dụ: Tôi tin rằng chính phủ nên cấm các môn thể thao nguy hiểm vì người tham gia có thể bị chấn thương nghiêm trọng
11. on safety grounds
IPA: /ɔn ˈseɪfti graʊnz/ — Đọc: on Xâyphti graonz
Meaning: for reasons of safety
Nghĩa: trên cơ sở an toàn
Example: Boxing is a v ery dangerous sport and must be outlawed on safety grounds .
Ví dụ: Đấm bốc là một môn thể thao nguy hiểm và phải bị cấm vì lý do an toàn.
12. a high/low probability of injury
IPA: /highlow ˌprɑbəˈbɪləˌti əv ˈɪnʤəri/ — Đọc: highloqu PrabờBilờTi ờv Inʤờri
Meaning: you are very likely/not very likely to be injured
Nghĩa: bạn có thể/không có thể bị chấn thương
Example: If anyone plans to take up mountaineering or skydiving, they should be aware that there is a high probability of injury.
Ví dụ: Nếu mộtaiđó cóýđịnh thử leo núi hoặc nhảy tự do từ máy bay, họ nêný thức rằng khả năng ch ấn thương sẽ cao.
13. life-threatening injuries
IPA: /ˈlaɪfθˌrɛtnɪŋ ˈɪnʤəriz/ — Đọc: LaiphthRetning Inʤờriz
Meaning: injuries which are so serious that the person may die
Nghĩa: ch ấn thương nghiêm trọngđến mức người bệnh có thể chết
Example: Paragliding and cliff -jumping are two examples of extreme sports in which life-threatening injuries are sustained all too often by those who take part.
Ví dụ: Dù lượn và nhảy xuống vách núi là hai ví dụ của các môn thể thao mạo hiểm mà những người chơi thường xuyên gặp phải những ch ấn thương chết người.
14. an extreme sport
IPA: /ən ɪkˈstrim spɔrt/ — Đọc: ờn icXtrim xport
Meaning: a sporting activity which is very dangerous
Nghĩa: hoạtđộng thể thao nguy hiểm
Example: Personally, I cannot understand why some people take up an extreme sport, and they should consider all the risks first.
Ví dụ: Cá nhân tôi không hiểu tại sao một vài người có thể tham gia chơi môn thể thao mạo hiểm, họ nên nghĩđến các rủi ro trước.
15. essential sports gear
IPA: /ɛˈsɛnʃəl spɔrts gɪr/ — Đọc: eXenshờl xportx gir
Meaning: the equipment and clothing needed to practice a particular sport
Nghĩa: thiết bị hoặc quầnáo cầnđể có thể tập một môn thể thao cụ thể nàođó
Example: In order to reduce the risks associated with dangerous sports, participants should undergo rigorous training and use all the essential sports gear required.
Ví dụ: Để giảm thiểu rủi ro của các môn thể thao nguy hiểm, người chơi cần phải trải qua một khóa hu ấn luyện kỹ càng và sử dụng toàn bộ các thiết bị thể thao cần thiếtđượcyêu cầu.
16. to take sensible preca utions
IPA: /teɪk ˈsɛnsəbəl preca utions/ — Đọc: tâyc Xenxờbờl prêca utionx
Meaning: to do something in advance in order to prevent problems or to avoid danger
Nghĩa: làm mộtđiều gìđó trướcđể ngăn chặn các vấnđề có thể xảy ra hoặc tránh nguy hiểm.
Example: Anyone engaging in an extreme sport must take sensible precautions and seek expert advice.
Ví dụ: Bất kỳ ai tham gia vào các môn thể thao mạo hiểm phải thực hiện các biện pháp phòng tránh phù hợp và hỏiý kiến chuyên gia.
17. to foster a competitive spirit
IPA: /ˈfɑstər kəmˈpɛtɪtɪv ˈspɪrɪt/ — Đọc: PHaxtờr cờmPetitiv Xpirit
Meaning: encourage the desire to beat others in a sports event
Nghĩa: khích lệ mong muốnđượcđánh bại aiđó trong thể thao
Example: The problem with encouraging sport at school is that it fosters acompetitive spirit among students, instead of teaching children simply to do the best that they ca n in all aspects of life.
Ví dụ: Vấnđề của việc khuyến khích thể thaoở trường họcđó là do thể thaođẩy mạnh tinh thần cạnh tranh giữa các học sinh thay vì dạy cho chúng hiểuđược rằng chỉ cần làm tốt nhất những gì chúng có thể trong mọi mặt của cuộc sống.
18. the Olympic ideal
IPA: /oʊˈlɪmpɪk aɪˈdil/ — Đọc: âuLimpic aiĐil
Meaning: the ultimate goal is not to win but to know that you have taken part and done your best in a competition
Nghĩa: mụcđích cuối cùng không phải là chiến thắng màđể thấy rằng bạnđã tham gia và thiđ ấu tốt nhất có thể.
Example: Unfortunately, professional sport is just another branch of the entertainment industry, and the Olympic ideal has been lost.
Ví dụ: Thậtđáng tiếc rằng thể thao chuyên nghiệp chỉ là một nhánh của ngành công nghiệp giải trí, và tinh thầnOlympicđã không còn nữa.
19. a win -at-all-costs attitude
IPA: /wɪn -at-all-costs ˈætəˌtud/ — Đọc: quin -at-all-coxtx AtờTuđ
Meaning: an idea that a match or competition must be won, using all possible means
Nghĩa: Suy nghĩ rằng phải thắng một trậnđấu bằng bất cứ giá nào
Example: Youth sport is being ruined by a win -at-all-costs attitude , which includes cheating and breaking the rules in order to achieve victory.
Ví dụ: Thể thao trẻđang bị hủy hoại bởi tinh thần thắng bằng mọi giá, bao gồm cả việc gian lận và phá lu ậtđể có thể giành chiến thắng
20. be disqualified from participating
IPA: /bi dɪskˈwɑləˌfaɪd frəm pɑrˈtɪsəˌpeɪtɪŋ/ — Đọc: bi đixcQUalờPHaiđ phrờm parTixờPâyting
Meaning: not to be allowed to join a competition
Nghĩa: khôngđược phép tham gia thiđ ấu
Example: Sportsmen or sportswomen who take drugs should be disqualified from participating in sport for a long time.
Ví dụ: Các vậnđộng viên nam nữ dùng chất kích thích phải bị truất quyền thiđấu thể thao trong một thời gian dài.
21. performance -enhancing drugs
IPA: /pərˈfɔrməns -ɛnˈhænsɪŋ drəgz/ — Đọc: pờrPHormờnx -enHanxing đrờgz
Meaning: drugs which improve the ability of a sportsperson to compete
Nghĩa: Các loại thuốc dùngđể nâng cao khả năng thiđ ấu của một vậnđộng viên
Example: Athletes who tak e performance -enhancing drugs are not only cheating, but they also set a bad example for young people.
Ví dụ: Vậnđộng viên dùng thuốc kích thích khả năng thiđ ấu không chỉ gian lần, mà còn là một tấm gương xấu cho những người trẻ tuổi.
22. to fail a drugs test
IPA: /feɪl drəgz tɛst/ — Đọc: phâyl đrờgz text
Meaning: to fail an examination before or after a competition to make sure that you have not taken il legal drugs to improve your performance
Nghĩa: không qua bài kiểm tra trước và sau tr ận thiđ ấuđảm bảo bạn không sử dụng bất kỳ loại thuốc phạm pháp nàođể nâng cao khả năng.
Example: Cycling is a sport which has been discredited in recent years, as so many competitors have failed drugs tests.
Ví dụ: Đạp xe là một môn thể thao tai tiếng trong những năm gầnđây do rất nhiều người cạnh tranhđã không quađược bài thử chất kích thích.
23. to us e illegal substances
IPA: /ˈjuˈɛs i ˌɪˈligəl ˈsəbstənsɪz/ — Đọc: YuEx i ILigờl Xờbxtờnxiz
Meaning: to use drugs or medicines which are not allowed under the rules of a competition
Nghĩa: sử dụng các thuốc hoặc chất kích thích khôngđược cho phép bởi luật thiđấu
Example: In professional sport, it has become increasingly common to use illegal substances in order to win at all costs.
Ví dụ: Trong thể thao chuyên nghiệp, việc sử dụng các chất phạm phápđã trở nên phổ biến hơnđể người chơi có thể chiến thắng bằng mọi giá
24. to place too much value on sport
IPA: /pleɪs tu məʧ ˈvælju ɔn spɔrt/ — Đọc: plâyx tu mờʧ Valyu on xport
Meaning: to regard sport as too important
Nghĩa: cho rằng thể thao là rất quan trọng
Example: I would argue that schools place too much value on sport in the curriculum, and participation in sport should be an out -of-school activity.
Ví dụ: Tôi cho rằng các trường họcđãđề cao quá tầm quan trọng của thể thao trong lịch học của mình, việc tham gia chơi thể thao chỉ nên là một hoạtđộng ngoại khóa.
25. a sports fan
IPA: /spɔrts fæn/ — Đọc: xportx phan
Meaning: a person who takes a keen interest in sport
Nghĩa: một người có sở thích với thể thao
Example: While I think that it is healthy to be a sports fan , people should remember that for most people, sport is just entertainment, not a matter of life and death.
Ví dụ: Trong khi tôi cho rằng là một người yêu thể thao là mộtđiều tốt, mọi người nên nhớ rằngđối với rất nhiều người, thể thao chỉ là một công cụ giải trí, không phải vấnđề sống chết.
26. to set a record
IPA: /sɛt ˈrɛkərd/ — Đọc: xet Recờrđ
Meaning: to achieve the best result ever achieved in a sport
Nghĩa: đạtđược kết quả tốt nhất trong một môn thể thao
Example: Real Madrid have set a record for the number of goals scored in a match.
Ví dụ: Real Madridđã lập kỷ lục về số bàn thắng ghiđược trong một trậnđấu.
27. sports coverage
IPA: /spɔrts ˈkəvərɪʤ/ — Đọc: xportx Cờvờriʤ
Meaning: the activity of reporting news related to sport
Nghĩa: hànhđộng báo cáo thông tin liên quanđến thể thao
Example: Many top sports stars are now known to millions of people around the wor ld because of global sports coverage by the media.
Ví dụ: Hiện nay, rất nhiều ngôi sao thể thao hàngđầuđãđược hàng triệu người trên thế giới biếtđến bởi các tin thể thao toàn cầuđăng trên truyền thông.
28. sports commentators
IPA: /spɔrts ˈkɑmənˌteɪtərz/ — Đọc: xportx CamờnTâytờrz
Meaning: people who are experts on sport and talk or write about it in the media
Nghĩa: những chuyên gia về thể thao, nói và viết về thể thao trên truyền thông
Example: Not only sports stars, but even some sports commentators have become well -known celebrities.
Ví dụ: Không chỉ các ngôi sao thể thao, th ậm chí các bình lu ận viên thể thao cũng trở thành các nhân vật danh tiếng.
29. sports merchandising
IPA: /spɔrts ˈmərʧənˌdaɪzɪŋ/ — Đọc: xportx MờrʧờnĐaizing
Meaning: the activity of selling products connected with a sport or sportsperson
Nghĩa: hoạtđộng bán các sản phẩm có liên quanđến thể thao và các vậnđộng viên.
Example: Sports merchandising is a multi -billion dollar business worldwide, in the form of t -shirts and sports equipment.
Ví dụ: Kinh doanhđồ thể thao là một ngành kinh doanh tỷđô trên toàn thế giới, với các mặt hàng làáo phông và dụng cụ thể thao.
30. the endorsement of sp orting goods
IPA: /ɛnˈdɔrsmənt əv sp orting gʊdz/ — Đọc: enĐorxmờnt ờv xp orting guđz
Meaning: an advertising statement, usually by a famous sportsperson, saying that they use or like a particular product.
Nghĩa: Một tuyên bố có tính quảng cáo do một vậnđộng viên nổi tiếngđưa ra, xác nhận họ sử dụng và thích một sản phẩm cụ thể nàođó.
Example: In addition to their fabulous salaries, sports celebrities also make a great deal of money through their endorsem ent of sporting goods such as trainers or even casual clothes or deodorants !
Ví dụ: Bên cạnh mức lương hấp dẫn, các ngôi sao thể thao nổi tiếng còn kiếmđược rất nhiều tiền từ việc làmđại diện cho các sản phẩm thể thao chẳng hạn như máy tập hoặc quầnáo tập hoặc sản phẩm khử mùi!
15. TECHNOLOGY (30 từ)
| # | Word / Phrase | Phiên âm | Nghĩa (VN) | Meaning (EN) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | to be computer -literate | /bi kəmˈpjutər -ˈlɪtərət/ Đọc: bi cờmPyutờr -Litờrờt |
biết sử dụng thành thạo máy tính | able to use computers well |
| 2 | to computerize something | /kəmˈpjutərˌaɪz ˈsəmθɪŋ/ Đọc: cờmPyutờrAIz Xờmthing |
cung cấp máy tính hoặcđể máy tính thực hiện nhiệm vụ | to provide a computer or computers to do the work |
| 3 | advances in technology | /ədˈvænsɪz ɪn tɛkˈnɑləʤi/ Đọc: ờđVanxiz in tecNalờʤi |
sự tiến bộ hay phát triển của công nghệ | the improvement or development in technology |
| 4 | to download podcasts | /ˈdaʊnˌloʊd podcasts/ Đọc: ĐaonLâuđ pođcaxtx |
lưu trữ 1 bản sao tài liệu trên mạng về thiết bị của mình | to save a copy of a file from the internet to your own device |
| 5 | video conferencing | /ˈvɪdioʊ ˈkɑnfrənsɪŋ/ Đọc: Viđiâu Canphrờnxing |
nhìn th ấy và thảo luận với những ngườiở nhữngđịađiểm khác nhau thông qua mạnginternet. | to see and discuss with people in different locations using the Internet. |
| 6 | the college intranet | /ˈkɑlɪʤ intranet/ Đọc: Caliʤ intranêt |
một mạng lưới máy tính trong trường caođẳng và chỉđược kết nối bởi nhân viên và sinh viên trong trườngđể làm việc | a network of computers within a college that can only be accessed by the staff and students to set and mark work, enter into contact etc. |
| 7 | silver surfer | /ˈsɪlvər ˈsərfər/ Đọc: Xilvờr Xờrphờr |
người lớn tuổi dành nhiều thời gian sử dụng mạng | an old person who spends a lot of time using the Internet |
| 8 | a technological break through | /ˌtɛknəˈlɑʤɪkəl breɪk θru/ Đọc: TecnờLaʤicờl brâyc thru |
một phát hiện mới quan trọng về công nghệ | an important new discovery in technology |
| 9 | discourage real interaction | /dɪˈskərɪʤ ril ˌɪnərˈækʃən/ Đọc: điXcờriʤ ril InờrAcshờn |
dẫnđến việc giao tiếp trực tiếp giữa người với người ngày càngítđi | to result in less face -to-face communication with other people |
| 10 | leading -edge technology | /ˈlidɪŋ -ɛʤ tɛkˈnɑləʤi/ Đọc: Liđing -eʤ tecNalờʤi |
Công nghệ tiên tiến nhất | the most advanced position in technology |
| 11 | to become obsolete | /bɪˈkəm ˌɑbsəˈlit/ Đọc: biCờm AbxờLit |
khôngđược sử dụng nữa vìđã phát minh cái mới | to be no longer used because something new has been invented |
| 12 | the digital revolution | /ˈdɪʤɪtəl ˌrɛvəˈluʃən/ Đọc: Điʤitờl RevờLushờn |
sự tiến bộ trong công nghệ tới công nghệ số ngày nay | the advancement of technology to the digital technology available today |
| 13 | labour -saving appliances | /ˈleɪbər -ˈseɪvɪŋ əˈplaɪənsɪz/ Đọc: Lâybờr -Xâyving ờPlaiờnxiz |
máy móc cho phép giảm khối lượng công việc | machines that reduce the amount of work or effort needed to do something. |
| 14 | to apply something to something | /əˈplaɪ ˈsəmθɪŋ ˈsəmθɪŋ/ Đọc: ờPlai Xờmthing Xờmthing |
sử dụng cái gìđó làm việc trong hoàn cảnh cụ thể | to use something or make something work in a particular situation |
| 15 | to gain access to the internet/to access the internet | /geɪn ˈækˌsɛs internetto ˈækˌsɛs ˈɪntərˌnɛt/ Đọc: gâyn AcXex intêrnêtto AcXex IntờrNet |
có cơ hội sử dụnginternet | to have the opportunity to use the internet |
| 16 | wireless technology | /ˈwaɪrlɪs tɛkˈnɑləʤi/ Đọc: QUairlix tecNalờʤi |
sử dụng sóng radiođể truyền thông tin, thay vì dây mạng | using radiowaves to transmit information, rather than wires |
| 17 | e -commerce | /i -ˈkɑmərs/ Đọc: i -Camờrx |
mua bán sản phẩm, dịch vụ thông qua mạnginternet | buying and selling products or services using the internet |
| 18 | online shopping | /ˈɔnˌlaɪn ˈʃɑpɪŋ/ Đọc: OnLain SHaping |
mua sắm trên mạnginternet | shopping while connected to the internet |
| 19 | to go viral | /goʊ ˈvaɪrəl/ Đọc: gâu Vairờl |
trở nên rất phố biến trên mạng | to become very popular on the internet |
| 20 | computer hackers | /kəmˈpjutər ˈhækərz/ Đọc: cờmPyutờr Hacờrz |
những người tìm cách xem hay thayđổi thông tin một cách bí mật trên hệ thốgn máy tính của người khác | people who find a way of looking at or changing information secretly on somebody’s computer system |
| 21 | online scams | /ˈɔnˌlaɪn skæmz/ Đọc: OnLain xcamz |
cácâm mưu nguy hiểm sử dụng mạnginternetđể kiếm tiền | clever and dishonest plans using the internet in order to make money. |
| 22 | to microwave something | /ˈmaɪkrəˌweɪv ˈsəmθɪŋ/ Đọc: MaicrờQUâyv Xờmthing |
nấu hayđun nóng thứcăn nhanh chóng bằng lò vi sóng | to cook or heat food very quickly in a microwave oven |
| 23 | a smart card | /smɑrt kɑrd/ Đọc: xmart carđ |
thẻ nhựa, nhỏ, được sử dụngđể thanh toán và lưu trữ thông tin, có thểđọc khi kết nối với máy tính | a small plastic card used to make payments and to store information, which can be read when connected to a computer system. |
| 24 | supermarket checkouts | /ˈsupərˌmɑrkɪt ˈʧɛˌkaʊts/ Đọc: XupờrMarcit ʧECaotx |
nơi bạn phải trả tiền cho những gì bạn mua trong siêu thị | the place where you go to pay for the things that you have bought |
| 25 | driverless vehicles | /ˈdraɪvərlɪs ˈviɪkəlz/ Đọc: Đraivờrlix Viicờlz |
xe cộ có công nghệ tự lái mà không cần ngườiđiều kiển | cars, buses and other vehicles that have the technology to drive themselves, without a person in control |
| 26 | text -messaging | /tɛkst -ˈmɛsɪʤɪŋ/ Đọc: tecxt -Mexiʤing |
gửi các tin nhắnđược viết quađiện thoại | the act of sending written messages using a mobile/cell phone |
| 27 | robotics technology | /ˌroʊˈbɑtɪks tɛkˈnɑləʤi/ Đọc: RâuBaticx tecNalờʤi |
việc thiết kế, lắp ráp và vận hành rô bốt | the design, construction and operation of robots |
| 28 | to be in its infancy | /bi ɪn ɪts ˈɪnfənsi/ Đọc: bi in itx Inphờnxi |
ở giaiđoạn phát triển rất sớm của cái gìđó | to be in the early development of something |
| 29 | to be superseded by | /bi ˌsupərˈsidəd baɪ/ Đọc: bi XupờrXiđờđ bai |
bị thế chỗ bởi cái gì tốt hơn | to be replaced by something which is better |
| 30 | to become over -reliant on | /bɪˈkəm ˈoʊvər -rɪˈlaɪənt ɔn/ Đọc: biCờm ÂUvờr -riLaiờnt on |
cần cái gìđó quá mức cho sự tồn tại hay thành công của bạn | to need something so that your survival or success depends too much on it |
Chi tiết từ vựng + Ví dụ
1. to be computer -literate
IPA: /bi kəmˈpjutər -ˈlɪtərət/ — Đọc: bi cờmPyutờr -Litờrờt
Meaning: able to use computers well
Nghĩa: biết sử dụng thành thạo máy tính
Example: In today’s competitive job market, it is essential to be computer – literate.
