Bạn đang ôn thi IELTS và cần một bộ từ vựng theo chủ đề có hệ thống? Bộ **tổng hợp 300 collocations IELTS theo chủ đề** dưới đây giúp bạn nắm vững các cụm từ thường gặp trong cả 4 kỹ năng Writing, Speaking, Reading và Listening. Mỗi collocation đi kèm phiên âm IPA, cách đọc kiểu tiếng Việt, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ song ngữ Anh – Việt.
Tổng quan nhanh
– Bộ tài liệu gồm 300 collocations chia đều cho 15 chủ đề IELTS phổ biến.
– Mỗi collocation có phiên âm tiếng Việt + nghĩa + câu ví dụ Anh-Việt.
– Tải file Excel để học trên máy tính hoặc import vào Quizlet để ôn trên điện thoại.
– Nguồn: Ebook Vocabulary Bài Tập – IELTS Nguyễn Huyền.
## 1. Danh sách 15 chủ đề IELTS Vocabulary
Bộ 300 collocations được phân chia theo 15 nhóm chủ đề thường xuất hiện trong đề thi IELTS, đặc biệt ở phần Writing Task 2 và Speaking Part 3. Việc học từ vựng theo chủ đề giúp bạn ghi nhớ tự nhiên hơn và dễ dàng áp dụng khi gặp đề bài liên quan.
| # | Chủ đề | Số collocations | Ví dụ tiêu biểu |
|---|---|---|---|
| 1 | Environment | 20 | climate change, natural resources, environmental degradation |
| 2 | Energy | 20 | renewable energy, fossil fuels, solar panels |
| 3 | Education | 20 | academic results, tuition fees, distance learning |
| 4 | Work | 20 | job satisfaction, career ladder, work productivity |
| 5 | Health | 20 | cardiovascular diseases, mental health, life expectancy |
| 6 | Crime | 20 | juvenile delinquency, death penalty, rehabilitation |
| 7 | Technology | 20 | artificial intelligence, social networking, digital age |
| 8 | Government Spending | 20 | vital sectors, tax revenues, wealth redistribution |
| 9 | Transportation | 20 | traffic congestion, self-driving cars, road safety |
| 10 | City Life | 20 | urban dwellers, living standards, urban sprawl |
| 11 | Family & Children | 20 | nuclear families, generation gap, household chores |
| 12 | Languages | 20 | minority languages, language barriers, mother tongue |
| 13 | Animals | 20 | endangered species, animal testing, food chain |
| 14 | Advertising & Media | 20 | spending habits, consumerism, brand awareness |
| 15 | Food | 20 | genetically modified foods, food poisoning, plant-based diet |
Mỗi chủ đề gồm đúng 20 collocations, tổng cộng 300 cụm từ bao phủ gần như toàn bộ các đề thi IELTS Writing Task 2 trong những năm gần đây.
## 2. Collocation là gì và tại sao quan trọng trong IELTS?
Collocation là những cụm từ thường đi cùng nhau một cách tự nhiên trong tiếng Anh. Ví dụ, người bản ngữ nói “make a decision” chứ không nói “do a decision”, hay “heavy rain” thay vì “strong rain”. Việc sử dụng đúng collocation cho thấy bạn có vốn từ vựng phong phú và khả năng diễn đạt tự nhiên.
Trong bài thi IELTS, collocation ảnh hưởng trực tiếp đến điểm Lexical Resource (từ vựng) – một trong 4 tiêu chí chấm điểm Writing và Speaking. Giám khảo đánh giá cao thí sinh sử dụng collocations chính xác hơn là người chỉ dùng từ đơn lẻ ghép lại.
“Collocations are the key to sounding natural in English. Learning individual words is not enough – you need to know which words go together.” – IELTS Nguyễn Huyền
Một điểm quan trọng nữa: học collocations theo chủ đề giúp bạn xây dựng “kho vũ khí từ vựng” cho từng dạng đề. Khi gặp đề về Environment, bạn đã có sẵn 20 cụm từ chuyên dụng như “environmental degradation”, “fossil fuel power plants”, “raise public awareness of” để sử dụng ngay mà không cần suy nghĩ lâu.
## 3. Cách sử dụng bộ 300 collocations hiệu quả
Nhiều bạn tải tài liệu về rồi để đó, không bao giờ mở lại. Để tránh lãng phí, hãy áp dụng phương pháp học từ vựng theo chu kỳ lặp lại (spaced repetition) kết hợp với việc đặt câu thực tế.