Ví dụ: Trong thị trường laođộngđ ầy cạnh tranh hiện nay, sử dụng thành thạo máy tính là rất cần thiết.
2. to computerize something
IPA: /kəmˈpjutərˌaɪz ˈsəmθɪŋ/ — Đọc: cờmPyutờrAIz Xờmthing
Meaning: to provide a computer or computers to do the work
Nghĩa: cung cấp máy tính hoặcđể máy tính thực hiện nhiệm vụ
Example: The factory has been fully computerized , enabling it to produce more efficiently.
Ví dụ: Nhà máyđóđãđược máy tính hóa hoàn toàn, cho phép việc sản xuất hiệu quả hơn.
3. advances in technology
IPA: /ədˈvænsɪz ɪn tɛkˈnɑləʤi/ — Đọc: ờđVanxiz in tecNalờʤi
Meaning: the improvement or development in technology
Nghĩa: sự tiến bộ hay phát triển của công nghệ
Example: Recent advances in medical technology are making a great contribution to the sea rch for a cure for Aids.
4. to download podcasts
IPA: /ˈdaʊnˌloʊd podcasts/ — Đọc: ĐaonLâuđ pođcaxtx
Meaning: to save a copy of a file from the internet to your own device
Nghĩa: lưu trữ 1 bản sao tài liệu trên mạng về thiết bị của mình
Example: Computer technology is extremely useful for learning a new language. I often download podcasts to improve my listening skills.
Ví dụ: Công nghệ máy tính thực sự hữuích cho việc học ngoại ngữ. Tôi thường tải cácứng dụngâm thanhđể tăng khả năng nghe.
5. video conferencing
IPA: /ˈvɪdioʊ ˈkɑnfrənsɪŋ/ — Đọc: Viđiâu Canphrờnxing
Meaning: to see and discuss with people in different locations using the Internet.
Nghĩa: nhìn th ấy và thảo luận với những ngườiở nhữngđịađiểm khác nhau thông qua mạnginternet.
Example: In the worlds of business and education, video conferencing has enabled people to exchange ideas without travelling across the world.
Ví dụ: Trong thế giới kinh doanh và giáo dục, hội thoại thấy hình cho phép người ta traođổiý kiến mà không cần phảiđi khắp nơi trên thế giới.
6. the college intranet
IPA: /ˈkɑlɪʤ intranet/ — Đọc: Caliʤ intranêt
Meaning: a network of computers within a college that can only be accessed by the staff and students to set and mark work, enter into contact etc.
Nghĩa: một mạng lưới máy tính trong trường caođẳng và chỉđược kết nối bởi nhân viên và sinh viên trong trườngđể làm việc
Example: Distance learning in education has been made pos sible by innovations such as the college intranet system.
7. silver surfer
IPA: /ˈsɪlvər ˈsərfər/ — Đọc: Xilvờr Xờrphờr
Meaning: an old person who spends a lot of time using the Internet
Nghĩa: người lớn tuổi dành nhiều thời gian sử dụng mạng
Example: Although young people are often more computer -literate than the older generation, nevertheless there are many silver surfers who use the internet all the time.
Ví dụ: Dù người trẻ thường sử dụng máy tính thành thạo hơn thế hệ lớn tuổi, tuy nhiên có rất nhiều người già dùng mạng thường xuyên.
8. a technological break through
IPA: /ˌtɛknəˈlɑʤɪkəl breɪk θru/ — Đọc: TecnờLaʤicờl brâyc thru
Meaning: an important new discovery in technology
Nghĩa: một phát hiện mới quan trọng về công nghệ
Example: The development of the micro -chip was atechnological breakthrough which transformed the way in which people communicate.
Ví dụ: Sự phát triển của micro -chip là mộtđột phá trong công nghệ, đã thayđổi cách mọi người giao tiếp.
9. discourage real interaction
IPA: /dɪˈskərɪʤ ril ˌɪnərˈækʃən/ — Đọc: điXcờriʤ ril InờrAcshờn
Meaning: to result in less face -to-face communication with other people
Nghĩa: dẫnđến việc giao tiếp trực tiếp giữa người với người ngày càngítđi
Example: the availability of new communication technologies may also have the result of isolating people and discouraging real interaction.
Ví dụ: Sự sẵn có của những công nghệ giao tiếp mới có thể sẽ cô lập con người và cản trở sự tương tác trực tiếp.
10. leading -edge technology
IPA: /ˈlidɪŋ -ɛʤ tɛkˈnɑləʤi/ — Đọc: Liđing -eʤ tecNalờʤi
Meaning: the most advanced position in technology
Nghĩa: Công nghệ tiên tiến nhất
Example: Manufacturers of electronic devices always advertise their products as having the latest leading -edge/cutting -edge technology.
Ví dụ: Những n hà sản xuất thiết bịđiện tử luôn quảng cáo sản phẩm của họ sử dụng công nghệ hàngđầu, tiên tiến nhất hiện nay.
11. to become obsolete
IPA: /bɪˈkəm ˌɑbsəˈlit/ — Đọc: biCờm AbxờLit
Meaning: to be no longer used because something new has been invented
Nghĩa: khôngđược sử dụng nữa vìđã phát minh cái mới
Example: Technological innovation is now so rapid, that even the latest electronic devices soon become obsolete.
Ví dụ: Đổi mới công nghệ diễn ra nhan h chóng khiến cho thiết bịđiện tử mới nhất cũng nhanh chóng trở nên lỗi thời.
12. the digital revolution
IPA: /ˈdɪʤɪtəl ˌrɛvəˈluʃən/ — Đọc: Điʤitờl RevờLushờn
Meaning: the advancement of technology to the digital technology available today
Nghĩa: sự tiến bộ trong công nghệ tới công nghệ số ngày nay
Example: The digital revolution has fundamentally changed the way that people work, communicate, behave and even think.
Ví dụ: Cách mạng sốđã thayđổi một cách cơ bản cách con người làm vệc, giao tiếp, ứng xử và cả trong suy nghĩ.
13. labour -saving appliances
IPA: /ˈleɪbər -ˈseɪvɪŋ əˈplaɪənsɪz/ — Đọc: Lâybờr -Xâyving ờPlaiờnxiz
Meaning: machines that reduce the amount of work or effort needed to do something.
Nghĩa: máy móc cho phép giảm khối lượng công việc
Example: The technological revolution in the home started with the introduction of labour -saving appliances such as washing machines and dishwashers.
Ví dụ: Cách mạng công nghệ tại gia bắtđầu từ việc ra mắt những thiết bị tiết kiệm sức laođộng như máy giặt, máy rửa bát..,
14. to apply something to something
IPA: /əˈplaɪ ˈsəmθɪŋ ˈsəmθɪŋ/ — Đọc: ờPlai Xờmthing Xờmthing
Meaning: to use something or make something work in a particular situation
Nghĩa: sử dụng cái gìđó làm việc trong hoàn cảnh cụ thể
Example: The new technology applied to farming has led to a huge reduction in the agricultural workforce.
Ví dụ: Công nghệ mớiđượcứng dụng trong nông nghiệpđã giúp giảm một lượng lớn khối lượng công việc.
15. to gain access to the internet/to access the internet
IPA: /geɪn ˈækˌsɛs internetto ˈækˌsɛs ˈɪntərˌnɛt/ — Đọc: gâyn AcXex intêrnêtto AcXex IntờrNet
Meaning: to have the opportunity to use the internet
Nghĩa: có cơ hội sử dụnginternet
Example: Millions of people are able to access the internet in cafes, libraries or other public places.
Ví dụ: Hàng triệu người có thể kết nối mạng tại quán café, thư viện và những nơi công cộng khác.
16. wireless technology
IPA: /ˈwaɪrlɪs tɛkˈnɑləʤi/ — Đọc: QUairlix tecNalờʤi
Meaning: using radiowaves to transmit information, rather than wires
Nghĩa: sử dụng sóng radiođể truyền thông tin, thay vì dây mạng
Ví dụ: Công nghệ không dâyđã cho phép những nơi như khách sạn, sân bay hay quán café cung cấp kết nối wifi cho khách hàng muốn truy cập mạng.
17. e -commerce
IPA: /i -ˈkɑmərs/ — Đọc: i -Camờrx
Meaning: buying and selling products or services using the internet
Nghĩa: mua bán sản phẩm, dịch vụ thông qua mạnginternet
Example: Businesses which rely on e-commerce make huge savings on offices, retail outlets and rents paid to landlords who own high -street properties.
Ví dụ: Những ngành nghề kinh doanh dựa trên thương mạiđiện tử có thể tiết kiệm 1 khoản lớn tiền văn phòng, thuêđại lý và khoản trả hàng tháng cho những chủ cho thuê có mặt tiền tại các con phố lớn.
18. online shopping
IPA: /ˈɔnˌlaɪn ˈʃɑpɪŋ/ — Đọc: OnLain SHaping
Meaning: shopping while connected to the internet
Nghĩa: mua sắm trên mạnginternet
Example: For people who are physically disabled, or even for people who are simply very busy, online shopping is convenient and may also be cheaper.
Ví dụ: Mua sắm trực tuyến thu ận tiện và có thể rẻ hơn cho những người khuyết tật và cả những người bận rộn.
19. to go viral
IPA: /goʊ ˈvaɪrəl/ — Đọc: gâu Vairờl
Meaning: to become very popular on the internet
Nghĩa: trở nên rất phố biến trên mạng
Example: One reason why people sometimes talk about ‘the global village’ is that an image or news on the internet sometimes goes viral and is seen by millions of people worldwide.
Ví dụ: Một lí do khiến mọi người nói về “làng thế giới” là vìđôi khi một hình hảnh hay tin tức trên mạng lan truyền nhanh chóng vàđược xem bởi hàng triệu người khắp thế giới.
20. computer hackers
IPA: /kəmˈpjutər ˈhækərz/ — Đọc: cờmPyutờr Hacờrz
Meaning: people who find a way of looking at or changing information secretly on somebody’s computer system
Nghĩa: những người tìm cách xem hay thayđổi thông tin một cách bí mật trên hệ thốgn máy tính của người khác
Example: One disadvantage of computers is that computer hackers may be able to discover your personal details, such as bank account information.
Ví dụ: Một bất lợi của máy tính là những kẻ tấ ncông có thể khám phá thông tin cá nhân của bạn, ví dụ như tài khoản ngân hàng.
21. online scams
IPA: /ˈɔnˌlaɪn skæmz/ — Đọc: OnLain xcamz
Meaning: clever and dishonest plans using the internet in order to make money.
Nghĩa: cácâm mưu nguy hiểm sử dụng mạnginternetđể kiếm tiền
Example: Many internet users have been victims of online scams , paying money for goods or services that do not exist or are worthless.
Ví dụ: Nhiều người sử dụng mạnginternet là nạn nhân của những thủđoạn trực tuyến, trả tiền cho hàng hóa và dịch vụ không có thật hoặc khôngđáng giá.
22. to microwave something
IPA: /ˈmaɪkrəˌweɪv ˈsəmθɪŋ/ — Đọc: MaicrờQUâyv Xờmthing
Meaning: to cook or heat food very quickly in a microwave oven
Nghĩa: nấu hayđun nóng thứcăn nhanh chóng bằng lò vi sóng
Example: The food industry was quick to adapt to the demands of customers who wanted to microwave ready meals after coming home from work.
Ví dụ: Công nghiệp thực phẩm nhanh chóngđuổi kịp nhu cầu của khách hàng, những người muốnđun nóng các bữaăn có sẵn bằng lò vi sóng sau khiđi làm về.
23. a smart card
IPA: /smɑrt kɑrd/ — Đọc: xmart carđ
Meaning: a small plastic card used to make payments and to store information, which can be read when connected to a computer system.
Nghĩa: thẻ nhựa, nhỏ, được sử dụngđể thanh toán và lưu trữ thông tin, có thểđọc khi kết nối với máy tính
Example: People rarely need to visit a bank these days, and it is easy and convenient to m ake purchases using your smart card.
Ví dụ: Ngày nayít khi mọi người cần tới ngân hàng vì hiện nay mua hàng sử dụng thẻ thông minh rất dễ dàng và thu ận tiện.
24. supermarket checkouts
IPA: /ˈsupərˌmɑrkɪt ˈʧɛˌkaʊts/ — Đọc: XupờrMarcit ʧECaotx
Meaning: the place where you go to pay for the things that you have bought
Nghĩa: nơi bạn phải trả tiền cho những gì bạn mua trong siêu thị
Example: Personal service in sh ops has been replaced by the impersonal experience of superstore shopping and queues at supermarket checkouts.
Ví dụ: Dịch vụ cá nhân tại các cửa hàngđãđược thay thế bằng những trải nghiệm tại các cửa hàng mua sắm lớn và xếp hàng tại quầy thu ngân của siêu thị.
25. driverless vehicles
IPA: /ˈdraɪvərlɪs ˈviɪkəlz/ — Đọc: Đraivờrlix Viicờlz
Meaning: cars, buses and other vehicles that have the technology to drive themselves, without a person in control
Nghĩa: xe cộ có công nghệ tự lái mà không cần ngườiđiều kiển
Example: The first driverless vehicles have already been invented and will soon be seen on the roads.
Ví dụ: Những phương tiện không người láiđầu tiênđãđược phát minh và sẽ sớmđược lưu thông trênđường.
26. text -messaging
IPA: /tɛkst -ˈmɛsɪʤɪŋ/ — Đọc: tecxt -Mexiʤing
Meaning: the act of sending written messages using a mobile/cell phone
Nghĩa: gửi các tin nhắnđược viết quađiện thoại
Example: The ability to write using accurate gramma r is declining, partly as a result of text-messaging instead of writing letters.
Ví dụ: Khả năng viếtđúng ngữ phápđang bị suy giảm, một phần do viết tin nhắn văn bản thay vì viết thư tay.
27. robotics technology
IPA: /ˌroʊˈbɑtɪks tɛkˈnɑləʤi/ — Đọc: RâuBaticx tecNalờʤi
Meaning: the design, construction and operation of robots
Nghĩa: việc thiết kế, lắp ráp và vận hành rô bốt
Example: There are examples of robotics technology everywhere, from space programs to manufacturing.
Ví dụ: Có những ví dụ về công nghệ rô bốtở mọi nơi, từ các chương trình vũ trụ tới việc sản xuất thông thường.
28. to be in its infancy
IPA: /bi ɪn ɪts ˈɪnfənsi/ — Đọc: bi in itx Inphờnxi
Meaning: to be in the early development of something
Nghĩa: ở giaiđoạn phát triển rất sớm của cái gìđó
Example: It is clear that robotics technology is still in its infancy , and it is impossible to imagine the possible future developments.
Ví dụ: Rõ ràng là công nghệ rô bốt vẫnđang trong thời kì thai nén, và không thể tưởgn tượng những phát triển trong tương lai ra sao.
29. to be superseded by
IPA: /bi ˌsupərˈsidəd baɪ/ — Đọc: bi XupờrXiđờđ bai
Meaning: to be replaced by something which is better
Nghĩa: bị thế chỗ bởi cái gì tốt hơn
Example: The latest technological innovations are usually soon superseded by new and more advanced devices.
Ví dụ: Nhữngđổi mới công nghệ mới nhất thường nhanh chóng bị thay thế bởi những thiết bị mới và tiến bộ hơn.
30. to become over -reliant on
IPA: /bɪˈkəm ˈoʊvər -rɪˈlaɪənt ɔn/ — Đọc: biCờm ÂUvờr -riLaiờnt on
Meaning: to need something so that your survival or success depends too much on it
Nghĩa: cần cái gìđó quá mức cho sự tồn tại hay thành công của bạn
Example: Businesses have become over -reliant on complicated computer systems, so that if these systems fail the results will be disastrous.
Ví dụ: Các nhà kinh doanhđã quá phụ thuộc vào hệ thông máy tính phức tạp, nên nếu hệ thống này thất bại, kết quả sẽ rất tồi tệ.