Trước tiên, chọn một chủ đề bạn yếu hoặc hay gặp trong đề thi. Mỗi ngày học 5–7 collocations mới, đọc kỹ câu ví dụ Anh – Việt đi kèm trong file Excel, sau đó tự đặt 1 câu riêng cho mỗi collocation. Việc tự đặt câu buộc não phải xử lý thông tin chủ động, giúp ghi nhớ lâu hơn gấp nhiều lần so với việc chỉ đọc.
Lời khuyên: Import file Quizlet (.txt) đi kèm vào ứng dụng Quizlet trên điện thoại. Mỗi lần chờ xe buýt, xếp hàng hoặc nghỉ giải lao, bạn có thể lật flashcard ôn lại 5–10 phút. Tích lũy nhỏ mỗi ngày sẽ tạo ra khác biệt lớn sau 1–2 tháng.
Sau khi học xong 1 chủ đề (20 collocations), hãy viết 1 đoạn văn ngắn khoảng 150 từ sử dụng ít nhất 8–10 collocations trong chủ đề đó. Đây chính là cách luyện Writing Task 2 hiệu quả: vừa ôn từ vựng, vừa rèn kỹ năng viết essay.
## 4. Tải file Excel và Quizlet
Lưu ý: File Excel có 8 cột: STT, Chủ đề, Tiếng Anh, IPA, Phiên âm tiếng Việt, Nghĩa tiếng Việt, Ví dụ (EN), Ví dụ (VN). File Quizlet dạng .txt có thể import trực tiếp vào Quizlet (chọn tab làm separator giữa term và definition).
Tải file Excel (300 Collocations + IPA + Ví dụ)
File được tổng hợp từ Ebook Vocabulary Bài Tập của IELTS Nguyễn Huyền, bổ sung thêm phiên âm IPA, phiên âm kiểu tiếng Việt và câu ví dụ song ngữ để thuận tiện cho việc tự học tại nhà.
## 5. Toàn bộ 300 Collocations IELTS theo từng chủ đề
Dưới đây là danh sách đầy đủ 300 collocations chia theo 15 chủ đề, kèm phiên âm tiếng Việt, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ song ngữ Anh – Việt:
### ENVIRONMENT (Môi trường)
| # | Collocation | Phiên âm TV | Nghĩa tiếng Việt | Ví dụ (EN / VN) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | to put somebody/something in great danger | put somebodysomething in grâyt dâynʤơr | khiến ai đó/ thứ gì đó gặp nguy hiểm lớn | The frequent occurrence of extreme weather events, such as prolonged droughts or severe heatwaves, … Sự xuất hiện thường xuyên của các hiện tượng thời tiết cực đoan, như các đợt hạn hán kéo dài hoặc cá… |
| 2 | to pose a serious threat to somebody/something | pâuz a siriơs thret to somebodysomething | gây ra một mối đe dọa nghiêm trọng | Global warming is a pressing environmental problem that is posing a serious threat to the entire wo… Nóng lên toàn cầu là một vấn đề môi trường cấp bách đang gây ra mối đe dọa nghiêm trọng đối với toàn… |
| 3 | to be on the verge of extinction | on the vơrʤ of ikstingshơn | đang trên bờ vực tuyệt chủng | Large areas of forests are being cut down annually, and thousands of wild animals are on the verge … Các khu vực rừng rộng lớn đang bị đốn hạ hàng năm, và hàng ngàn động vật hoang dã đang trên bờ vực … |
| 4 | hazardous gas emissions | hazơrdơs gas imishơnz | khí thải độc hại | Millions of tonnes of hazardous gas emissions are being released into the atmosphere, worsening glo… Hàng triệu tấn khí thải độc hại đang được thải vào khí quyển, làm cho nóng lên toàn cầu trầm trọng h… |
| 5 | climate change | klaimit ʧâynʤ | biến đổi khí hậu | Some of the effects of climate change include rising sea levels, more intense heatwaves and more fr… Một số tác động của biến đổi khí hậu bao gồm mực nước biển dâng cao, các đợt sóng nhiệt dữ dội hơn … |
| 6 | natural resources | naʧơrơl risorsiz | tài nguyên thiên nhiên | Life would become much more difficult if natural resources, such as fossil fuels, became scarce. Cuộc sống sẽ trở nên khó khăn hơn nhiều nếu tài nguyên thiên nhiên, như nhiên liệu hóa thạch, trở nê… |
| 7 | extreme weather events | ikstrim weđơr ivents | các hiện tượng thời tiết cực đoan | The number of extreme weather events has increased in recent decades, and they are becoming more an… Số lượng các hiện tượng thời tiết cực đoan đã tăng lên trong những thập kỷ gần đây, và chúng ngày c… |
| 8 | environmental degradation | invairơnmenơl degrơdâyshơn | suy thoái môi trường | Environmental degradation might put an end to life on Earth if nothing is done to tackle this issue. Suy thoái môi trường có thể chấm dứt sự sống trên Trái đất nếu không có gì được thực hiện để giải q… |