16. TOURISM (30 từ)
| # | Word / Phrase | Phiên âm | Nghĩa (VN) | Meaning (EN) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | To be thronged with tourists | /tɪ bi θrɔŋd wɪθ ˈtʊrɪsts/ Đọc: ti bi throngđ quith Turixtx |
sử dụng khi nói về mộtđịađiểm có rất nhiều du khách tập trung | refers to the situation of a place having a great number of visitors crowded or considered together |
| 2 | To swarm with tourists | /tɪ swɔrm wɪθ ˈtʊrɪsts/ Đọc: ti xquorm quith Turixtx |
chỉ hànhđộng khách du lịch tập trung theo một nhómđông người, di chuyển với số lượng lớn. | when people swarm somewhere, they move there in a large group or in large numbers. |
| 3 | Family outings | /ˈfæməli ˈaʊtɪŋz/ Đọc: PHamờli AOtingz |
những chuyến thám hiểm với cả giađình nhằm mụcđích giải trí | family excursions for pleasure |
| 4 | Backpackers | /Backpackers/ Đọc: Baccpaccêrx |
chỉ những ngườiđi du lịch mang theo tất cả dụng cụ và quầnáo trong 1 chiếc ba lô (một cái túi rất tođeo trên lưng). | people who travel on holiday carrying all their equipment and clothes in a backpack, like a large very strong bag which they carry on their back’ |
| 5 | To break the bank | /tɪ breɪk bæŋk/ Đọc: ti brâyc bangc |
dùng hết tiền/ chỉ cái gì quáđắt | to use up all one’s money/ to cost too much. |
| 6 | Motion/travel sickness | /Motiontravel ˈsɪknəs/ Đọc: Motiontravêl Xicnờx |
say xe | an irritated feeling which is caused by repeated unusual movements during travelling |
| 7 | To hurt tourism | /tɪ hərt ˈtʊˌrɪzəm/ Đọc: ti hờrt TuRizờm |
có những tácđộng tiêu cựcđối với du lịch | to have negative impacts on tourism |
| 8 | The height of the tourist season | /ðə haɪt əv ˈtʊrɪst ˈsizən/ Đọc: đờ hait ờv Turixt Xizờn |
1 thờiđiểm trong năm khi lượng khách tới mộtđiểm du lịch là cao nhất và giá cả cũng vậy. | the time of year when the greatest number of peopl e visit a place and when the prices are at their highest level |
| 9 | To experience phenomenal growth | /tɪ ɪkˈspɪriəns fəˈnɑmənəl groʊθ/ Đọc: ti icXpiriờnx phờNamờnờl grâuth |
phát triển một cách cực kìđặc biệt hoặc thành công, và nhất là theo một cách bất ngờ. | to experience an extremely successful or special development, especially in a surprising way |
| 10 | To book | /tɪ bʊk/ Đọc: ti buc |
đặt trước, thường là phòng khách sạn hay vé | to reserve somethin g, such as a hotel room or a ticket |
| 11 | A boost to tourism | /ə bust ˈtʊˌrɪzəm/ Đọc: ờ buxt TuRizờm |
cải thiện sự phát triển của du lịch | the act of improving the development of tourism |
| 12 | To plague sth | /tɪ pleɪg ˈsəmθɪŋ/ Đọc: ti plâyg Xờmthing |
gây lo lắng, đauđớn, khó khăn cho aiđó trong một khoảng thời gian. | to cause worry, pain, or difficulty to someone or something over a period of time |
| 13 | Ecotourism | /Ecotourism/ Đọc: Ecotourixm |
những chuyến du lịchđược thiết kếđể nhữngảnh hưởng xấu của du khách tới môi trườngđược giảm thiểu xuống th ấp nhất có thể. | organized holidays which are designed so that tourist damage the environment as little as possible. |
| 14 | To be rewarded by a vista | /tɪ bi rɪˈwɔrdɪd baɪ ˈvɪstə/ Đọc: ti bi riQUorđiđ bai Vixtờ |
được chiêm ngưỡng một cảnh tượng xinhđẹp/hung vĩ từ một vị trí cao (khó khăn mới tớiđược) | to see a view, especially a beautiful view from a high position after a hard time |
| 15 | To have a thirst for something | /tɪ hæv θərst fər ˈsəmθɪŋ/ Đọc: ti hav thờrxt phờr Xờmthing |
khao khát mãnh liệtđược làm gì | to have a strong desire for something |
| 16 | To have a whale of a time | /tɪ hæv weɪl əv taɪm/ Đọc: ti hav quâyl ờv taim |
có 1 khoảng thời gian hào hứng, vui vẻ | to have an exciting or fun time |
| 17 | A package holiday | /ə ˈpækɪʤ ˈhɑlɪˌdeɪ/ Đọc: ờ Paciʤ HaliĐây |
một kì nghỉđược tổ chức bởi một công ty với giá cốđịnh, bao gồm giá phòng khách sạn, đi lại… | a holiday that is organized by a company at a fixed price, including the cost of a hotel, travel etc. |
| 18 | To sunbathe | /tɪ ˈsənˌbeɪð/ Đọc: ti XờnBâyđ |
nằm hoặc ngồi dướiánh mặt trời, để có làn da nâu | to sit or lie in the sun, in order to get brown/to get a suntan |
| 19 | To put to the test | /tɪ pʊt tɛst/ Đọc: ti put text |
thử xemaiđó/ cái gì có thểđạtđược tớiđâu, khả năng như thế nào | to see what someone or something can achieve, to find out how good someone or something is |
| 20 | To get away from it all | /tɪ gɪt əˈweɪ frəm ɪt ɔl/ Đọc: ti git ờQUây phrờm it ol |
có một kì nghỉ tại một nơi vô cùngyên tĩnhđể có thể hoàn toàn thư giãn. | to have a holiday in a very quiet place where you can relax. |
| 21 | The holiday of a lifetime | /ðə ˈhɑlɪˌdeɪ əv ˈlaɪfˌtaɪm/ Đọc: đờ HaliĐây ờv LaiphTaim |
một kì nghỉđặc biệt mà không thể có lần thứ hai | a special holiday that you are unlikely to repeat |
| 22 | A wildlife safari | /ə ˈwaɪlˌdlaɪf səˈfɑri/ Đọc: ờ QUailĐlaiph xờPHari |
Một kì nghỉ (thườngở châu Phi) để xemđộng vật hoang dã | a holiday [often in Africa] to see wild animals. |
| 23 | A charter flight | /ə ˈʧɑrtər flaɪt/ Đọc: ờ ʧArtờr phlait |
1 dạng bay giá rẻ hơn các hãng bay thông thường | a cheaper form of flying than a normal airline. |
| 24 | A holiday resort | /ə ˈhɑlɪˌdeɪ rɪˈzɔrt/ Đọc: ờ HaliĐây riZort |
nơi có nhiều ngườiđếnđể nghỉ dưỡng | a place where lots of people go for a holiday |
| 25 | Out of season | /aʊt əv ˈsizən/ Đọc: aot ờv Xizờn |
không phải mùa du lịch chính | not in the main holiday period |
| 26 | Self-catering | /Self-catering/ Đọc: Sêlph-catêring |
chỉ một kì nghỉ mà bạn tự loănuống | a holiday where you supply your own food |
| 27 | To go sight seeing | /tɪ goʊ saɪt siɪŋ/ Đọc: ti gâu xait xiing |
ngắm nhìn những nơ i du khách thích tới thăm | to look around the places that tourists like to visit |
| 28 | A breathtaking view | /ə ˈbrɛθˌteɪkɪŋ vju/ Đọc: ờ BrethTâycing vyu |
cảnhđẹp vô cùng | an extremely beautiful view |
| 29 | A city break | /ə ˈsɪti breɪk/ Đọc: ờ Xiti brâyc |
một kì nghỉ ngắn ngày tại một thành phố du lịch nổi tiếng | a short holiday in a famous tourist city. |
| 30 | A guided tour | /ə ˈgaɪdɪd tʊr/ Đọc: ờ Gaiđiđ tur |
một nhóm du khách có tổ chức và có hướng dẫn viên dẫnđi tham quan thắng cảnh. | an organized group shown around a place of interest by an expert |
Chi tiết từ vựng + Ví dụ
1. To be thronged with tourists
IPA: /tɪ bi θrɔŋd wɪθ ˈtʊrɪsts/ — Đọc: ti bi throngđ quith Turixtx
Meaning: refers to the situation of a place having a great number of visitors crowded or considered together
Nghĩa: sử dụng khi nói về mộtđịađiểm có rất nhiều du khách tập trung
Example: At weekends, London, in particular, is swarming with tourists and certain areas of the city such as Oxford Street and Covent Garden are thronged with visitors.
Ví dụ: Vào cuối tuần, cụ thểở London, đầy những du khách và một số khu vực tong thành phố như Oxford Street hay Convent Garden thì chật ních người.
2. To swarm with tourists
IPA: /tɪ swɔrm wɪθ ˈtʊrɪsts/ — Đọc: ti xquorm quith Turixtx
Meaning: when people swarm somewhere, they move there in a large group or in large numbers.
Nghĩa: chỉ hànhđộng khách du lịch tập trung theo một nhómđông người, di chuyển với số lượng lớn.
Example: During the summer, the little seaside town is swarming with holidaymakers.
Ví dụ: Vào mùa hè, thị trấn nhỏ ven biểnđầy những vị khách tới nghỉ mát.
3. Family outings
IPA: /ˈfæməli ˈaʊtɪŋz/ — Đọc: PHamờli AOtingz
Meaning: family excursions for pleasure
Nghĩa: những chuyến thám hiểm với cả giađình nhằm mụcđích giải trí
Example: It’s time to give your child a bigger world to discover by lining up a few fun family outings that are tailor -made for the little ones in your life.
Ví dụ: Đã tới lúc cho con bạn khám phá thế giới rộng lớn bằng cách tổ chức một số chuyến dã ngoại giađình, những chuyếnđiđãđược làm lạiđể phù hợp với trẻ nhỏ.
4. Backpackers
IPA: /Backpackers/ — Đọc: Baccpaccêrx
Meaning: people who travel on holiday carrying all their equipment and clothes in a backpack, like a large very strong bag which they carry on their back’
Nghĩa: chỉ những ngườiđi du lịch mang theo tất cả dụng cụ và quầnáo trong 1 chiếc ba lô (một cái túi rất tođeo trên lưng).
Example: London has cheap accommodation for backpackers who don’t have much money to sp end on hotels.
Ví dụ: London có những phòng nghỉ giá rẻ cho du khách ba lô, những người không có nhiều tiềnđểở khách sạn.
5. To break the bank
IPA: /tɪ breɪk bæŋk/ — Đọc: ti brâyc bangc
Meaning: to use up all one’s money/ to cost too much.
Nghĩa: dùng hết tiền/ chỉ cái gì quáđắt
Example: Having a winter vacation in the sun without breaking the bank is a dream come true
Ví dụ: Cóđược một kì nghỉ mùađông dướiánh mặt trời mà không phải chi hết sạch tiền bạc là một giấc mơ có thực.
6. Motion/travel sickness
IPA: /Motiontravel ˈsɪknəs/ — Đọc: Motiontravêl Xicnờx
Meaning: an irritated feeling which is caused by repeated unusual movements during travelling
Nghĩa: say xe
Example: During long car or bus journeys, she often suffers from motion sickness .
Ví dụ: Trong những chuyếnđi dài bằng xeô tô hay xe bus, cô ấy thường bị say xe.
7. To hurt tourism
IPA: /tɪ hərt ˈtʊˌrɪzəm/ — Đọc: ti hờrt TuRizờm
Meaning: to have negative impacts on tourism
Nghĩa: có những tácđộng tiêu cựcđối với du lịch
Example: A weaker dollar could hurt outbound tourism .
Ví dụ: Đồngđô la yếu sẽảnh hưởng xấu tới du lịch quốc tế.
8. The height of the tourist season
IPA: /ðə haɪt əv ˈtʊrɪst ˈsizən/ — Đọc: đờ hait ờv Turixt Xizờn
Meaning: the time of year when the greatest number of peopl e visit a place and when the prices are at their highest level
Nghĩa: 1 thờiđiểm trong năm khi lượng khách tới mộtđiểm du lịch là cao nhất và giá cả cũng vậy.
Example: Mid -summer in the UK is normally the height of the tourist season , so remember to book a hotel in advance.
Ví dụ: Mùa hè tại Vương QuốcAnh thường làđỉnhđiểm của mùa vụ du lịch, nên hãy nhớđặt trước phòng khách sạn.
9. To experience phenomenal growth
IPA: /tɪ ɪkˈspɪriəns fəˈnɑmənəl groʊθ/ — Đọc: ti icXpiriờnx phờNamờnờl grâuth
Meaning: to experience an extremely successful or special development, especially in a surprising way
Nghĩa: phát triển một cách cực kìđặc biệt hoặc thành công, và nhất là theo một cách bất ngờ.
Example: In recent decades there has been a substantial diversification in international tourism destinations, and many developing countries have experienced phenomen al growth in tourist arrivals and receipts.
Ví dụ: Trong một vài th ập kỷ gầnđây, có một sựđa dạng hóađáng kể về cácđiểmđến du lịch quốc tế, và nhiều quốc giađang phát triểnđã trải qua hiện tượng tăng trưởng về lượng kháchđến và các khoản thu từ du lịch.
10. To book
IPA: /tɪ bʊk/ — Đọc: ti buc
Meaning: to reserve somethin g, such as a hotel room or a ticket
Nghĩa: đặt trước, thường là phòng khách sạn hay vé
Example: I’d like to book a table for two at 8pm this evening, please.
Ví dụ: Tôi muốnđặt bàn cho 2 người vào lúc 8h tối nay.
11. A boost to tourism
IPA: /ə bust ˈtʊˌrɪzəm/ — Đọc: ờ buxt TuRizờm
Meaning: the act of improving the development of tourism
Nghĩa: cải thiện sự phát triển của du lịch
Example: The new train service will enable visitors to reach the resort and provide a boost to tourism in the area.
Ví dụ: Dịch vụ tàu hỏa mới cho phép du khách tới thẳng khu nghỉ dưỡng và cung cấp mộtđòn bẩyđể phát triển du lịch khu vực này.
12. To plague sth
IPA: /tɪ pleɪg ˈsəmθɪŋ/ — Đọc: ti plâyg Xờmthing
Meaning: to cause worry, pain, or difficulty to someone or something over a period of time
Nghĩa: gây lo lắng, đauđớn, khó khăn cho aiđó trong một khoảng thời gian.
Example: Tourist hotspots are also plagued by problems like theft, begging and drug abuse.
Ví dụ: Cácđiểm nóng du lịch cũng bị tổn thương do những vấnđề như trộm cắp, ăn xin và thuốc phiện.
13. Ecotourism
IPA: /Ecotourism/ — Đọc: Ecotourixm
Meaning: organized holidays which are designed so that tourist damage the environment as little as possible.
Nghĩa: những chuyến du lịchđược thiết kếđể nhữngảnh hưởng xấu của du khách tới môi trườngđược giảm thiểu xuống th ấp nhất có thể.
Example: Ecotourism will become increasingly popular in the future, as more and more people become aware of the need to protect the environment
Ví dụ: Du lịch sinh thái sẽ trở nên phổ biến rộng rãi trong tương lai, vì ngày càng có nhiều người cóý thức bảo vệ môi trường hơn.
14. To be rewarded by a vista
IPA: /tɪ bi rɪˈwɔrdɪd baɪ ˈvɪstə/ — Đọc: ti bi riQUorđiđ bai Vixtờ
Meaning: to see a view, especially a beautiful view from a high position after a hard time
Nghĩa: được chiêm ngưỡng một cảnh tượng xinhđẹp/hung vĩ từ một vị trí cao (khó khăn mới tớiđược)
Example: After a hard climb, we were rewarded by a picture -postcard vista of rolling hills under a deep blue summer sky.
Ví dụ: Sau khi vất vả trèo lênđỉnh, chúng tôiđãđược chiêm ngưỡng cảnh tượngđẹp như trong tranh của những ngọnđồi dưới bầu trời xanh thẳm của mùa hè.
15. To have a thirst for something
IPA: /tɪ hæv θərst fər ˈsəmθɪŋ/ — Đọc: ti hav thờrxt phờr Xờmthing
Meaning: to have a strong desire for something
Nghĩa: khao khát mãnh liệtđược làm gì
Example: He has been all over the world, but he still has a thirst for seeing new places and enjoying new experiences.
Ví dụ: Anh ấyđãđi khắp thế giới, nhưng vẫn khao khátđượcđặt chân tới những nơi mới lạ và tận hưởng những trải nghiệm mới.
16. To have a whale of a time
IPA: /tɪ hæv weɪl əv taɪm/ — Đọc: ti hav quâyl ờv taim
Meaning: to have an exciting or fun time
Nghĩa: có 1 khoảng thời gian hào hứng, vui vẻ
Example: We had a whale of a time at Ninh Van Bay Resort.
Ví dụ: Chúng tôiđã có một khoảng thời gian vui vẻ tại Khu nghỉ dưỡng Vịnh Ninh Vân.
17. A package holiday
IPA: /ə ˈpækɪʤ ˈhɑlɪˌdeɪ/ — Đọc: ờ Paciʤ HaliĐây
Meaning: a holiday that is organized by a company at a fixed price, including the cost of a hotel, travel etc.
Nghĩa: một kì nghỉđược tổ chức bởi một công ty với giá cốđịnh, bao gồm giá phòng khách sạn, đi lại…
Example: Package holidays to Spain started to become popular in the UK in the 1960s.
Ví dụ: Du lịch trọn gói tới Tây Ban Nha bắtđầu phổ biến tại Vương QuốcAnh vào những năm 1960.
18. To sunbathe
IPA: /tɪ ˈsənˌbeɪð/ — Đọc: ti XờnBâyđ
Meaning: to sit or lie in the sun, in order to get brown/to get a suntan
Nghĩa: nằm hoặc ngồi dướiánh mặt trời, để có làn da nâu
Example: I don’t like to sunbathe when I go to the beach, so I spend most of the time swimming in the sea.
Ví dụ: Tôi không thích tắm nắng khiđi biển, hầu hết thời gian tôiđềuđi bơi.
19. To put to the test
IPA: /tɪ pʊt tɛst/ — Đọc: ti put text
Meaning: to see what someone or something can achieve, to find out how good someone or something is
Nghĩa: thử xemaiđó/ cái gì có thểđạtđược tớiđâu, khả năng như thế nào
Example: Adventure tours put my survival skills to the test.
Ví dụ: Những chuyến du lịch mạo hiểmđã thử thách các kỹ năng sinh tồn của tôi.
20. To get away from it all
IPA: /tɪ gɪt əˈweɪ frəm ɪt ɔl/ — Đọc: ti git ờQUây phrờm it ol
Meaning: to have a holiday in a very quiet place where you can relax.
Nghĩa: có một kì nghỉ tại một nơi vô cùngyên tĩnhđể có thể hoàn toàn thư giãn.
Example: Tourists have always traveled to natural areas of beauty to avoid the noisy crowds and to get away from it all.
Ví dụ: Du khách luôn tới những cảnhđẹp tự nhiênđể tránhđámđôngồnào và thoát khỏi nhịp sống vội vã thường ngày.
21. The holiday of a lifetime
IPA: /ðə ˈhɑlɪˌdeɪ əv ˈlaɪfˌtaɪm/ — Đọc: đờ HaliĐây ờv LaiphTaim
Meaning: a special holiday that you are unlikely to repeat
Nghĩa: một kì nghỉđặc biệt mà không thể có lần thứ hai
Example: He is planning the holiday of a lifetime to see pandas in China.
Ví dụ: Anh ấyđang lập kế hoạch cho một chuyến du lịchđáng nhớđểđi xem gấu trúc tại Trung Quốc.
22. A wildlife safari
IPA: /ə ˈwaɪlˌdlaɪf səˈfɑri/ — Đọc: ờ QUailĐlaiph xờPHari
Meaning: a holiday [often in Africa] to see wild animals.
Nghĩa: Một kì nghỉ (thườngở châu Phi) để xemđộng vật hoang dã
Example: The company organizes wildlife safaris in Africa to see lions and elephants in their natural h abitats.
Ví dụ: Công ty tổ chức chuyến thám hiểm hoang dã tại Châu Phiđể xem sư tử và voi trong môi trường sống tự nhiên của chúng.
23. A charter flight
IPA: /ə ˈʧɑrtər flaɪt/ — Đọc: ờ ʧArtờr phlait
Meaning: a cheaper form of flying than a normal airline.
Nghĩa: 1 dạng bay giá rẻ hơn các hãng bay thông thường
Example: There are now charter flights to most tourist destinations, costing half the price charged by some companies.
Ví dụ: Hiện nay có chuyến bay thuê baođến hầu hết cácđiểm du lịch, được một số công ty tính một nửa giá phí.
24. A holiday resort
IPA: /ə ˈhɑlɪˌdeɪ rɪˈzɔrt/ — Đọc: ờ HaliĐây riZort
Meaning: a place where lots of people go for a holiday
Nghĩa: nơi có nhiều ngườiđếnđể nghỉ dưỡng
Example: If yo u like to lie on the beach, Thailand offers some very popular holiday resorts .
Ví dụ: Nếu bạn thích nằm thư giãn trên bãi biển, Thái Lan có một số khu nghỉ dưỡng rất nổi tiếng.
25. Out of season
IPA: /aʊt əv ˈsizən/ — Đọc: aot ờv Xizờn
Meaning: not in the main holiday period
Nghĩa: không phải mùa du lịch chính
Example: If you plan to visit Vietnam out of season , make sure that you avoid the monsoons.
Ví dụ: Nếu bạnđinh tới Việt Nam mà không phải thờiđiểm du lịch, hãy chắc chắn rằng bạnđược tránh thời gian gió mùa.
26. Self-catering
IPA: /Self-catering/ — Đọc: Sêlph-catêring
Meaning: a holiday where you supply your own food
Nghĩa: chỉ một kì nghỉ mà bạn tự loănuống
Example: To save money, my parents prefer to take self-catering holidays in a holiday apartment and cook their own meals.
Ví dụ: Để tiết kiệm, bố mẹ tôi thích cácđi nghỉ theo kiểu tự phục vụ trong những căn hộ du lịch và tự nấuăn.
27. To go sight seeing
IPA: /tɪ goʊ saɪt siɪŋ/ — Đọc: ti gâu xait xiing
Meaning: to look around the places that tourists like to visit
Nghĩa: ngắm nhìn những nơ i du khách thích tới thăm
Example: If you go sightseeing in Paris, be sure to see the Eiffel Tower, the Louvre and the Palace of Versailles.
Ví dụ: Nếu bạnđi tham quanở Paris, nhấtđịnh phảiđi xem thápEiffel, Bảo tang Louvre và Cungđiện Versailles.
28. A breathtaking view
IPA: /ə ˈbrɛθˌteɪkɪŋ vju/ — Đọc: ờ BrethTâycing vyu
Meaning: an extremely beautiful view
Nghĩa: cảnhđẹp vô cùng
Example: From the top of the mountain, there is a breath taking view of the coast.
Ví dụ: Từ trênđỉnh núi có thể nhìn th ấy cảnh dọc bờ biểnđẹp vô cùng.
29. A city break
IPA: /ə ˈsɪti breɪk/ — Đọc: ờ Xiti brâyc
Meaning: a short holiday in a famous tourist city.
Nghĩa: một kì nghỉ ngắn ngày tại một thành phố du lịch nổi tiếng
Example: If you are planning a city break in Sydney, visit the Opera House and the famous Bondai Beach.
Ví dụ: Nếu bạnđịnhđi nghỉ ngắn ngàyở Sydney, hãy tới thăm Nhà hát Sydney và bãi biển Bondai nổi tiếng.
30. A guided tour
IPA: /ə ˈgaɪdɪd tʊr/ — Đọc: ờ Gaiđiđ tur
Meaning: an organized group shown around a place of interest by an expert
Nghĩa: một nhóm du khách có tổ chức và có hướng dẫn viên dẫnđi tham quan thắng cảnh.
Example: The company runs guided tours of Hanoi in English and Japanese.
Ví dụ: Công tyđó tổ chức các tour du lịch Hà Nội có hướng dẫn viên hướng dẫn bằng tiếngAnh và tiếng Nh ật.
17. THE ENVIRONMENT (30 từ)
| # | Word / Phrase | Phiên âm | Nghĩa (VN) | Meaning (EN) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | to discharge chemical waste | /ˈdɪsˌʧɑrʤ ˈkɛmɪkəl weɪst/ Đọc: ĐixʧArʤ Cemicờl quâyxt |
xử lý chất thải từ các quá trình hóa học | to dispose of waste products from chemical processes. |
| 2 | environmental degradation | /ɪnˌvaɪrənˈmɛnəl ˌdɛgrəˈdeɪʃən/ Đọc: inVairờnMenờl ĐegrờĐâyshờn |
quá trình chất lượng môi trườngđi xuống | the process or fact of the environment becoming worse |
| 3 | to take action on global warming | /teɪk ˈækʃən ɔn ˈgloʊbəl ˈwɔrmɪŋ/ Đọc: tâyc Acshờn on Glâubờl QUorming |
làm những việc cần làm về những vấnđề liên quan tới hiện tượng nóng lên toàn cầu | to do what has to be done on problems related to global warming |
| 4 | to be bio -degradable | /bi baɪoʊ -dɪˈgreɪdəbəl/ Đọc: bi baiâu -điGrâyđờbờl |
một chất nàođó trở thành vô hại về mặt tự nhiên do tácđộng của vi khu ẩn | a substance or chemical that can be changed to a natural harmless state by the action of bacteria |
| 5 | to deplete natural resources | /dɪˈplit ˈnæʧərəl ˈrisɔrsɪz/ Đọc: điPlit Naʧờrờl Rixorxiz |
làm giảm trữ lượng tài nguyên thiên nhiên | To reduce the amount of natural resources. |
| 6 | ozone layer depletion | /ˈoʊˌzoʊn leɪər dɪˈpliʃən/ Đọc: ÂUZâun lâyờr điPlishờn |
hiện tượng giảm lượngôzôn trong tầng bình lưu | refers to a steady decline in the total amount of ozone in the Earth’s atmosphere |
| 7 | an ecological crisis | /ən ɛkəˈlɑʤɪkəl ˈkraɪsəs/ Đọc: ờn ecờLaʤicờl Craixờx |
một trạng thái nguy hiểm xảy ra khi môi trường sống của một loài hay số lượng loàiđó thayđổi xấu, ảnh hưởng tiêu cựcđến khả năng tồn tại của loài. | a serious situation that occurs when the environment of a species or a population changes in a way that destabi lizes its continued survival |
| 8 | carbon footprint | /ˈkɑrbən ˈfʊtˌprɪnt/ Đọc: Carbờn PHutPrint |
số lượng khí carbonđược tạo ra từ những hoạtđộng thường ngày của một công ty hay một cá nhân nàođó | a measure of the amount of carbon dioxide that is produced by the daily activities of a company or person |
| 9 | to cut down on emissions | /kət daʊn ɔn ɪˈmɪʃənz/ Đọc: cờt đaon on iMishờnz |
giảm lượng khí gas thải vào môi trường | to reduce the amount of gases sent out into the air Exampl e: People must be made aware of the need tocut down on emissions from their cars if we are to reduce air pollution. Dịch đại ý To cut down on emissions: gi ảm lượng khí th ải Nghĩa: gi ảm lượng khí gas th ải vào môi trư ờng Ví dụ: Mọi ngư ời cần có ý th ức về sự cần thiết của việc giảm lượng khí th ải từ xe ô tô n ếu chúng ta mu ốn giảm ô nhi ễm không khí. |
| 10 | to fight climate change | /faɪt ˈklaɪmɪt ʧeɪnʤ/ Đọc: phait Claimit ʧâynʤ |
cố gắng ngăn chặn những biếnđổi vềđặc trưng thời thiết, như lượng mưa, nhiệtđộ hay sức gió | To try to prevent changes in climate patterns, such as rainfall, temperature and winds. |
| 11 | to reduce the dependence/reliance on fossil fuels | /rɪˈdus dependencereliance ɔn ˈfɑsəl fjuəlz/ Đọc: riĐux đêpênđêncêrêliancê on PHaxờl phyuờlz |
giảm lượng tiêu thụ của người dân về nhiên liệu hóa thạch, như dầu, than và gas. | to decrease people’s consumption of fossil fuels, like oil, coal or gas. |
| 12 | to alleviate environmental problems | /əˈliviˌeɪt ɪnˌvaɪrənˈmɛnəl ˈprɑbləmz/ Đọc: ờLiviÂYt inVairờnMenờl Prablờmz |
Khiến các vấnđề về môi trườngđỡ nghiêm trọng hơn | to make bad environmental problems less severe |
| 13 | to throw one’s weigh behind sth | /θroʊ one’s weɪ bɪˈhaɪnd ˈsəmθɪŋ/ Đọc: thrâu onê’x quây biHainđ Xờmthing |
sử dụng sứcảnh hưởng của aiđóđể cóđược sựủng hộ | To use one’s influence to help support |
| 14 | to hold sbdy accountable for + noun/gerund | /hoʊld sbdy əˈkaʊntəbəl fər + noungerund/ Đọc: hâulđ xbđy ờCaontờbờl phờr + noungêrunđ |
coi aiđó có trách nhiệm cho cái gì/ đổ lỗi cho ai về chuyện gìđó | to consider someone responsible for something; to blame something on someone |
| 15 | to achieve sustainable development | /əˈʧiv səˈsteɪnəbəl dɪˈvɛləpmənt/ Đọc: ờʧIv xờXtâynờbờl điVelờpmờnt |
phát triển kinh tế mà không gâyảnh hưởngđến tài nguyên thiên nhiên | economic development that is achi eved without depleting natural resources |
| 16 | alternative energy sources | /ɔlˈtərnətɪv ˈɛnərʤi ˈsɔrsəz/ Đọc: olTờrnờtiv Enờrʤi Xorxờz |
chỉ các nguồn năng lượng có thể thay thế cho nhiên liệu hóa thạch | refers to any energy source that is an alternative to fossil fuel |
| 17 | food miles | /fud maɪəlz/ Đọc: phuđ maiờlz |
nguồn thực phẩm từ xađược vận chuyển từ nơi trồng hay sản xuất tới nơi tiêu thụ | Distance food has to travel between where it is grown or made and where it is consumed |
| 18 | captive breeding | /ˈkæptɪv ˈbridɪŋ/ Đọc: Captiv Briđing |
nuôiđộng vật lấy giống trong sự nuôi nhốt, không trong môi trường tự nhiên | the reproduction of animals in confinement, not in their natural habitats. Examp le: A successful captive breeding program in zoos has resulted in an increase in the world’s panda population. Dịch đại ý Captive breeding: nuôi l ấy giống trong môi trư ờng nuôi nh ốt Nghĩa: nuôi đ ộng v ật lấy giống trong s ự nuôi nh ốt, không trong môi trường tự nhiên Ví dụ: Một chương trình nuôi l ấy giống trong môi trư ờng nuôi nh ốt ở các sở thú thành công đã d ẫn đến số lượng loài g ấu trúc trên th ế giới tăng lên. |
| 19 | to stem from | /stɛm frəm/ Đọc: xtem phrờm |
được tạo ra bởi cái gì | to be caused by |
| 20 | environmental impact assessmen t | /ɪnˌvaɪrənˈmɛnəl ˌɪmˈpækt assessmen ti/ Đọc: inVairờnMenờl ImPact axxêxxmên ti |
nghiên cứu xem một sự phát triển, ví dụ như làmđường, đ ập hay các công trình xây dựng khác sẽảnh hưởng thế nào tớiđộng thực vật và cộngđồngđịa phương sống trong khu vựcđó. | a study into how a development, like a new road, a new dam or other construction activity will affect the plants, animals and local communities living in an area. |
| 21 | the greenhouse effect | /ˈgrinˌhaʊs ˈifɛkt/ Đọc: GrinHaox Iphect |
xảy ra khi năng lượng bức xạ của tia sáng mặt trời, xuyên qua các cửa sổ hoặc mái nhà bằng kính, được hấp thụ và phân tán trở lại thành nhiệt lượng cho bầu không gian bên trong, dẫnđến việc sưởi ấm toàn bộ không gian bên trong chứ không phải chỉở những chỗđược chiếu sáng. | the nat ural process by which the sun warms the surface of the Earth. The greenhouse effect occurs when Earth’s atmosphere traps solar radiation because of the presence of certain gases, which causes short wavelength visible sunlight shines through the glass panes and warms the air and the plants inside. |
| 22 | global warming | /ˈgloʊbəl ˈwɔrmɪŋ/ Đọc: Glâubờl QUorming |
Quá trình Tráiđ ấtđang trở lên dần nóng hơn, là kết quả của hiệuứng nhà kính – cụ thể là sự tăng lượng C02 trong không khí. | the process by which the Earth is getting hotter, as a result of the greenhous e effect – in particular the increase in carbon dioxide in the air. |
| 23 | habitat destruction | /ˈhæbəˌtæt dɪˈstrəkʃən/ Đọc: HabờTat điXtrờcshờn |
xảy ra khi môi trường sống tự nhiên, ví dụ như rừng, thayđổiđáng kể do con người tácđộng, gâyảnh hưởng tớiđộng thực vật tạiđó. | the process that occurs when a natural habitat, like a forest or wetland, is changed so dramatically by humans that plants and animals which live th ere. |
| 24 | endangered species | /ɪnˈdeɪnʤərd ˈspiʃiz/ Đọc: inĐâynʤờrđ Xpishiz |
những loàiđộng thực vật chỉ còn lại một số lượng nhỏ, có khả năng sẽ bị tuyệt chủng trong tương lai. | plants or animals that only exist in very small numbers, so that in future they may disappear forever |
| 25 | on the brink of extinction | /ɔn brɪŋk əv ɪkˈstɪŋʃən/ Đọc: on bringc ờv icXtingshờn |
động, thực vật gần nhưđã biến mất trên tráiđ ất. | an animal or plant which has almost disappeared from the planet |
| 26 | renewable energy | /riˈnuəbəl ˈɛnərʤi/ Đọc: riNuờbờl Enờrʤi |
năng lượng tái tạo, ví dụ như mặt trời và gió, là năng lượngđược coi là vô hạn hoặc có thể thay thế (như gỗ có thể trồng câyđể tái tạo) | energy is renewable when it source, like the sun or wind, cannot be exhausted or can easily be replaced (like wood, as we can plant trees for energy) |
| 27 | wind farms | /wɪnd fɑrmz/ Đọc: quinđ pharmz |
một vùngđ ất có rất nhiều cối xay gióđể sản xuấtđiện | an area of land on which there are a lot of windmills or wind turbines for producing electricity |
| 28 | environmentally friendly | /ɪnˌvaɪrənˈmɛnəli ˈfrɛndli/ Đọc: inVairờnMenờli PHrenđli |
các hoạtđộng hay các sản phẩm không gây hại tới môi trường | behavior or products that do not harm the environment |
| 29 | toxic waste | /ˈtɑksɪk weɪst/ Đọc: Tacxic quâyxt |
những chất thải cóđộc từ những nhà máy | poisonous, unwanted waste produced by factories |
| 30 | the green movement | /grin ˈmuvmənt/ Đọc: grin Muvmờnt |
tất cả những tổ chức quan tâm tới việc bảo vệ môi trường | all the organisations concerned with the protection of the environment |
Chi tiết từ vựng + Ví dụ
1. to discharge chemical waste
IPA: /ˈdɪsˌʧɑrʤ ˈkɛmɪkəl weɪst/ — Đọc: ĐixʧArʤ Cemicờl quâyxt
Meaning: to dispose of waste products from chemical processes.
Nghĩa: xử lý chất thải từ các quá trình hóa học
Example: Nowadays, more and more company and industrial zones have been discharging chemical waste into rivers, causing death to many fish and other aquatic animals.
Ví dụ: Ngày càng nhiều công ty và khu công nghiệpđang xả các chất thải hóa học ra sông ngòi, gây chết cá và những loài thủy sản khác.
2. environmental degradation
IPA: /ɪnˌvaɪrənˈmɛnəl ˌdɛgrəˈdeɪʃən/ — Đọc: inVairờnMenờl ĐegrờĐâyshờn
Meaning: the process or fact of the environment becoming worse
Nghĩa: quá trình chất lượng môi trườngđi xuống
Example: Africa is a continent in which environmental degradation is evident in the spread of deserts and the extinction of animal species.
Ví dụ: Châu Phi là một lụcđịa mà việc suy thoái môi trườngđược thể hiện rõở sự sa mạc hóa và tuyệt chủngở một số loàiđộng vật.
3. to take action on global warming
IPA: /teɪk ˈækʃən ɔn ˈgloʊbəl ˈwɔrmɪŋ/ — Đọc: tâyc Acshờn on Glâubờl QUorming
Meaning: to do what has to be done on problems related to global warming
Nghĩa: làm những việc cần làm về những vấnđề liên quan tới hiện tượng nóng lên toàn cầu
Example: There have been numerous international conferences to warn of the dangers, but many governments have refused to take action on global warming.
Ví dụ: Có rất nhiều hội thảo quốc tếđược tổ chức nhằm cảnh báo về tác hại của hiện tượng nóng lên toàn cầu, nhưng nhiều chính phủ vẫn từ chối có hànhđộng ngăn chặn.
4. to be bio -degradable
IPA: /bi baɪoʊ -dɪˈgreɪdəbəl/ — Đọc: bi baiâu -điGrâyđờbờl
Meaning: a substance or chemical that can be changed to a natural harmless state by the action of bacteria
Nghĩa: một chất nàođó trở thành vô hại về mặt tự nhiên do tácđộng của vi khu ẩn
Example: Most plastics are not biodegradable , and remain as waste products in the environment for thousands of years.
Ví dụ: Đa số nhựa không phân hủy sinh học, và duy trì trạng thái là rác thải trong môi trường hàng nghìn năm.
5. to deplete natural resources
IPA: /dɪˈplit ˈnæʧərəl ˈrisɔrsɪz/ — Đọc: điPlit Naʧờrờl Rixorxiz
Meaning: To reduce the amount of natural resources.
Nghĩa: làm giảm trữ lượng tài nguyên thiên nhiên
Example: Timber companies must not be allowed to deplete naturalr esources by cutting down trees without planting new trees to replace them.
Ví dụ: Công ty Timber khôngđược phép làm suy giảm nguồn tài nguyên thiên nhiên khi chặt cây mà không trồng mới.
6. ozone layer depletion
IPA: /ˈoʊˌzoʊn leɪər dɪˈpliʃən/ — Đọc: ÂUZâun lâyờr điPlishờn
Meaning: refers to a steady decline in the total amount of ozone in the Earth’s atmosphere
Nghĩa: hiện tượng giảm lượngôzôn trong tầng bình lưu
Example: Ozone layer depletion has the effect of allowing harmful radiation from the sun to penetrate the atmosphere and this increases the risk to humans of skin cancer.
Ví dụ: Sự suy giảm tầngozon gây raảnh hưởng tiê u cực khi cho phép bức xạ có hại từ mặt trời xâm nhập bầu khí quyển vàđiều này làm tăng nguy cơ gâyung thư da.
7. an ecological crisis
IPA: /ən ɛkəˈlɑʤɪkəl ˈkraɪsəs/ — Đọc: ờn ecờLaʤicờl Craixờx
Meaning: a serious situation that occurs when the environment of a species or a population changes in a way that destabi lizes its continued survival
Nghĩa: một trạng thái nguy hiểm xảy ra khi môi trường sống của một loài hay số lượng loàiđó thayđổi xấu, ảnh hưởng tiêu cựcđến khả năng tồn tại của loài.
Example: Environmental degradation caused by human activity is provoking an ecological crisis which threatens our existence.
Ví dụ: Suy thoái môi trường do những hoạtđộng của con ngườiđang tạo ra khủng hoảng sinh tháiđe dọa sự tồn tại của chúng ta.
8. carbon footprint
IPA: /ˈkɑrbən ˈfʊtˌprɪnt/ — Đọc: Carbờn PHutPrint
Meaning: a measure of the amount of carbon dioxide that is produced by the daily activities of a company or person
Nghĩa: số lượng khí carbonđược tạo ra từ những hoạtđộng thường ngày của một công ty hay một cá nhân nàođó
Example: By providing subsidies, governments should encourage companies to reduce their carbo n footprint through energy efficiency or other ‘green measures’.
Ví dụ: Bằng việc trợ cấp, chính phủ các nước khuyến khích các doanh nghiệp giảm dấu chân carbon qua việc sử dụng năng lượng hiệu quả hay các biện pháp xanh khác.
9. to cut down on emissions
IPA: /kət daʊn ɔn ɪˈmɪʃənz/ — Đọc: cờt đaon on iMishờnz
Meaning: to reduce the amount of gases sent out into the air Exampl e: People must be made aware of the need tocut down on emissions from their cars if we are to reduce air pollution. Dịch đại ý To cut down on emissions: gi ảm lượng khí th ải Nghĩa: gi ảm lượng khí gas th ải vào môi trư ờng Ví dụ: Mọi ngư ời cần có ý th ức về sự cần thiết của việc giảm lượng khí th ải từ xe ô tô n ếu chúng ta mu ốn giảm ô nhi ễm không khí.