| 9 | fossil fuel power plants | fasơl fyuơl paoơr plants | các nhà máy năng lượng hóa thạch | The amount of greenhouse gas emissions released from fossil fuel power plants has dramatically incr… Lượng khí thải nhà kính thải ra từ các nhà máy năng lượng hóa thạch đã tăng đáng kể trong những thậ… |
| 10 | proper waste disposal systems | prapơr wâyst dispâuzơl sistơmz | những hệ thống xử lý chất thải thích hợp | One solution would be to require these factories to install proper waste disposal systems and impos… Một giải pháp sẽ là yêu cầu các nhà máy này lắp đặt các hệ thống xử lý chất thải thích hợp và áp đặt… |
| 11 | illegal logging and forest clearance | iligơl loging ơnd forist klirơns | khai thác gỗ trái phép và phá rừng | Illegal logging and forest clearance have a destructive impact on the ecosystem and the economy as … Khai thác gỗ trái phép và phá rừng có tác động hủy hoại lên toàn bộ hệ sinh thái và nền kinh tế. |
| 12 | the combustion of fossil fuels | the kơmbơsʧơn of fasơl fyuơlz | việc đốt nhiên liệu hóa thạch | There are various factors leading to global warming, including deforestation, the combustion of fos… Có nhiều yếu tố khác nhau dẫn đến sự nóng lên toàn cầu, bao gồm tàn phá rừng, đốt nhiên liệu hóa th… |
| 13 | rapid changes in weather patterns | rapid ʧâynʤiz in weđơr patơrnz | những thay đổi nhanh chóng của thời tiết | Rapid changes in weather patterns are posing a serious threat to human health and putting many anim… Những thay đổi nhanh chóng của thời tiết đang đặt ra một mối đe dọa nghiêm trọng đối với sức khỏe c… |
| 14 | environmental protection programmes | invairơnmenơl prơtekshơn programmes | các chương trình bảo vệ môi trường | Another solution would be to engage in environmental protection programmes, such as community plant… Một giải pháp khác sẽ là tham gia vào các chương trình bảo vệ môi trường, như trồng cây tại địa phư… |
| 15 | environmentally friendly energy sources | invairơnmenơli frendli enơrʤi sorsơz | các nguồn năng lượng thân thiện với môi | The government should encourage the use of environmentally friendly energy sources, such as nuclear… Chính phủ nên khuyến khích việc sử dụng các nguồn năng lượng thân thiện với môi trường, như năng lư… |
| 16 | to wipe out life on Earth | waip aot laif on ơrth | xóa sổ sự sống trên Trái đất | If the government did nothing to tackle these serious environmental issues, life on Earth would soo… Nếu chính phủ không làm gì để giải quyết những vấn đề môi trường nghiêm trọng này, sự sống trên Trái |
| 17 | to raise public awareness of … | râyz pơblik ơwernơs of | nâng cao nhận thức cộng đồng về … | It is necessary to raise public awareness of the serious consequences of environmental degradation. Cần phải nâng cao nhận thức cộng đồng về những hậu quả nghiêm trọng của suy thoái môi trường. |
| 18 | put heavy pressure on | put hevi preshơr on | đặt áp lực nặng nề lên | Overfishing and water pollution are putting heavy pressure on the marine ecosystem, posing a seriou… Đánh bắt cá quá mức và ô nhiễm nước đang đặt áp lực nặng nề lên hệ sinh thái biển, gây ra mối đe dọa… |
| 19 | in the war against …. | in the wor ơgenst | trong cuộc chiến chống lại … | Both governments and individuals need to try their very best in the war against climate change. Cả chính phủ và cá nhân cần cố gắng hết sức trong cuộc chiến chống lại biến đổi khí hậu. |
| 20 | make every possible effort to do something | mâyk evơri pasơbơl efơrt du sơmthing | thực hiện mọi nỗ lực có thể để làm gì | International governments and environmental groups need to make every possible effort to tackle env… Chính phủ quốc tế và các nhóm bảo vệ môi trường cần phải thực hiện mọi nỗ lực có thể để giải quyết ô… |