Nghĩa: giảm lượng khí gas thải vào môi trường
Ví dụ: Mọi người cần cóý thức về sự cần thiết của việc giảm lượng khí thải từ xeô tô nếu chúng ta muốn giảmô nhiễm không khí.
10. to fight climate change
IPA: /faɪt ˈklaɪmɪt ʧeɪnʤ/ — Đọc: phait Claimit ʧâynʤ
Meaning: To try to prevent changes in climate patterns, such as rainfall, temperature and winds.
Nghĩa: cố gắng ngăn chặn những biếnđổi vềđặc trưng thời thiết, như lượng mưa, nhiệtđộ hay sức gió
Example: Unless we consume less of the Earth’s natural resources, it will be impossible to fight climate change and safeguard our future.
Ví dụ: Trừ khi chúng ta tiêu thụít tài nguyên thiên nhiên hơn, nếu không việc ngăn chặn biếnđổi khí hậu vàđảm bảo cho tương lai sẽ là bất khả thi.
11. to reduce the dependence/reliance on fossil fuels
IPA: /rɪˈdus dependencereliance ɔn ˈfɑsəl fjuəlz/ — Đọc: riĐux đêpênđêncêrêliancê on PHaxờl phyuờlz
Meaning: to decrease people’s consumption of fossil fuels, like oil, coal or gas.
Nghĩa: giảm lượng tiêu thụ của người dân về nhiên liệu hóa thạch, như dầu, than và gas.
Example: Governments must invest heavily in solar and wind energy projects in order to reduce our dependence/reliance on fossi l fuels.
Ví dụ: Các nướcđầu tư cao vào năng lượng mặt trời và năng lượng gióđể giảm sự phụ thuộc vào nhiên liệu hóa thạch.
12. to alleviate environmental problems
IPA: /əˈliviˌeɪt ɪnˌvaɪrənˈmɛnəl ˈprɑbləmz/ — Đọc: ờLiviÂYt inVairờnMenờl Prablờmz
Meaning: to make bad environmental problems less severe
Nghĩa: Khiến các vấnđề về môi trườngđỡ nghiêm trọng hơn
Example: Everyone can assist in the effort to alleviate environmentalproblems in the local community through simple actions such as recycling waste or planting a tree in their garden.
Ví dụ: Mọi ngườiđều có thể góp ph ần làm giảm nhẹ các vấnđề môi trường tạiđịa phương qua những hànhđộng nhỏ như tái chế rác và trồng cây trong vườn.
13. to throw one’s weigh behind sth
IPA: /θroʊ one’s weɪ bɪˈhaɪnd ˈsəmθɪŋ/ — Đọc: thrâu onê’x quây biHainđ Xờmthing
Meaning: To use one’s influence to help support
Nghĩa: sử dụng sứcảnh hưởng của aiđóđể cóđược sựủng hộ
Example: The council is to throw its weight behind a campaign to save one of the borough’s best -loved beauty spots.
Ví dụ: Hộiđồngđang sử dụng sứcảnh hưởng của mìnhđểủng hộ một chiến dịch gìn giữ mộtđiểmđếnđẹp nhất của quận.
14. to hold sbdy accountable for + noun/gerund
IPA: /hoʊld sbdy əˈkaʊntəbəl fər + noungerund/ — Đọc: hâulđ xbđy ờCaontờbờl phờr + noungêrunđ
Meaning: to consider someone responsible for something; to blame something on someone
Nghĩa: coi aiđó có trách nhiệm cho cái gì/ đổ lỗi cho ai về chuyện gìđó
Example: Companies which discharge chemical waste from their factories into the sea or into rivers must be held accountable for their actions and be fined heavily.
Ví dụ: Các công ty xả rác thải hóa chất từ nhà máy ra biển hoặc sông hồ cần phải chịu trách nhiệm cho hànhđộng của mình và bị phạt nặng.
15. to achieve sustainable development
IPA: /əˈʧiv səˈsteɪnəbəl dɪˈvɛləpmənt/ — Đọc: ờʧIv xờXtâynờbờl điVelờpmờnt
Meaning: economic development that is achi eved without depleting natural resources
Nghĩa: phát triển kinh tế mà không gâyảnh hưởngđến tài nguyên thiên nhiên
Example: Organic methods must be introduced everywhere in order to achieve sustainable development in agriculture .
Ví dụ: Các phương pháp hữu cơđược quảng bá khắp nơiđểđạtđược sự phát triển bền vững trong nông nghiệp.
16. alternative energy sources
IPA: /ɔlˈtərnətɪv ˈɛnərʤi ˈsɔrsəz/ — Đọc: olTờrnờtiv Enờrʤi Xorxờz
Meaning: refers to any energy source that is an alternative to fossil fuel
Nghĩa: chỉ các nguồn năng lượng có thể thay thế cho nhiên liệu hóa thạch
Example: Clean energy which does not pollute the Earth can only come from greater reliance on alternative energy sources.
Ví dụ: Năng lượng sạch, không gây hại cho Tráiđ ất chỉ có là những nguồn năng lượng thay thế.
17. food miles
IPA: /fud maɪəlz/ — Đọc: phuđ maiờlz
Meaning: Distance food has to travel between where it is grown or made and where it is consumed
Nghĩa: nguồn thực phẩm từ xađược vận chuyển từ nơi trồng hay sản xuất tới nơi tiêu thụ
Example: We can all reduce our carbon footprint by flying less, and reduce our food miles by buying local products.
Ví dụ: Chúng ta có thể giảm lượng carbon thải ra bằng cách dùng máy bayít hơn và giảmđườngđi của thực phẩm bằng cách mua các sản phẩmđịa phương.
18. captive breeding
IPA: /ˈkæptɪv ˈbridɪŋ/ — Đọc: Captiv Briđing
Meaning: the reproduction of animals in confinement, not in their natural habitats. Examp le: A successful captive breeding program in zoos has resulted in an increase in the world’s panda population. Dịch đại ý Captive breeding: nuôi l ấy giống trong môi trư ờng nuôi nh ốt Nghĩa: nuôi đ ộng v ật lấy giống trong s ự nuôi nh ốt, không trong môi trường tự nhiên Ví dụ: Một chương trình nuôi l ấy giống trong môi trư ờng nuôi nh ốt ở các sở thú thành công đã d ẫn đến số lượng loài g ấu trúc trên th ế giới tăng lên.
Nghĩa: nuôiđộng vật lấy giống trong sự nuôi nhốt, không trong môi trường tự nhiên
Ví dụ: Một chương trình nuôi lấy giống trong môi trường nuôi nhốtở các sở thú thành côngđã dẫnđến số lượng loài gấu trúc trên thế giới tăng lên.
19. to stem from
IPA: /stɛm frəm/ — Đọc: xtem phrờm
Meaning: to be caused by
Nghĩa: được tạo ra bởi cái gì
Example: Scientists say that global warming partly stems f rom the increase in car exhaust emissions.
Ví dụ: Các nhà khoa học cho rằng sự nóng lên toàn cầu 1 ph ần bắt nguồn từ lượng khí thải của xeô tô tăng lên.
20. environmental impact assessmen t
IPA: /ɪnˌvaɪrənˈmɛnəl ˌɪmˈpækt assessmen ti/ — Đọc: inVairờnMenờl ImPact axxêxxmên ti
Meaning: a study into how a development, like a new road, a new dam or other construction activity will affect the plants, animals and local communities living in an area.
Nghĩa: nghiên cứu xem một sự phát triển, ví dụ như làmđường, đ ập hay các công trình xây dựng khác sẽảnh hưởng thế nào tớiđộng thực vật và cộngđồngđịa phương sống trong khu vựcđó.
Example: The government must commission an independent environmental impact assessment whenever a new development is proposed.
Ví dụ: Chính phủ phảiủy thác cho thực hiện một cáchđộc lập việcđánh giá nhữngảnh hưởngđến môi trường mỗi khi một dựán xây dựng mớiđược thông qua.
21. the greenhouse effect
IPA: /ˈgrinˌhaʊs ˈifɛkt/ — Đọc: GrinHaox Iphect
Meaning: the nat ural process by which the sun warms the surface of the Earth. The greenhouse effect occurs when Earth’s atmosphere traps solar radiation because of the presence of certain gases, which causes short wavelength visible sunlight shines through the glass panes and warms the air and the plants inside.
Nghĩa: xảy ra khi năng lượng bức xạ của tia sáng mặt trời, xuyên qua các cửa sổ hoặc mái nhà bằng kính, được hấp thụ và phân tán trở lại thành nhiệt lượng cho bầu không gian bên trong, dẫnđến việc sưởi ấm toàn bộ không gian bên trong chứ không phải chỉở những chỗđược chiếu sáng.
Example: Our burning of fossil fuels is increasing the greenhouse effect and making the Earth hotter, endangering all life on the planet.
Ví dụ: Việc chúng tađốt nhiên liệu hóa thạch khiến hiệuứng nhà kính tăng lên và Tráiđ ất nóng lên, gây nguy hiểm cho sự sống trên hành tinh này.
22. global warming
IPA: /ˈgloʊbəl ˈwɔrmɪŋ/ — Đọc: Glâubờl QUorming
Meaning: the process by which the Earth is getting hotter, as a result of the greenhous e effect – in particular the increase in carbon dioxide in the air.
Nghĩa: Quá trình Tráiđ ấtđang trở lên dần nóng hơn, là kết quả của hiệuứng nhà kính – cụ thể là sự tăng lượng C02 trong không khí.
Example: Perhaps the major environmental challenge which faces humanity today is global warming , because it threatens our survival.
Ví dụ: Có lẽ thách thức môi trường lớn nhất hiện nay loài người phảiđối mặt là sự nóng lên toàn cầu, bởi nóđe dọa tới sự sống của chúng ta.
23. habitat destruction
IPA: /ˈhæbəˌtæt dɪˈstrəkʃən/ — Đọc: HabờTat điXtrờcshờn
Meaning: the process that occurs when a natural habitat, like a forest or wetland, is changed so dramatically by humans that plants and animals which live th ere.
Nghĩa: xảy ra khi môi trường sống tự nhiên, ví dụ như rừng, thayđổiđáng kể do con người tácđộng, gâyảnh hưởng tớiđộng thực vật tạiđó.
Example: The elephant population in the world is declining because of habitat destruction caused by human exploitation of the environment.
Ví dụ: Số lượng loài voi trên thế giớiđáng giảm xuống bởi môi trường sống bị phá hủy do con người khai thác tự nhiên quá mức.
24. endangered species
IPA: /ɪnˈdeɪnʤərd ˈspiʃiz/ — Đọc: inĐâynʤờrđ Xpishiz
Meaning: plants or animals that only exist in very small numbers, so that in future they may disappear forever
Nghĩa: những loàiđộng thực vật chỉ còn lại một số lượng nhỏ, có khả năng sẽ bị tuyệt chủng trong tương lai.
Example: One example of an endangered species is the lowland gorilla, which has almost disappeared as a result o f the destruction of its forest habitat.
Ví dụ: Một ví dụ về những loàiđộng vật gặp nguy hiểm là tinh tinhđ ất thấp, loài gần nhưđã biến mất do môi trường sống bị phá hủy.
25. on the brink of extinction
IPA: /ɔn brɪŋk əv ɪkˈstɪŋʃən/ — Đọc: on bringc ờv icXtingshờn
Meaning: an animal or plant which has almost disappeared from the planet
Nghĩa: động, thực vật gần nhưđã biến mất trên tráiđ ất.
Example: Before the captive breeding program in zoos, the giant panda was on the brink of extinction.
Ví dụ: Trước chương trình nuôi giống trong môi trường nuôi nhốt, loài gấu trúc khổng lồđã trên bờ vực tuyệt chủng.
26. renewable energy
IPA: /riˈnuəbəl ˈɛnərʤi/ — Đọc: riNuờbờl Enờrʤi
Meaning: energy is renewable when it source, like the sun or wind, cannot be exhausted or can easily be replaced (like wood, as we can plant trees for energy)
Nghĩa: năng lượng tái tạo, ví dụ như mặt trời và gió, là năng lượngđược coi là vô hạn hoặc có thể thay thế (như gỗ có thể trồng câyđể tái tạo)
Example: More funding is required from gove rnment funds to help companies to develop renewable energy, such as companies which produce solar panels for buildings.
Ví dụ: Chính phủđangyêu cầuđầu tư nhiều hơn cho các quỹ hỗ trợ các công ty phát triển năng lượng tái tạo, ví dụ như công ty sản xuất tấm năng lượng mặt trời cho các công trình.
27. wind farms
IPA: /wɪnd fɑrmz/ — Đọc: quinđ pharmz
Meaning: an area of land on which there are a lot of windmills or wind turbines for producing electricity
Nghĩa: một vùngđ ất có rất nhiều cối xay gióđể sản xuấtđiện
Example: Wind farms should be constructed in mountainous areas or i n the sea, close to land.
Ví dụ: Các trang trại gió nênđược xâyở vùng núi hoặc biển, gần vớiđất liền.
28. environmentally friendly
IPA: /ɪnˌvaɪrənˈmɛnəli ˈfrɛndli/ — Đọc: inVairờnMenờli PHrenđli
Meaning: behavior or products that do not harm the environment
Nghĩa: các hoạtđộng hay các sản phẩm không gây hại tới môi trường
Example: We can help to protect the environment by using detergents and cosmetics that are environmentally friendly.
Ví dụ: Chúng tôi có thể giúp bảo vệ môi trường bằng cách sử dụng các chất hóa mỹ phẩm thân thiện với môi trường.
29. toxic waste
IPA: /ˈtɑksɪk weɪst/ — Đọc: Tacxic quâyxt
Meaning: poisonous, unwanted waste produced by factories
Nghĩa: những chất thải cóđộc từ những nhà máy
Example: Many species of fish are en dangered as a result of the toxic waste dumped by industries into the rivers and the sea.
Ví dụ: Nhiều loài cáđang gặp nguy hiểm do chất thảiđộc hại các nhà máyđổ ra sông ra biển.
30. the green movement
IPA: /grin ˈmuvmənt/ — Đọc: grin Muvmờnt
Meaning: all the organisations concerned with the protection of the environment
Nghĩa: tất cả những tổ chức quan tâm tới việc bảo vệ môi trường
Example: Individuals should join one of the organisations which form part of the green movement , in order to campaign for changes in official policy on the environment.
Ví dụ: Các cá nhân nên tham gia vào một trong những tổ chức thuộc phong trào xanh, để tham gia thayđổi những chính sách về môi trường.
18. TRANSPORTATION (30 từ)
| # | Word / Phrase | Phiên âm | Nghĩa (VN) | Meaning (EN) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | to have access to public transport | /hæv ˈækˌsɛs ˈpəblɪk ˈtrænspɔrt/ Đọc: hav AcXex Pờblic Tranxport |
quyền và cơ hộiđược sử dụng hệ thống giao thông công cộng | the right or opportunity to use public transportation |
| 2 | to upgrade and expand public transport provision | /ˈəpˈgreɪd ənd ɪkˈspænd ˈpəblɪk ˈtrænspɔrt prəˈvɪʒən/ Đọc: ỜpGrâyđ ờnđ icXpanđ Pờblic Tranxport prờVizhờn |
cải thiện dịch vụ xe bus và tàu và khiến các dịch vụ ấy trở nên sẵn sàng hơn | to improve bus and train services and to make these services more available |
| 3 | to invest in transport infrastructure | /ˌɪnˈvɛst ɪn ˈtrænspɔrt ˌɪnfrəˈstrəkʧər/ Đọc: InVext in Tranxport InphrờXtrờcʧờr |
chi tiền cho việc cải thiệnđường bộ, đường ray, các ga tàu và bến xe bus. | to spend money on improving roads, railway lines, train and bus stations |
| 4 | an integrated transport system | /ən ˈɪnəˌgreɪtɪd ˈtrænspɔrt ˈsɪstəm/ Đọc: ờn InờGrâytiđ Tranxport Xixtờm |
một hệ thống thời gian biểuđể xe bus và tàu có kết nối và làm việc hiệu quả với nhau | a system of timetables so that bus and train services are connected and work together successfully |
| 5 | a light rail transit system | /laɪt reɪl ˈtrænzɪt ˈsɪstəm/ Đọc: lait râyl Tranzit Xixtờm |
hệ thống các tàuđiện như metro, chạy trong cácđường rayở các thành phố. | a system of electric trains, like a metro, running on lines in cities. |
| 6 | free bus/train passes | /fri bustrain ˈpæsɪz/ Đọc: phri buxtrain Paxiz |
gi ấy tờ cho phép bạnđi tàu xe miễn phí | documents which allow you to travel free on buses or trains |
| 7 | aseason ticket | /aseason ˈtɪkɪt/ Đọc: axêaxon Ticit |
vé cho phép bạn dùng nhiều lần trong một thời gian cốđịnh, ví dụ như trên một chuyến tàu hay bus thường xuyên nàođó và thường có giá thành rẻ hơnđi lẻ từng chuyến. | a ticket that you can use many times within a particular period, for example on a regular train or bus journey, and that costs less than paying separately each time |
| 8 | dedicated bus lanes/cycle lanes | /ˈdɛdəkeɪtəd bəs lanescycle leɪnz/ Đọc: Đeđờcâytờđ bờx lanêxcyclê lâynz |
một phầnđường bộđược phân bằngđường kẻ trắng dành riêng cho xe bus hoặc xe thô sơ. | a section of a road, indicated by white lanes that only buses or cycles are allowed to use. |
| 9 | to speed up journey times | /spid əp ˈʤərni taɪmz/ Đọc: xpiđ ờp ʤỜrni taimz |
giảm lượng thời gianđi lại | to reduce the amount of time spent travelling |
| 10 | rush hour traffic jams | /rəʃ aʊər ˈtræfɪk ʤæmz/ Đọc: rờsh aoờr Traphic ʤamz |
thờiđiểm nhiều người tham gia giao thông nhất nên có quá nhiều phương tiện trênđường. | the time when most people are travelling to or from work/school and so there is too much traffic on the roads. |
| 11 | park and ride | /pɑrk ənd raɪd/ Đọc: parc ờnđ raiđ |
hệ thống thiết kếđể giảm lượng xe trong thành phố, mọi ngườiđỗ xeở rìa thành phố vàđi xe bus hay tàuđặc biệt vào trung tâm | a system designe d to reduce traffic in towns, in which people park their cars on the edge of a town and then take a special bus or train to the town centre |
| 12 | to subsidize the cost of fares | /ˈsəbsɪˌdaɪz kɔst əv fɛrz/ Đọc: XờbxiĐaiz coxt ờv pherz |
trả tiền cho 1 doanh nghiệp hay tổ chứcđể giúp trả tiền sử dụng phương tiện công cộng Ví dụ: Nhà nước cần trợ giá vé các phương tiện giao thông công cộng. | to give money to a business or organization to help to pay for the cost of using public transport |
| 13 | to ease traffic flow | /iz ˈtræfɪk floʊ/ Đọc: iz Traphic phlâu |
cho phép các phương tiện di chuyển dễ dàng hơn | to enable traffic to move more easily |
| 14 | commuting times | /kəmˈjutɪŋ taɪmz/ Đọc: cờmYuting taimz |
thời gianđi làm và từ chỗ làm về nhà | the time taken travelling to and from work |
| 15 | off-peak travel | /off-peak ˈtrævəl/ Đọc: ophph-pêac Travờl |
di chuyển vào thời gian khi cóít người tham gia giao thông hơn. | travel at times when fewer people are using public transport Example: Cheap fares should be introduced for off-peak travel. Dịch đại ý Off-peak travel: di chuy ển ngoài gi ờ cao đi ểm Nghĩa: di chuy ển vào th ời gian khi có ít ngư ời tham gia giao thông hơn. Ví dụ: Nên đưa ra giá vé r ẻ cho vi ệc di chuy ển ngoài gi ờ cao đi ểm. |
| 16 | to grind to a halt | /graɪnd hɔlt/ Đọc: grainđ holt |
đi ch ậm lại rồi dừng lại hoàn toàn | to go slower and then stop completely |
| 17 | congestion charge | /kənˈʤɛsʧən ʧɑrʤ/ Đọc: cờnʤExʧờn ʧarʤ |
một khoản tiền người ta phải trả khi lái xe vào trung tâm một số thành phố, như một biện phápđể giảm nguy cơùn tắc giao thông | an amount of money that people have to pay for driving their cars into the centre of some cities, as a way of stopping the city centre from becoming too full of traffic |
| 18 | a traffic warden | /ˈtræfɪk ˈwɔrdən/ Đọc: Traphic QUorđờn |
một người có nhiệm vụ kiểm soát xem xeđãđ ậuđúng chỗ vàđúng thời gian cho phép khôn g | a person whose job is to check that people do not park their cars in the wrong place or for longer than is allowed |
| 19 | road safety measures | /roʊd ˈseɪfti ˈmɛʒərz/ Đọc: râuđ Xâyphti Mezhờrz |
Số người tử vong trênđường bộ sẽ giảmđi nếu chính quyềnđưa ra các biện phápan toàn giao thôngđường bộ chặt chẽ hơn. | actions to ensure that the roads are made safer |
| 20 | to conduct regular vehicle inspections | /ˈkɑndəkt ˈrɛgjələr ˈviɪkəl ˌɪnˈspɛkʃənz/ Đọc: Canđờct Regyờlờr Viicờl InXpecshờnz |
kiểm duyệt mọi loại xeô tô, xe bus, xe tảiđịnh kìđể xem chúng cóởđiều kiện tốt và an toàn không. | to inspect all cars, buses and trucks at regular intervals to check that they are in good condition and safe to drive |
| 21 | to install speed cameras | /ˌɪnˈstɔl spid ˈkæmərəz/ Đọc: InXtol xpiđ Camờrờz |
đặt cameraở những cungđường nhấtđịnhđể kiểm tra xe có tuân thủ giới hạn tốcđộ không. | to put c ameras on certain roads to check that cars are obeying the speed limits. |
| 22 | traffic calming | /ˈtræfɪk ˈkɑmɪŋ/ Đọc: Traphic Caming |
một sốđiểm xây cao lên khiến xeđi ch ậm laị | building raised areas on roads, as a way of making cars go more slowly |
| 23 | driving while intoxicate d | /ˈdraɪvɪŋ waɪl ˌɪnˈtɑksəˌkeɪt di/ Đọc: Đraiving quail InTacxờCâyt đi |
tộiđiều khiển phương tiện giao thông sau khi uống quá nhiều cồn | the crime of driving a vehicle after drinking too much alcohol |
| 24 | to raise petrol prices | /reɪz ˈpɛtroʊl ˈpraɪsɪz/ Đọc: râyz Petrâul Praixiz |
tăng giá nhiên liệu | to inc rease the price which people pay for petrol |
| 25 | to be punctual | /bi ˈpəŋkʧuəl/ Đọc: bi Pờngcʧuờl |
đếnđúng giờ Ví dụ: Để thu hút nhiều người sử dụng phương tiện công cộng hơn, cần phải giữ cho phương tiệnđó sạch sẽ, an toàn, tiện lợi vàđún g giờ. | to arrive at the correct time Example: In order to attract more people to use public transport, it is essential that it is clean, reliable, safe and punctual. Dịch đại ý To be punctual: đúng gi ờ Nghĩa: đ ến đúng gi ờ Ví dụ: Để thu hút nhi ều ngư ời sử dụng phương ti ện công c ộng hơn, c ần phải giữ cho phương ti ện đó s ạch sẽ, an toàn, ti ện lợi và đún g giờ. |
| 26 | freight services | /freɪt ˈsərvɪsɪz/ Đọc: phrâyt Xờrvixiz |
hệ thống vận chuyển hàng hóa Ví dụ: Cácđường ray cần cung cấp nhiều dịch vụ chở hàng hơnđể giảm lượng xe tải trênđường. | the system of transporting goods Example: Railways must provide more freight services in order to reduce the number of trucks on the roads. Dịch đại ý Freight services: d ịch vụ chở hàng Nghĩa: h ệ thống vận chuy ển hàng hóa Ví dụ: Các đư ờng ray c ần cung c ấp nhi ều dịch vụ chở hàng hơn đ ể giảm lượng xe t ải trên đư ờng. |
| 27 | a tachograph | /tachograph/ Đọc: tachograph |
thiết bị dùngđểđo tốcđộ xe tải và ghi lại thời gian lái xe dừng nghỉ Ví dụ: Trong vấnđề giao thôngđường bộ, đồng hồ tốcđộ cầnđược càiđặtở tất cả các xe tảiđểđảm bảo những lái xeđường dài nghỉ ngơi thường xuyên. | a device used to measure the speed of trucks and to record the times when a driver has stopped to rest Example: In the interests of road safety, tachographs should be installed in all trucks to ensure that long -distance drivers are taking regular rest periods. Dịch đại ý A tachograph: đ ồng hồ tốc độ Nghĩa: thi ết bị dùng đ ể đo tốc độ xe tải và ghi l ại thời gian lái xe d ừng nghỉ Ví dụ: Trong v ấn đề giao thông đư ờng b ộ, đồng h ồ tốc độ cần đư ợc cài đặt ở tất cả các xe t ải để đảm bảo nh ững lái xe đư ờng dài ngh ỉ ngơi thường xuyên. |
| 28 | roll -on roll -off ferries | /roʊl -ɔn roʊl -ɔf ˈfɛriz/ Đọc: râul -on râul -oph PHeriz |
thuyền phàđược thiết kếđể có thể lái xe lên xuống Ví dụ: Rất nhiều người lái xe sử dụng phà ro -rođểđưaô tô qua biển. | ships designed so that you can simply drive a car on and off the ship Example: Many motorists use roll-on roll -off ferries to take their cars overseas. Dịch đại ý Roll-on roll -off ferries: phà ro ro (lo ại phà đư ợc thiết kế để chở các lo ại hàng hóa có bánh xe như ô tô, rơ móc, toa xe ho ả) Nghĩa: thuy ền phà đư ợc thiết kế để có th ể lái xe lên xu ống Ví dụ: Rất nhiều ngư ời lái xe s ử dụng phà ro -ro để đưa ô tô qua bi ển. |
| 29 | economy airlines/budget airlines | /ɪˈkɑnəmi airlinesbudget ˈɛˌrlaɪnz/ Đọc: iCanờmi airlinêxbuđgêt ERlainz |
công tyđưa ra vé máy bay giá rẻ Ví dụ: Hàng không giá rẻđã giúp cho mọi người có thểđi du lịch và thăm thânở nước ngoài. | compan ies which offer cheap flights Example: Budget airlines have made it affordable for people to go on holiday or to visit relatives in other countries. Dịch đại ý Economy airlines: hàng không giá r ẻ Nghĩa: công ty đưa ra vé máy bay giá r ẻ Ví dụ: Hàng không giá r ẻ đã giúp cho m ọi ngư ời có th ể đi du l ịch và thăm thân ở nước ngoài. |
| 30 | online booking | /ˈɔnˌlaɪn ˈbʊkɪŋ/ Đọc: OnLain Bucing |
việc mua vé trên mạngđểđiđâuđó Ví dụ: Xe bus và tàuđường xa bây giờ thuận tiện hơn nhiều nhờ có các thiết bị cho phépđặt vé trực tuyến, cho phép người dùngđặt trước và trả tiền vé ngay tại nhà hoặc nơi làm việc. | the action of buying a ticket on the internet in order to travel somewhere Example: Long -distance bus and train services are now more convenient to use, as a result of their online booking facilities which enable travellers to reserve and pay for their tickets from home or from work. Dịch đại ý Online booking: đ ặt trước trực tuy ến Nghĩa: vi ệc mua vé trên m ạng để đi đâu đó Ví dụ: Xe bus và tàu đư ờng xa bây gi ờ thuận tiện hơn nhi ều nh ờ có các thiết bị cho phép đ ặt vé tr ực tuy ến, cho phép ngư ời dùng đ ặt trước và tr ả tiền vé ngay tại nhà ho ặc nơi làm vi ệc. |
Chi tiết từ vựng + Ví dụ
1. to have access to public transport
IPA: /hæv ˈækˌsɛs ˈpəblɪk ˈtrænspɔrt/ — Đọc: hav AcXex Pờblic Tranxport
Meaning: the right or opportunity to use public transportation
Nghĩa: quyền và cơ hộiđược sử dụng hệ thống giao thông công cộng
Example: Many people who live in rural areas have no access to publictransport and have to rely on private cars or taxis.
Ví dụ: Rất nhiều ngườiở vùng ngoạiô không thể tiếp cận với giao thông công cộng và phải dựa vào xe cá nhân hoặc taxi .
2. to upgrade and expand public transport provision
IPA: /ˈəpˈgreɪd ənd ɪkˈspænd ˈpəblɪk ˈtrænspɔrt prəˈvɪʒən/ — Đọc: ỜpGrâyđ ờnđ icXpanđ Pờblic Tranxport prờVizhờn
Meaning: to improve bus and train services and to make these services more available
Nghĩa: cải thiện dịch vụ xe bus và tàu và khiến các dịch vụ ấy trở nên sẵn sàng hơn
Example: One way to reduce traffic on the roads is to upgrade and expand public transport provision.
Ví dụ: Một cáchđể giảm lượng phương tiện trênđường là nâng cấp và mở rộng hệ thống giao thông công cộng.
3. to invest in transport infrastructure
IPA: /ˌɪnˈvɛst ɪn ˈtrænspɔrt ˌɪnfrəˈstrəkʧər/ — Đọc: InVext in Tranxport InphrờXtrờcʧờr
Meaning: to spend money on improving roads, railway lines, train and bus stations
Nghĩa: chi tiền cho việc cải thiệnđường bộ, đường ray, các ga tàu và bến xe bus.
Example: Governments must invest in transport infrastructure to make journeys by road and rail safer.
Ví dụ: Chính phủ cầnđầu tư vào giao thông hạ thầngđể việc di chuyển trênđường bộ vàđường tàu hỏa an toàn hơn.
4. an integrated transport system
IPA: /ən ˈɪnəˌgreɪtɪd ˈtrænspɔrt ˈsɪstəm/ — Đọc: ờn InờGrâytiđ Tranxport Xixtờm
Meaning: a system of timetables so that bus and train services are connected and work together successfully
Nghĩa: một hệ thống thời gian biểuđể xe bus và tàu có kết nối và làm việc hiệu quả với nhau
Example: An integrated transport system would make it convenient for people to change buses and trains to complete their journeys without long waiting times.
Ví dụ: Một hệ thông giao thông có kết nối sẽ tạo thu ận lợi cho ngườiđiđườngđổi chuyến xe bus và tàuđểđến nơi mà không cần chờđợi quá lâu.
5. a light rail transit system
IPA: /laɪt reɪl ˈtrænzɪt ˈsɪstəm/ — Đọc: lait râyl Tranzit Xixtờm
Meaning: a system of electric trains, like a metro, running on lines in cities.
Nghĩa: hệ thống các tàuđiện như metro, chạy trong cácđường rayở các thành phố.
Example: Many large cities, such as Hong Kong, have had a light rail transit system for many years.
Ví dụ: Nhiều thành phố lớn, như Hong Kong, có hệ thốngđường sắt trọng tải nhẹđã nhiều năm.
6. free bus/train passes
IPA: /fri bustrain ˈpæsɪz/ — Đọc: phri buxtrain Paxiz
Meaning: documents which allow you to travel free on buses or trains
Nghĩa: gi ấy tờ cho phép bạnđi tàu xe miễn phí
Example: Issuing free bus and train passes to children and the elderly would encourage more people to use public transport.
Ví dụ: Cun g cấp véđi tàu xe miễn phí cho trẻ em và người già sẽ khuyến khích nhiều người sử dụng phương tiện công cộng hơn.
7. aseason ticket
IPA: /aseason ˈtɪkɪt/ — Đọc: axêaxon Ticit
Meaning: a ticket that you can use many times within a particular period, for example on a regular train or bus journey, and that costs less than paying separately each time
Nghĩa: vé cho phép bạn dùng nhiều lần trong một thời gian cốđịnh, ví dụ như trên một chuyến tàu hay bus thường xuyên nàođó và thường có giá thành rẻ hơnđi lẻ từng chuyến.
Example: Cheap season tickets would encourage commuters to use buses or trains regularly.
Ví dụ: Vé thời vụ giá rẻ khuyến khích ngườiđi làm xa sử dụng bus và tàu thường xuyên.
8. dedicated bus lanes/cycle lanes
IPA: /ˈdɛdəkeɪtəd bəs lanescycle leɪnz/ — Đọc: Đeđờcâytờđ bờx lanêxcyclê lâynz
Meaning: a section of a road, indicated by white lanes that only buses or cycles are allowed to use.
Nghĩa: một phầnđường bộđược phân bằngđường kẻ trắng dành riêng cho xe bus hoặc xe thô sơ.
Example: City authorities should create dedicated bus lanes and cycle lanes to encourage people to take public tran sport or to cycle in cities.
Ví dụ: Chính quyền thành phố nên dành ra những ph ầnđườngưu tiên cho xe bu s và xeđạpđể khuyến khích mọi người dùng phương tiện giao thông công cộng hoặcđạp xe trong thành phố.
9. to speed up journey times
IPA: /spid əp ˈʤərni taɪmz/ — Đọc: xpiđ ờp ʤỜrni taimz
Meaning: to reduce the amount of time spent travelling
Nghĩa: giảm lượng thời gianđi lại
Example: The creation of dedicated bus lanes would speed up journey times and encourage more people to use bus services.
Ví dụ: Việc tạo ra các lànđườngưu tiên cho xe bus sẽ tiết kiệm thời gian di chuyển và khuyến khích mọi người sử dụng xe bus nhiều hơn.
10. rush hour traffic jams
IPA: /rəʃ aʊər ˈtræfɪk ʤæmz/ — Đọc: rờsh aoờr Traphic ʤamz
Meaning: the time when most people are travelling to or from work/school and so there is too much traffic on the roads.
Nghĩa: thờiđiểm nhiều người tham gia giao thông nhất nên có quá nhiều phương tiện trênđường.
Example: If factories and offices introduced flexible working hours, this would help employees to avoid rush hour traffic jams to get to or from their place of work.
Ví dụ: Nếu các nhà máy và văn phòngđưa ra giờ làm việc linh hoạt thì sẽ giúp cho nhân viên tránhđược tắcđường giờ caođiểm khiđi hayđi làm về.
11. park and ride
IPA: /pɑrk ənd raɪd/ — Đọc: parc ờnđ raiđ
Meaning: a system designe d to reduce traffic in towns, in which people park their cars on the edge of a town and then take a special bus or train to the town centre
Nghĩa: hệ thống thiết kếđể giảm lượng xe trong thành phố, mọi ngườiđỗ xeở rìa thành phố vàđi xe bus hay tàuđặc biệt vào trung tâm
Example: A park and ride scheme would be very effective in reducing the number of cars in city centres.
Ví dụ: Việc tạo lập bãiđỗ xe ngoại vi sẽ rất hiệu quả trong việc giảm lượng xeô tô trong trung tâm thành phố.
12. to subsidize the cost of fares
IPA: /ˈsəbsɪˌdaɪz kɔst əv fɛrz/ — Đọc: XờbxiĐaiz coxt ờv pherz
Meaning: to give money to a business or organization to help to pay for the cost of using public transport
Nghĩa: trả tiền cho 1 doanh nghiệp hay tổ chứcđể giúp trả tiền sử dụng phương tiện công cộng Ví dụ: Nhà nước cần trợ giá vé các phương tiện giao thông công cộng.
Example: Governments must subsidize the cost of fares on public transport.
Ví dụ: Nhà nước cần trợ giá vé các phương tiện giao thông công cộng.
13. to ease traffic flow
IPA: /iz ˈtræfɪk floʊ/ — Đọc: iz Traphic phlâu
Meaning: to enable traffic to move more easily
Nghĩa: cho phép các phương tiện di chuyển dễ dàng hơn
Example: The introduction of bus and cycle lanes would help to ease traffic flow in city centres.
Ví dụ: Việc dànhđườngưu tiên cho xe bus và xeđạp sẽ giúp giảm lưu lượng giao thông tại các trung tâm thành phố.
14. commuting times
IPA: /kəmˈjutɪŋ taɪmz/ — Đọc: cờmYuting taimz
Meaning: the time taken travelling to and from work
Nghĩa: thời gianđi làm và từ chỗ làm về nhà
Example: Firms should introduce flexible working hours to cut the commuting times of employees.
Ví dụ: Các doanh nghiệp nênđưa ra thời gian làm việc linh hoạtđể giảm bớt thời gianđi lại cho nhân viên.
15. off-peak travel
IPA: /off-peak ˈtrævəl/ — Đọc: ophph-pêac Travờl
Meaning: travel at times when fewer people are using public transport Example: Cheap fares should be introduced for off-peak travel. Dịch đại ý Off-peak travel: di chuy ển ngoài gi ờ cao đi ểm Nghĩa: di chuy ển vào th ời gian khi có ít ngư ời tham gia giao thông hơn. Ví dụ: Nên đưa ra giá vé r ẻ cho vi ệc di chuy ển ngoài gi ờ cao đi ểm.
Nghĩa: di chuyển vào thời gian khi cóít người tham gia giao thông hơn.
Example: Cheap fares should be introduced for off-peak travel.
Ví dụ: Nênđưa ra giá vé rẻ cho việc di chuyển ngoài giờ caođiểm.
16. to grind to a halt
IPA: /graɪnd hɔlt/ — Đọc: grainđ holt
Meaning: to go slower and then stop completely
Nghĩa: đi ch ậm lại rồi dừng lại hoàn toàn
Example: In my city, Paris, traffic regularly grinds to a halt during the rush hour.
Ví dụ: Trong thành phố Paris, các phương tiện thườngđi ch ầm ch ậm rồi dừng hẳn vào giờ caođiểm.
17. congestion charge
IPA: /kənˈʤɛsʧən ʧɑrʤ/ — Đọc: cờnʤExʧờn ʧarʤ
Meaning: an amount of money that people have to pay for driving their cars into the centre of some cities, as a way of stopping the city centre from becoming too full of traffic
Nghĩa: một khoản tiền người ta phải trả khi lái xe vào trung tâm một số thành phố, như một biện phápđể giảm nguy cơùn tắc giao thông
Example: More cities should follow the example of London and introduce a conge stion charge in order to ease traffic flow in the city centre.
Ví dụ: Ngày cà ng nhiều thành phốđi theo London vàđưa ra phíùn tắcđể giảm lưu lượng giao thông trong thành phố.
18. a traffic warden
IPA: /ˈtræfɪk ˈwɔrdən/ — Đọc: Traphic QUorđờn
Meaning: a person whose job is to check that people do not park their cars in the wrong place or for longer than is allowed
Nghĩa: một người có nhiệm vụ kiểm soát xem xeđãđ ậuđúng chỗ vàđúng thời gian cho phép khôn g
Example: More traffic wardens should be appointed to ensure that cars are parked only in permitted areas.