### ENERGY (Năng lượng)
| # | Collocation | Phiên âm TV | Nghĩa tiếng Việt | Ví dụ (EN / VN) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | fossil fuels | fasơl fyuơlz | nhiên liệu hóa thạch | These countries rely heavily on fossil fuels to meet their growing energy needs. Các quốc gia này phụ thuộc nặng nề vào nhiên liệu hóa thạch để đáp ứng nhu cầu năng lượng ngày càng … |
| 2 | renewable energy | rinuơbơl enơrʤi | năng lượng tái tạo | The supply of renewable energy is greatly affected by weather patterns. Việc cung cấp năng lượng tái tạo bị ảnh hưởng lớn bởi thời tiết. |
| 3 | radioactive waste | râydiâuaktiv wâyst | chất thải phóng xạ | The government needs to make sure that nuclear power plants discharge their radioactive waste safel… Chính phủ cần đảm bảo rằng các nhà máy điện hạt nhân xả chất thải phóng xạ một cách an toàn và cẩn … |
| 4 | high levels of radiation | hai levơlz of râydiâyshơn | mức độ phóng xạ cao | People living in these areas have an increased risk of developing cancer due to high levels of radi… Những người sống ở những khu vực này có nguy cơ mắc ung thư cao hơn do mức độ phóng xạ cao. |
| 5 | the dominant source of energy | the damơnơnt sors of enơrʤi | nguồn năng lượng chính | Some people believe that fossil fuels will remain the dominant source of energy powering the global… Một số người tin rằng nhiên liệu hóa thạch sẽ vẫn là nguồn năng lượng chính cung cấp năng lượng cho … |
| 6 | non-renewable energy sources | nanrinuơbơl enơrʤi sorsơz | các nguồn năng lượng không thể tái tạo | The depletion of non-renewable energy sources would have a severe impact on every sector of society… Sự cạn kiệt của các nguồn năng lượng không tái tạo sẽ có tác động nghiêm trọng lên mọi lĩnh vực của … |
| 7 | nuclear accidents | nukliơr aksơdơnts | các vụ tai hạn hạt nhân | The number of nuclear accidents has increased in recent years, posing a serious threat to humans an… Số vụ tai nạn hạt nhân đã tăng lên trong những năm gần đây, gây ra mối đe dọa nghiêm trọng đối với … |
| 8 | oil spills | oil spilz | các vụ tràn dầu | Oil spills contaminate water and threaten all marine creatures which depend solely on water for the… Sự cố tràn dầu làm ô nhiễm nước và đe dọa tất cả các sinh vật biển vốn chỉ phụ thuộc vào nước để sin… |
| 9 | fuel costs | fyuơl kosts | chi phí nhiên liệu | An increase in fuel costs might encourage people to choose public transport for their daily travel. Một sự gia tăng trong chi phí nhiên liệu có thể khuyến khích mọi người chọn phương tiện giao thông … |
| 10 | energy-efficient (adj) | energy-efficient | sử dụng năng lượng hiệu quả | The government should encourage manufacturers to use cleaner energy sources and design more energy-… Chính phủ nên khuyến khích các nhà sản xuất sử dụng các nguồn năng lượng sạch hơn và thiết kế những… |
| 11 | meet global energy needs | mit glâubơl enơrʤi nidz | đáp ứng nhu cầu năng lượng toàn cầu | International governments are trying their best to find a way to meet global energy needs. Các chính phủ quốc tế đang cố gắng hết sức để tìm cách đáp ứng nhu cầu năng lượng toàn cầu. |
| 12 | at an alarming rate | at an ơlarming râyt | ở một mức độ đáng báo động | Although there has been a significant increase in fuel prices in recent years, the number of private… Mặc dù đã có một sự gia tăng đáng kể trong giá nhiên liệu trong những năm gần đây, số lượng xe tư n… |
| 13 | to be a waste of… | a wâyst of | là một sự phí phạm/ lãng phí cái gì | Spending thousands of dollars installing solar panels would be a waste of money. Việc chi hàng ngàn đô la lắp đặt các tấm pin mặt trời sẽ là một sự lãng phí tiền bạc. |
| 14 | electricity generation | ilektrisơti ʤenơrâyshơn | việc sản xuất điện | Many companies are investing a huge amount of money in electricity generation from living plants. Nhiều công ty đang đầu tư một số tiền khổng lồ vào sự sản xuất điện từ các thực vật sống. |
| 15 | run out (of something) | rơn aot | cạn kiệt thứ gì | Some experts think that Vietnam will run out of coal and natural gas within the next 50 years. Một số chuyên gia nghĩ rằng Việt Nam sẽ cạn kiệt than và khí đốt tự nhiên trong vòng 50 năm tới. |
| 16 | reduce our reliance on… | ridus ar rilaiơns on | giảm sự phụ thuộc của chúng ta lên cái gì | One of the most effective measures to mitigate air pollution and global warming is to reduce our re… Một trong những biện pháp hiệu quả nhất để làm giảm ô nhiễm không khí và nóng lên toàn cầu là giảm … |
| 17 | nuclear weapons | nukliơr wepơnz | vũ khí hạt nhân | Nuclear weapons are some of the most dangerous weapons on Earth. Vũ khí hạt nhân là một số trong số vũ khí nguy hiểm nhất trên Trái đất. |
| 18 | solar panels | sâulơr panơlz | các tấm pin năng lượng mặt trời | We can help prevent climate change by recycling more, installing solar panels or purchasing energy-… Chúng ta có thể giúp ngăn chặn biến đổi khí hậu bằng cách tái chế nhiều hơn, lắp đặt các tấm pin mặt… |
| 19 | the world’s energy reserves | the wơrldz enơrʤi rizơrvz | các nguồn dự trữ năng lượng của thế giới | Scientists are trying to find new energy sources to add to the world’s energy reserves. Các nhà khoa học đang cố gắng tìm các nguồn năng lượng mới để bổ sung vào các nguồn dự trữ năng lượ… |
| 20 | a constant supply of … | a kanstơnt sơplai of | một nguồn cung liên tục … | One of the advantages of nuclear power is that it can provide a constant supply of energy without a… Một trong những lợi thế của năng lượng hạt nhân là nó có thể cung cấp nguồn năng lượng liên tục mà … |
### EDUCATION (Giáo dục)
| # | Collocation | Phiên âm TV | Nghĩa tiếng Việt | Ví dụ (EN / VN) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | academic results | akơdemik rizơlts | kết quả học tập | It is believed by some people that those studying in single-sex schools often achieve better academ… Một số người tin rằng những người học ở các trường một giới thường đạt được kết quả học tập tốt hơn … |
| 2 | to be genuinely passionate about … | ʤenyuainli pashơnơt ơbaot | thực sự đam mê … | Many students do not know what career path they are genuinely passionate about, so studying a wide … Nhiều sinh viên không biết con đường sự nghiệp mà chúng thực sự đam mê, vì vậy học đa dạng các môn … |
| 3 | be equipped with … | bi ikwipt with | được trang bị … | Students who study a wide range of subjects will be equipped with a variety of skills and abilities … Học sinh học đa dạng các môn học sẽ được trang bị nhiều kỹ năng và khả năng khác nhau vì mỗi môn họ… |
| 4 | take a gap year | tâyk a gap yir | đi một năm gap year (nghỉ 1 năm để đi du lịch, làm việc, trải nghiệm,…) | Those who choose to take a gap year to work in another country might face various challenges, such … Những người chọn đi một năm gap year để làm việc ở một quốc gia khác có thể phải đối mặt với những … |
| 5 | distance learning programmes | distơns lơrning programmes | các chương trình đào tạo từ xa | Distance learning programmes are only suitable for those who possess high levels of independence, d… Các chương trình đào tạo từ xa chỉ phù hợp với những người sở hữu mức độ độc lập, kỷ luật và cam kết… |
| 6 | single-gender schools | single-gender skulz | trường học một giới | People have different views about whether students should attend mixed-gender or single-gender scho… Mọi người có quan điểm khác nhau về việc học sinh nên theo học các trường chung cho hai giới hay tr… |
| 7 | valuable life lessons | valyơbơl laif lesơnz | những bài học cuộc sống quý giá | University education not only equips students with in-depth knowledge about various aspects of life… Giáo dục đại học không chỉ trang bị cho sinh viên kiến thức chuyên sâu về các khía cạnh khác nhau củ… |
| 8 | drop out of school | drop aot of skul | bỏ học | Many students in remote areas have to drop out of school at an early age because of not having enou… Nhiều sinh viên ở vùng sâu vùng xa phải bỏ học từ nhỏ vì không đủ tiền để trả học phí. |