Ví dụ: Thành phố cử ra nhiều cảnh sát giám sát giao thông hơnđểđảm bảoô tôđỗđúng nơi cho phép.
19. road safety measures
IPA: /roʊd ˈseɪfti ˈmɛʒərz/ — Đọc: râuđ Xâyphti Mezhờrz
Meaning: actions to ensure that the roads are made safer
Nghĩa: Số người tử vong trênđường bộ sẽ giảmđi nếu chính quyềnđưa ra các biện phápan toàn giao thôngđường bộ chặt chẽ hơn.
Example: The number of deaths on the roads would be reduced if the authorities introduced stricter road safety measures.
20. to conduct regular vehicle inspections
IPA: /ˈkɑndəkt ˈrɛgjələr ˈviɪkəl ˌɪnˈspɛkʃənz/ — Đọc: Canđờct Regyờlờr Viicờl InXpecshờnz
Meaning: to inspect all cars, buses and trucks at regular intervals to check that they are in good condition and safe to drive
Nghĩa: kiểm duyệt mọi loại xeô tô, xe bus, xe tảiđịnh kìđể xem chúng cóởđiều kiện tốt và an toàn không.
Example: Every town and city should have centres which conduct regular vehicle ins pections.
21. to install speed cameras
IPA: /ˌɪnˈstɔl spid ˈkæmərəz/ — Đọc: InXtol xpiđ Camờrờz
Meaning: to put c ameras on certain roads to check that cars are obeying the speed limits.
Nghĩa: đặt cameraở những cungđường nhấtđịnhđể kiểm tra xe có tuân thủ giới hạn tốcđộ không.
Example: Local authorities must instal speed cameras near all schools and hospitals to limit the speed at which vehicles are allowed to travel.
Ví dụ: Chính quyềnđịa phương phải càiđặt camera tốcđộ gần mọi trường học và bệnh việnđể hạn chế tốcđộở nơi phương tiệnđược phép di chuyển.
22. traffic calming
IPA: /ˈtræfɪk ˈkɑmɪŋ/ — Đọc: Traphic Caming
Meaning: building raised areas on roads, as a way of making cars go more slowly
Nghĩa: một sốđiểm xây cao lên khiến xeđi ch ậm laị
Example: Traffic calming meaures in towns and cities would make the roads safer for pedestrians and cyclists.
Ví dụ: Các biện phápđiều hòa giao thông trong thành phố sẽ giúpđường phố an toàn hơn cho ngườiđi bộ và ngườiđi xeđạp.
23. driving while intoxicate d
IPA: /ˈdraɪvɪŋ waɪl ˌɪnˈtɑksəˌkeɪt di/ — Đọc: Đraiving quail InTacxờCâyt đi
Meaning: the crime of driving a vehicle after drinking too much alcohol
Nghĩa: tộiđiều khiển phương tiện giao thông sau khi uống quá nhiều cồn
Example: Driving while intoxicated is a serious crime, and those who drive while under the influence of drink must be severely punished.
Ví dụ: Lái xe khi say rượu là một tội nặng và những ngườiđó cần bị trừng phạt nghiêm khắc.
24. to raise petrol prices
IPA: /reɪz ˈpɛtroʊl ˈpraɪsɪz/ — Đọc: râyz Petrâul Praixiz
Meaning: to inc rease the price which people pay for petrol
Nghĩa: tăng giá nhiên liệu
Example: Raising petrol prices would not be an effective method of reducing the amount of traffic on the roads.
Ví dụ: Tăng giá xe không phải là một biện pháp hiệu quảđể giảm lượng phương tiện di chuyển trênđường.
25. to be punctual
IPA: /bi ˈpəŋkʧuəl/ — Đọc: bi Pờngcʧuờl
Meaning: to arrive at the correct time Example: In order to attract more people to use public transport, it is essential that it is clean, reliable, safe and punctual. Dịch đại ý To be punctual: đúng gi ờ Nghĩa: đ ến đúng gi ờ Ví dụ: Để thu hút nhi ều ngư ời sử dụng phương ti ện công c ộng hơn, c ần phải giữ cho phương ti ện đó s ạch sẽ, an toàn, ti ện lợi và đún g giờ.
Nghĩa: đếnđúng giờ Ví dụ: Để thu hút nhiều người sử dụng phương tiện công cộng hơn, cần phải giữ cho phương tiệnđó sạch sẽ, an toàn, tiện lợi vàđún g giờ.
Example: In order to attract more people to use public transport, it is essential that it is clean, reliable, safe and punctual. Dịch đại ý To be punctual: đúng gi ờ Nghĩa: đ ến đúng gi ờ Ví dụ: Để thu hút nhi ều ngư ời sử dụng phương ti ện công c ộng hơn, c ần phải giữ cho phương ti ện đó s ạch sẽ, an toàn, ti ện lợi và đún g giờ.
Ví dụ: Để thu hút nhiều người sử dụng phương tiện công cộng hơn, cần phải giữ cho phương tiệnđó sạch sẽ, an toàn, tiện lợi vàđún g giờ.
26. freight services
IPA: /freɪt ˈsərvɪsɪz/ — Đọc: phrâyt Xờrvixiz
Meaning: the system of transporting goods Example: Railways must provide more freight services in order to reduce the number of trucks on the roads. Dịch đại ý Freight services: d ịch vụ chở hàng Nghĩa: h ệ thống vận chuy ển hàng hóa Ví dụ: Các đư ờng ray c ần cung c ấp nhi ều dịch vụ chở hàng hơn đ ể giảm lượng xe t ải trên đư ờng.
Nghĩa: hệ thống vận chuyển hàng hóa Ví dụ: Cácđường ray cần cung cấp nhiều dịch vụ chở hàng hơnđể giảm lượng xe tải trênđường.
Example: Railways must provide more freight services in order to reduce the number of trucks on the roads. Dịch đại ý Freight services: d ịch vụ chở hàng Nghĩa: h ệ thống vận chuy ển hàng hóa Ví dụ: Các đư ờng ray c ần cung c ấp nhi ều dịch vụ chở hàng hơn đ ể giảm lượng xe t ải trên đư ờng.
Ví dụ: Cácđường ray cần cung cấp nhiều dịch vụ chở hàng hơnđể giảm lượng xe tải trênđường.
27. a tachograph
IPA: /tachograph/ — Đọc: tachograph
Meaning: a device used to measure the speed of trucks and to record the times when a driver has stopped to rest Example: In the interests of road safety, tachographs should be installed in all trucks to ensure that long -distance drivers are taking regular rest periods. Dịch đại ý A tachograph: đ ồng hồ tốc độ Nghĩa: thi ết bị dùng đ ể đo tốc độ xe tải và ghi l ại thời gian lái xe d ừng nghỉ Ví dụ: Trong v ấn đề giao thông đư ờng b ộ, đồng h ồ tốc độ cần đư ợc cài đặt ở tất cả các xe t ải để đảm bảo nh ững lái xe đư ờng dài ngh ỉ ngơi thường xuyên.
Nghĩa: thiết bị dùngđểđo tốcđộ xe tải và ghi lại thời gian lái xe dừng nghỉ Ví dụ: Trong vấnđề giao thôngđường bộ, đồng hồ tốcđộ cầnđược càiđặtở tất cả các xe tảiđểđảm bảo những lái xeđường dài nghỉ ngơi thường xuyên.
Example: In the interests of road safety, tachographs should be installed in all trucks to ensure that long -distance drivers are taking regular rest periods. Dịch đại ý A tachograph: đ ồng hồ tốc độ Nghĩa: thi ết bị dùng đ ể đo tốc độ xe tải và ghi l ại thời gian lái xe d ừng nghỉ Ví dụ: Trong v ấn đề giao thông đư ờng b ộ, đồng h ồ tốc độ cần đư ợc cài đặt ở tất cả các xe t ải để đảm bảo nh ững lái xe đư ờng dài ngh ỉ ngơi thường xuyên.
Ví dụ: Trong vấnđề giao thôngđường bộ, đồng hồ tốcđộ cầnđược càiđặtở tất cả các xe tảiđểđảm bảo những lái xeđường dài nghỉ ngơi thường xuyên.
28. roll -on roll -off ferries
IPA: /roʊl -ɔn roʊl -ɔf ˈfɛriz/ — Đọc: râul -on râul -oph PHeriz
Meaning: ships designed so that you can simply drive a car on and off the ship Example: Many motorists use roll-on roll -off ferries to take their cars overseas. Dịch đại ý Roll-on roll -off ferries: phà ro ro (lo ại phà đư ợc thiết kế để chở các lo ại hàng hóa có bánh xe như ô tô, rơ móc, toa xe ho ả) Nghĩa: thuy ền phà đư ợc thiết kế để có th ể lái xe lên xu ống Ví dụ: Rất nhiều ngư ời lái xe s ử dụng phà ro -ro để đưa ô tô qua bi ển.
Nghĩa: thuyền phàđược thiết kếđể có thể lái xe lên xuống Ví dụ: Rất nhiều người lái xe sử dụng phà ro -rođểđưaô tô qua biển.
Example: Many motorists use roll-on roll -off ferries to take their cars overseas. Dịch đại ý Roll-on roll -off ferries: phà ro ro (lo ại phà đư ợc thiết kế để chở các lo ại hàng hóa có bánh xe như ô tô, rơ móc, toa xe ho ả) Nghĩa: thuy ền phà đư ợc thiết kế để có th ể lái xe lên xu ống Ví dụ: Rất nhiều ngư ời lái xe s ử dụng phà ro -ro để đưa ô tô qua bi ển.
Ví dụ: Rất nhiều người lái xe sử dụng phà ro -rođểđưaô tô qua biển.
29. economy airlines/budget airlines
IPA: /ɪˈkɑnəmi airlinesbudget ˈɛˌrlaɪnz/ — Đọc: iCanờmi airlinêxbuđgêt ERlainz
Meaning: compan ies which offer cheap flights Example: Budget airlines have made it affordable for people to go on holiday or to visit relatives in other countries. Dịch đại ý Economy airlines: hàng không giá r ẻ Nghĩa: công ty đưa ra vé máy bay giá r ẻ Ví dụ: Hàng không giá r ẻ đã giúp cho m ọi ngư ời có th ể đi du l ịch và thăm thân ở nước ngoài.
Nghĩa: công tyđưa ra vé máy bay giá rẻ Ví dụ: Hàng không giá rẻđã giúp cho mọi người có thểđi du lịch và thăm thânở nước ngoài.
Example: Budget airlines have made it affordable for people to go on holiday or to visit relatives in other countries. Dịch đại ý Economy airlines: hàng không giá r ẻ Nghĩa: công ty đưa ra vé máy bay giá r ẻ Ví dụ: Hàng không giá r ẻ đã giúp cho m ọi ngư ời có th ể đi du l ịch và thăm thân ở nước ngoài.
Ví dụ: Hàng không giá rẻđã giúp cho mọi người có thểđi du lịch và thăm thânở nước ngoài.
30. online booking
IPA: /ˈɔnˌlaɪn ˈbʊkɪŋ/ — Đọc: OnLain Bucing
Meaning: the action of buying a ticket on the internet in order to travel somewhere Example: Long -distance bus and train services are now more convenient to use, as a result of their online booking facilities which enable travellers to reserve and pay for their tickets from home or from work. Dịch đại ý Online booking: đ ặt trước trực tuy ến Nghĩa: vi ệc mua vé trên m ạng để đi đâu đó Ví dụ: Xe bus và tàu đư ờng xa bây gi ờ thuận tiện hơn nhi ều nh ờ có các thiết bị cho phép đ ặt vé tr ực tuy ến, cho phép ngư ời dùng đ ặt trước và tr ả tiền vé ngay tại nhà ho ặc nơi làm vi ệc.
Nghĩa: việc mua vé trên mạngđểđiđâuđó Ví dụ: Xe bus và tàuđường xa bây giờ thuận tiện hơn nhiều nhờ có các thiết bị cho phépđặt vé trực tuyến, cho phép người dùngđặt trước và trả tiền vé ngay tại nhà hoặc nơi làm việc.
Example: Long -distance bus and train services are now more convenient to use, as a result of their online booking facilities which enable travellers to reserve and pay for their tickets from home or from work. Dịch đại ý Online booking: đ ặt trước trực tuy ến Nghĩa: vi ệc mua vé trên m ạng để đi đâu đó Ví dụ: Xe bus và tàu đư ờng xa bây gi ờ thuận tiện hơn nhi ều nh ờ có các thiết bị cho phép đ ặt vé tr ực tuy ến, cho phép ngư ời dùng đ ặt trước và tr ả tiền vé ngay tại nhà ho ặc nơi làm vi ệc.
Ví dụ: Xe bus và tàuđường xa bây giờ thuận tiện hơn nhiều nhờ có các thiết bị cho phépđặt vé trực tuyến, cho phép người dùngđặt trước và trả tiền vé ngay tại nhà hoặc nơi làm việc.
19. WORK (30 từ)
| # | Word / Phrase | Phiên âm | Nghĩa (VN) | Meaning (EN) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Labor productivity | /ˈleɪbər ˌproʊdəkˈtɪvɪti/ Đọc: Lâybờr PrâuđờcTiviti |
tỉ lệ một công nhân, một công ty hayđ ất nước sản xuất hàng hóa, sản lượng sản xuất ra so sánh với bao nhiêu thời gian, công sức và tiên bạc cầnđể sản xuất chúng. | the rate at which a worker, a company or a country produces goods, and the amount produced, compared with how much time, work and money is needed to produce them |
| 2 | Unemployment benefits | /ˌənɪmˈplɔɪmənt ˈbɛnəfɪts/ Đọc: ỜnimPloimờnt Benờphitx |
tiền chính phủ trả cho những người thất nghiệp | money paid by the government to somebody who is unemployed |
| 3 | To acquire experience/knowledge/sk ill: | /tɪ əkˈwaɪər experienceknowledgesk ɪl:/ Đọc: ti ờcQUaiờr êxpêriêncêcnoqulêđgêxc il: |
cóđược kinh nghiệm, kiến thức, kỹ năng bằng chính nỗ lực hay tháiđộ của bạn | to gain experience/knowledge/skill by your own efforts or behavior |
| 4 | Put knowledge gained into practice | /pʊt ˈnɑlɪʤ geɪnd ˈɪntu ˈpræktɪs/ Đọc: put Naliʤ gâynđ Intu Practix |
sử dụng một cách thiết thực những kiến thức bạn cóđược | to put to practical use the knowledge that you have acquired |
| 5 | Minimum wage | /ˈmɪnəməm weɪʤ/ Đọc: Minờmờm quâyʤ |
mức lương th ấp nhấtđược trả cho một công nhân quyđịnh theo luật | the lowest wage that an employer is allowed to pay by law |
| 6 | To job -share | /tɪ ʤɑb -ʃɛr/ Đọc: ti ʤab -sher |
chia sẻ thời gian làm việc và tiền công trả một công việc giữa 2 người | to share the hours of work and the pay of one job between two people |
| 7 | Flexible working hours | /ˈflɛksəbəl ˈwərkɪŋ aʊərz/ Đọc: PHlecxờbờl QUờrcing aoờrz |
thời gian làm việc có thể thayđổi dựa theo thỏa thu ận giữa nhân viên vàông chủ | hours of work that can be changed by agreement between the employer and the employee |
| 8 | Health and safety in the workplace | /hɛlθ ənd ˈseɪfti ɪn ˈwərkˌpleɪs/ Đọc: helth ờnđ Xâyphti in QUờrcPlâyx |
Điều kiệnan toàn và không nguy hại tới sức khỏe tại các nhà máy, văn phòng và những nơi làm việc khác. | Conditions which are safe and are not a danger to health in factories, offices or other places where people work |
| 9 | Working mothers | /ˈwərkɪŋ ˈməðərz/ Đọc: QUờrcing Mờđờrz |
Những bà mẹ phải ra ngoài làm việcđồng thời phải chăm sóc con | Mothers who have to go out to work as well as to look after children |
| 10 | To take early retirement | /tɪ teɪk ˈərli rɪˈtaɪərmənt/ Đọc: ti tâyc Ờrli riTaiờrmờnt |
dừng làm việc trước khiđến tuổi nghỉ hưu | to stop working before reaching the age at which people usually stop working |
| 11 | Aretirement package | /Aretirement ˈpækɪʤ/ Đọc: Arêtirêmênt Paciʤ |
tiền và các quyền lợi khácđược nhận từ công ty sau khi nghỉ hưu | the money or other benefits that you receive from a company or organization when you stop working there because of your age |
| 12 | Holiday entitlement | /ˈhɑlɪˌdeɪ ɛnˈtaɪtəlmənt/ Đọc: HaliĐây enTaitờlmờnt |
số ngày nghỉ cho phép | the number of days off work that you are allowed as holidays |
| 13 | Sick leave | /sɪk liv/ Đọc: xic liv |
được phép nghỉốm | permission to stay away from work because of illness or injury |
| 14 | Annual leave | /ˈænjuəl liv/ Đọc: Anyuờl liv |
một thời gianđược phép nghỉđểđi nghỉ mát | a period of time when you are allowed to be away from work for a holiday/vacation |
| 15 | Job prospects | /ʤɑb ˈprɑspɛkts/ Đọc: ʤab Praxpectx |
cơ hộiđể thành công và có nhiều cơ hội hơn trong công việc | the chances of being successful and having more opportunities at work |
| 16 | Promotion opportunities | /pərˈmoʊʃən ˌɑpərˈtunətiz/ Đọc: pờrMâushờn ApờrTunờtiz |
cơ hộiđượcđiều chuyển lên vị trí cao hơn trong công ty | chances to move to a more important position in a company or organization |
| 17 | To move up the career ladder | /tɪ muv əp kərɪr ˈlædər/ Đọc: ti muv ờp cờrir Lađờr |
Tiến lên trong một loạt các giaiđoạn trong sự nghiệp | a series of stages by which you can make progress in your career |
| 18 | To pursue a successful career | /tɪ pərˈsu səkˈsɛsfəl kərɪr/ Đọc: ti pờrXu xờcXexphờl cờrir |
trải qua một loạt công việc tại một nơi cụ thể, với nhiều trách nhiệm hơn khi thời gian quađi | to have a series of jobs in a particular area of work, with more responsibility as time passes |
| 19 | To take a career break | /tɪ teɪk kərɪr breɪk/ Đọc: ti tâyc cờrir brâyc |
một thời gian nghỉ việc, ví dụ như chăm con | a period of time when you do not do your usual job, for |
| 20 | To have no career ambitions | /tɪ hæv noʊ kərɪr æmˈbɪʃənz/ Đọc: ti hav nâu cờrir amBishờnz |
không có tham vọng thànhđạt hay bước cao hơn trong nấc thang sự nghiệp Ví dụ: Những người hài lòng khi làm cùng một công việc và không có tham vọng trong sự nghiệp thường hạnh phúc hơn với công việc của họ và không phải chịuáp lực nào. | to have no desire to be successful or to move up the career ladder |
| 21 | Job satisfaction | /ʤɑb ˌsætɪsˈfækʃən/ Đọc: ʤab XatixPHacshờn |
cảm giác hạnh phúc khiđược làm công việc mà bạn thấy vui vẻ | the good feeling that you get when you have a job that you enjoy |
| 22 | Working environment | /ˈwərkɪŋ ɪnˈvaɪrənmənt/ Đọc: QUờrcing inVairờnmờnt |
điều kiện làm việc | the conditions that you work in |
| 23 | Supportive work colleagues | /səˈpɔrtɪv wərk ˈkɑligz/ Đọc: xờPortiv quờrc Caligz |
nhữngđồng nghiệp sẵn sang giúpđỡ vàđộng viên bạn | people that you work with who give you help and encouragement |
| 24 | To be a good team player | /tɪ bi gʊd tim pleɪər/ Đọc: ti bi guđ tim plâyờr |
là một thành viên trong nhóm có khả năng hợp tác và làm việc nhóm tốt Nghĩa: Trong môi trường làm việc hiệnđại, cần có khả năng làm việc nhóm tốt và giao tiếp tốt vớiđồng nghiệp. | to be cooperative and work well as a member of a team |
| 25 | A heavy workload | /ə ˈhɛvi ˈwərˌkloʊd/ Đọc: ờ Hevi QUờrClâuđ |
rất nhiều việc mà một người phải hoàn thành | a lot of work that an individual employee has to perform |
| 26 | Labour -intensive | /ˈleɪbər -ˌɪnˈtɛnsɪv/ Đọc: Lâybờr -InTenxiv |
cần nhiều người hoàn thành việc | (of work) needing a lot of people to do it |
| 27 | An internship | /ən ˈɪntərnˌʃɪp/ Đọc: ờn IntờrnSHip |
thời gian sinh viên hay người mới tốt nghiệp lấy kinh nghiệm làm việc thực tế | a period of time in which a student or new graduate gets practical experience in a job |
| 28 | A desk job | /ə dɛsk ʤɑb/ Đọc: ờ đexc ʤab |
công việc trong văn phòng, nơi bạn ngồi làm cả ngày trên bàn giấy. | a job in an office, where you sit and work all day at a table or desk |
| 29 | To have a steady job | /tɪ hæv ˈstɛdi ʤɑb/ Đọc: ti hav Xteđi ʤab |
có việc bạn chắc chắn không bị sa thải, nhưng thường làm việc giống nhau | to have a job which you are unlikely to lose, but which is usually the same routine |
| 30 | To dismiss somebody (from something) | /tɪ dɪsˈmɪs ˈsəmˌbɑdi/ Đọc: ti đixMix XờmBađi |
chính thứcđuổi việcaiđó Ví dụ: Luật laođộng ngăn nhữngông chủ sa thải nhân viên một cách vô lý. | to officially remove somebody from their job |
Chi tiết từ vựng + Ví dụ
1. Labor productivity
IPA: /ˈleɪbər ˌproʊdəkˈtɪvɪti/ — Đọc: Lâybờr PrâuđờcTiviti
Meaning: the rate at which a worker, a company or a country produces goods, and the amount produced, compared with how much time, work and money is needed to produce them
Nghĩa: tỉ lệ một công nhân, một công ty hayđ ất nước sản xuất hàng hóa, sản lượng sản xuất ra so sánh với bao nhiêu thời gian, công sức và tiên bạc cầnđể sản xuất chúng.
Example: Wage rates depend on levels of labor productivity .
Ví dụ: Tỉ lệ tiền lương phụ thuộc vào mức năng su ất laođộng.
2. Unemployment benefits
IPA: /ˌənɪmˈplɔɪmənt ˈbɛnəfɪts/ — Đọc: ỜnimPloimờnt Benờphitx
Meaning: money paid by the government to somebody who is unemployed
Nghĩa: tiền chính phủ trả cho những người thất nghiệp
Example: In times of economic crisis, the amount paid in unemployment benefits is an added burden on the government budget.
Ví dụ: Vào thời gian khủng hoảng kinh tế, tiền trợ cấp thất nghiệp là một gánh nặng thêm vào cho ngân sách chính phủ.
3. To acquire experience/knowledge/sk ill:
IPA: /tɪ əkˈwaɪər experienceknowledgesk ɪl:/ — Đọc: ti ờcQUaiờr êxpêriêncêcnoqulêđgêxc il:
Meaning: to gain experience/knowledge/skill by your own efforts or behavior
Nghĩa: cóđược kinh nghiệm, kiến thức, kỹ năng bằng chính nỗ lực hay tháiđộ của bạn
Example: Some school leavers prefer to acquire experience working in a chosen profession rather than entering university.
Ví dụ: Một số người tốt nghiệp cấp 3 thích cóđược kinh nghiệm làm việcở một nghề nghiệp nhấtđịnh hơn là họcđại học.
4. Put knowledge gained into practice
IPA: /pʊt ˈnɑlɪʤ geɪnd ˈɪntu ˈpræktɪs/ — Đọc: put Naliʤ gâynđ Intu Practix
Meaning: to put to practical use the knowledge that you have acquired
Nghĩa: sử dụng một cách thiết thực những kiến thức bạn cóđược
Example: Vocational training courses enable students to put the knowledge gained during their studies into practice.
Ví dụ: Các khóa họcđào tạo nghề cho phép học sinh sử dụng kiến thứcđã học vào thực tiễn.
5. Minimum wage
IPA: /ˈmɪnəməm weɪʤ/ — Đọc: Minờmờm quâyʤ
Meaning: the lowest wage that an employer is allowed to pay by law
Nghĩa: mức lương th ấp nhấtđược trả cho một công nhân quyđịnh theo luật
Example: A minimum wage is necessary in order to ensure a decent standard of living for low -paid workers.
Ví dụ: Mức lương tối thiểu là cần thiếtđểđảm bảo mức sống tử tế cho những công nhân lương th ấp.
6. To job -share
IPA: /tɪ ʤɑb -ʃɛr/ — Đọc: ti ʤab -sher
Meaning: to share the hours of work and the pay of one job between two people
Nghĩa: chia sẻ thời gian làm việc và tiền công trả một công việc giữa 2 người
Example: Many employers are willing to employ people part -time or allow them to job -share, as long as the duties of each person are clear.
Ví dụ: Nhiềuông chủ sẵn sàng thuê nhân viên bán thời gian hoặc cho phép chia sẻ công việc, miễn là nhiệm vụ của mỗi người rõ ràng.
7. Flexible working hours
IPA: /ˈflɛksəbəl ˈwərkɪŋ aʊərz/ — Đọc: PHlecxờbờl QUờrcing aoờrz
Meaning: hours of work that can be changed by agreement between the employer and the employee
Nghĩa: thời gian làm việc có thể thayđổi dựa theo thỏa thu ận giữa nhân viên vàông chủ
Example: For some employees, flexible working hours are more important even than a high salary.
Ví dụ: Với một số nhân viên, thời gian làm việc linh hoạt quan trọng hơn cả mức lương cao.
8. Health and safety in the workplace
IPA: /hɛlθ ənd ˈseɪfti ɪn ˈwərkˌpleɪs/ — Đọc: helth ờnđ Xâyphti in QUờrcPlâyx
Meaning: Conditions which are safe and are not a danger to health in factories, offices or other places where people work
Nghĩa: Điều kiệnan toàn và không nguy hại tới sức khỏe tại các nhà máy, văn phòng và những nơi làm việc khác.
Example: Government inspectors should regularly monitor companies to ensure that standards of health and safety in the workplace are observed.
Ví dụ: Thanh tra chính phủ nên giám sát các công ty thường xuyênđểđảm bảo tiêu chu ẩn về an toàn và sức khỏe tại nơi làm việc.
9. Working mothers
IPA: /ˈwərkɪŋ ˈməðərz/ — Đọc: QUờrcing Mờđờrz
Meaning: Mothers who have to go out to work as well as to look after children
Nghĩa: Những bà mẹ phải ra ngoài làm việcđồng thời phải chăm sóc con
Example: Workplace practices such as job -sharing and flexible working hours have made life easier for working mothers.
Ví dụ: Những nơ i làm việc cho phép chia sẻ công việc và thời gian làm việc linh hoạtđã giúp những bà mẹ phải làm việc có cuộc sống dễ dàng hơn.
10. To take early retirement
IPA: /tɪ teɪk ˈərli rɪˈtaɪərmənt/ — Đọc: ti tâyc Ờrli riTaiờrmờnt
Meaning: to stop working before reaching the age at which people usually stop working
Nghĩa: dừng làm việc trước khiđến tuổi nghỉ hưu
Example: Older employees should take early retirement to give young people a better chance to find work.
Ví dụ: Những người công nhân già nên nghỉ hưu sớmđể cho những người trẻ cơ hội tìm việc làm tốt hơn.
11. Aretirement package
IPA: /Aretirement ˈpækɪʤ/ — Đọc: Arêtirêmênt Paciʤ
Meaning: the money or other benefits that you receive from a company or organization when you stop working there because of your age
Nghĩa: tiền và các quyền lợi khácđược nhận từ công ty sau khi nghỉ hưu
Example: Companies who value their employees sho uld offer a generous retirement package.
Ví dụ: Những công ty trân trọng nhân viên thườngđưa ra chếđộ hưu trí rộng rãi.
12. Holiday entitlement
IPA: /ˈhɑlɪˌdeɪ ɛnˈtaɪtəlmənt/ — Đọc: HaliĐây enTaitờlmờnt
Meaning: the number of days off work that you are allowed as holidays
Nghĩa: số ngày nghỉ cho phép
Example: It is important to know the holiday entitlement before accepting a job.
Ví dụ: Quan trọng là biếtđược số ngày nghỉ phép trước khi nhận một công việc.
13. Sick leave
IPA: /sɪk liv/ — Đọc: xic liv
Meaning: permission to stay away from work because of illness or injury
Nghĩa: được phép nghỉốm
Example: Important factors when choosing a job include holiday entitlement, sick leave and a company p ension scheme.
Ví dụ: Nhữngyếu tố quan trọng khi lựa chọn công việc bao gồm số ngày nghỉ phép, nghỉốm và chếđộ lương hưu.
14. Annual leave
IPA: /ˈænjuəl liv/ — Đọc: Anyuờl liv
Meaning: a period of time when you are allowed to be away from work for a holiday/vacation
Nghĩa: một thời gianđược phép nghỉđểđi nghỉ mát
Example: Parents often take their annual leave at the same time as the long school holidays.
Ví dụ: Cha mẹ thường dùng ngày nghỉ hàng năm cùng thời gian với kỳ nghỉ dài của trường học.
15. Job prospects
IPA: /ʤɑb ˈprɑspɛkts/ — Đọc: ʤab Praxpectx
Meaning: the chances of being successful and having more opportunities at work
Nghĩa: cơ hộiđể thành công và có nhiều cơ hội hơn trong công việc
Example: People with qualifications and experience usually have the best job prospects.
Ví dụ: Những người có bằng cấp và kinh nghiệm thường có triển vọng công việc tốt hơn.
16. Promotion opportunities
IPA: /pərˈmoʊʃən ˌɑpərˈtunətiz/ — Đọc: pờrMâushờn ApờrTunờtiz
Meaning: chances to move to a more important position in a company or organization
Nghĩa: cơ hộiđượcđiều chuyển lên vị trí cao hơn trong công ty
Example: Perhaps the most important factor when choosing a job are the promotion opportunities/promotion prospec ts.
Ví dụ: Có lẽ yếu tố quan trọng nhất khi lựa chọn công việc là cơ hội thăng tiến hay triển vọng công việc.
17. To move up the career ladder
IPA: /tɪ muv əp kərɪr ˈlædər/ — Đọc: ti muv ờp cờrir Lađờr
Meaning: a series of stages by which you can make progress in your career
Nghĩa: Tiến lên trong một loạt các giaiđoạn trong sự nghiệp
Example: Ambitious employees look for a job in which there is a chance to move up the career ladder.
Ví dụ: Những nhân viên tham vọng thường tìm một công việc có thể bước cao hơn trong nấc thang sự nghiệp.
18. To pursue a successful career
IPA: /tɪ pərˈsu səkˈsɛsfəl kərɪr/ — Đọc: ti pờrXu xờcXexphờl cờrir
Meaning: to have a series of jobs in a particular area of work, with more responsibility as time passes
Nghĩa: trải qua một loạt công việc tại một nơi cụ thể, với nhiều trách nhiệm hơn khi thời gian quađi
Example: While many people wish to pursue a successful career, for others it is more important to find work which is interesting and enjoyable.
Ví dụ: Trong khi nhiều người mong muốn theođuổi sự nghiệp thànhđạt, một số người khác việc tìm một công việc thú vị lại quan trọng hơn.
19. To take a career break
IPA: /tɪ teɪk kərɪr breɪk/ — Đọc: ti tâyc cờrir brâyc
Meaning: a period of time when you do not do your usual job, for
Nghĩa: một thời gian nghỉ việc, ví dụ như chăm con
Example: Some companies offer female employees the opportunity to take a career bre ak for a few years if they have young children to care for.
Ví dụ: Một số công ty cho phép nữ nhân viên nghỉ việc trong vài năm nếu họ có con nhỏ cần chăm sóc.
20. To have no career ambitions
IPA: /tɪ hæv noʊ kərɪr æmˈbɪʃənz/ — Đọc: ti hav nâu cờrir amBishờnz
Meaning: to have no desire to be successful or to move up the career ladder
Nghĩa: không có tham vọng thànhđạt hay bước cao hơn trong nấc thang sự nghiệp Ví dụ: Những người hài lòng khi làm cùng một công việc và không có tham vọng trong sự nghiệp thường hạnh phúc hơn với công việc của họ và không phải chịuáp lực nào.
Example: Those who are content to do the same job and have no career ambitions are often happier in their work and do not suffer from stress. Dịch đại ý To have no career ambitions: không có tham v ọng trong s ự nghiệp Nghĩa: không có tham v ọng thành đ ạt hay bư ớc cao hơn trong n ấc thang sự nghiệp Ví dụ: Những ngư ời hài lòng khi làm cùng m ột công vi ệc và không có tham v ọng trong s ự nghiệp thư ờng hạnh phúc hơn v ới công vi ệc của họ và không ph ải chịu áp l ực nào.
Ví dụ: Những người hài lòng khi làm cùng một công việc và không có tham vọng trong sự nghiệp thường hạnh phúc hơn với công việc của họ và không phải chịuáp lực nào.
21. Job satisfaction
IPA: /ʤɑb ˌsætɪsˈfækʃən/ — Đọc: ʤab XatixPHacshờn
Meaning: the good feeling that you get when you have a job that you enjoy
Nghĩa: cảm giác hạnh phúc khiđược làm công việc mà bạn thấy vui vẻ
Example: A high salary is not necessarily the most important factor in job satisfaction.
Ví dụ: Mức lương cao không phải yếu tố quan trọng nhất về sự hài lòng trong công việc.
22. Working environment
IPA: /ˈwərkɪŋ ɪnˈvaɪrənmənt/ — Đọc: QUờrcing inVairờnmờnt
Meaning: the conditions that you work in
Nghĩa: điều kiện làm việc
Example: If work is to be enjoyable, then a friendly working environment is essential.
Ví dụ: Nếu muốn hưởng thụ công việc, thì một môi trường làm việc thân thiện là rất cần thiết.
23. Supportive work colleagues
IPA: /səˈpɔrtɪv wərk ˈkɑligz/ — Đọc: xờPortiv quờrc Caligz
Meaning: people that you work with who give you help and encouragement
Nghĩa: nhữngđồng nghiệp sẵn sang giúpđỡ vàđộng viên bạn
Example: A very important aspect of job satisfaction is having supportive work colleagues.
Ví dụ: Một khía cạnh quan trọng của sự hài lòng trong công việc là có nhữngđồng nghiệp nhiệt tình hỗ trợ.
24. To be a good team player
IPA: /tɪ bi gʊd tim pleɪər/ — Đọc: ti bi guđ tim plâyờr
Meaning: to be cooperative and work well as a member of a team
Nghĩa: là một thành viên trong nhóm có khả năng hợp tác và làm việc nhóm tốt Nghĩa: Trong môi trường làm việc hiệnđại, cần có khả năng làm việc nhóm tốt và giao tiếp tốt vớiđồng nghiệp.
Example: In the modern working environment, it is important to be a good team player and communicate with colleagues.
25. A heavy workload
IPA: /ə ˈhɛvi ˈwərˌkloʊd/ — Đọc: ờ Hevi QUờrClâuđ
Meaning: a lot of work that an individual employee has to perform
Nghĩa: rất nhiều việc mà một người phải hoàn thành
Example: While some people enjoy the challenge of a heavy workload, others find too much work very stressful.
Ví dụ: Trong khi một số người rất thích bị thách thức với khối lượng công việc lớn, những người khác lại thấy như thế rấtáp lực.
26. Labour -intensive
IPA: /ˈleɪbər -ˌɪnˈtɛnsɪv/ — Đọc: Lâybờr -InTenxiv
Meaning: (of work) needing a lot of people to do it
Nghĩa: cần nhiều người hoàn thành việc
Example: New technology has replaced the need for workers to do many labour -intensive jobs, such as producing cars.
Ví dụ: Công nghệ mớiđã thay thế nhu cầu về laođộngđể làm những công việc cần nhiều nhân công, như sản xuấtô tô.
27. An internship
IPA: /ən ˈɪntərnˌʃɪp/ — Đọc: ờn IntờrnSHip
Meaning: a period of time in which a student or new graduate gets practical experience in a job
Nghĩa: thời gian sinh viên hay người mới tốt nghiệp lấy kinh nghiệm làm việc thực tế
Example: In order to ga in essential professional experience, graduates should do an internship if they have the opportunity.
Ví dụ: Để cóđược kinh nghiệm làm việc cần thiết, những người mới tốt nghiệp cần thực tập khi có thời gian.
28. A desk job
IPA: /ə dɛsk ʤɑb/ — Đọc: ờ đexc ʤab
Meaning: a job in an office, where you sit and work all day at a table or desk
Nghĩa: công việc trong văn phòng, nơi bạn ngồi làm cả ngày trên bàn giấy.
Example: Many young people enjoy the excitement of a dangerous profession to t he boring routine of a desk job.
Ví dụ: Nhiều người thích những việc nguy hiểm, hào hứng hơn là việc văn phòng nhàm chán.
29. To have a steady job
IPA: /tɪ hæv ˈstɛdi ʤɑb/ — Đọc: ti hav Xteđi ʤab
Meaning: to have a job which you are unlikely to lose, but which is usually the same routine
Nghĩa: có việc bạn chắc chắn không bị sa thải, nhưng thường làm việc giống nhau
Example: Although some people prefer to change jobs, others prefer to have a steady job and a set daily routine at work.
Ví dụ: Dù một số người thích thayđổi công việc, những người khác lại thích công việcổnđịnh và làm việc hang ngày như nhau hơn.
30. To dismiss somebody (from something)
IPA: /tɪ dɪsˈmɪs ˈsəmˌbɑdi/ — Đọc: ti đixMix XờmBađi
Meaning: to officially remove somebody from their job
Nghĩa: chính thứcđuổi việcaiđó Ví dụ: Luật laođộng ngăn nhữngông chủ sa thải nhân viên một cách vô lý.
Example: Employment legislation prevents employers from dismissingan employee without a good reason. Dịch đại ý To dismiss sb: sa th ải ai đó Nghĩa: chính th ức đuổi việc ai đó Ví dụ: Luật lao đ ộng ngăn nh ững ông ch ủ sa th ải nhân viên m ột cách vô lý.
Ví dụ: Luật laođộng ngăn nhữngông chủ sa thải nhân viên một cách vô lý.
⚠️ Lưu ý: Phiên âm kiểu Việt chỉ là hướng dẫn gần đúng. Để phát âm chuẩn, hãy tra từ điển online (Cambridge Dictionary) và nghe audio phát âm gốc.
📥 Tải file DOCX: Tải về IELTS_6.5_ALL_19_Topics_Study_Guide.docx — In ra học offline, có bài tập + đáp án.
Minh An