| 9 | develop social skills | divelơp sâushơl skilz | phát triển các kỹ năng xã hội | Students who take online courses might have little chance to develop social skills, such as teamwor… Sinh viên người mà tham gia các khóa học trực tuyến có thể có ít cơ hội phát triển các kỹ năng xã hộ… |
| 10 | core subjects | kor sơbʤikts | các môn học cốt lõi | Some people argue that students only need to study core subjects, such as maths and science, which … Một số người cho rằng sinh viên chỉ cần học các môn học cốt lõi, như toán học và khoa học, điều này … |
| 11 | disruptive students | disrơptiv studơnts | học sinh hay gây rối | It is important for teachers to attend workshops on how to deal with disruptive students more effec… Thật quan trọng cho giáo viên tham dự hội thảo về cách làm việc với học sinh hay gây rối sao cho hiệ… |
| 12 | regardless of | rơgardlơs of | bất kể | Online learning has made it easier for everyone, regardless of their geographical location, to gain … Học trực tuyến đã giúp mọi người dễ dàng hơn, bất kể vị trí địa lý của họ, để có được một tấm bằng đ… |
| 13 | literacy rate | litơrơsi râyt | tỷ lệ biết chữ | Adult literacy rates in these areas are surprisingly low; therefore, various steps are being taken t… Tỷ lệ biết chữ của người trưởng thành ở những khu vực này thấp đáng ngạc nhiên; do đó, nhiều giải p… |
| 14 | better education opportunities | betơr eʤơkâyshơn apơrtunơtiz | cơ hội giáo dục tốt hơn | One measure to help these people escape poverty is to give them better education opportunities and … Một biện pháp để giúp những người này thoát nghèo là cung cấp cho họ cơ hội giáo dục tốt hơn và đào … |
| 15 | tuition fees | tyuishơn fiz | học phí | Many rural girls decide to get a job straight after finishing high school because their parents cann… Nhiều cô gái nông thôn quyết định kiếm một công việc ngay sau khi học xong trung học vì cha mẹ họ k… |
| 16 | gain in-depth knowledge | gâyn in-depth naliʤ | có được kiến thức chuyên sâu | These scientists always try to gain in-depth knowledge about the area they are researching. Những nhà khoa học này luôn cố gắng để có được kiến thức chuyên sâu về lĩnh vực họ đang nghiên cứu. |
| 17 | well-educated | weleʤơkâytid | có nền tảng giáo dục tốt | The government needs to make sure that everyone has access to proper education so that they can bec… Chính phủ cần đảm bảo rằng mọi người đều được tiếp cận với giáo dục thích hợp để họ có thể trở thành… |
| 18 | get a deeper insight into | git a dipơr insait intu | hiểu sâu hơn về | Watching foreign films and TV programmes helps people get a deeper insight into different cultures,… Xem các bộ phim và chương trình truyền hình nước ngoài giúp mọi người hiểu sâu hơn về các nền văn h… |
| 19 | concentrate on something | kansơntrâyt on sơmthing | tập trung vào | Early relationships can prevent teenage students from concentrating entirely on their studies, whic… Các mối quan hệ sớm có thể ngăn học sinh tuổi teen tập trung hoàn toàn vào việc học, điều này có thể… |
| 20 | catch up with | kaʧ ơp with | bắt kịp với | Students who fail to catch up with their peers are at a higher risk of dropping out of school. Học sinh người mà không theo kịp các bạn bè đồng trang lứa của họ có nguy cơ bỏ học cao hơn. |
### WORK (Công việc)
| # | Collocation | Phiên âm TV | Nghĩa tiếng Việt | Ví dụ (EN / VN) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | job satisfaction | ʤab satisfakshơn | sự hài lòng trong công việc | Workers’ job satisfaction plays an important role in the development of any company. Sự hài lòng trong công việc của người lao động đóng một vai trò quan trọng trong sự phát triển của b… |
| 2 | favour A over B | fâyvơr a âuvơr bi | thích A hơn B | In today’s society, some recruiters favour candidates who have formal academic qualifications over … Trong xã hội ngày nay, một số nhà tuyển dụng thích những ứng viên có trình độ học vấn chính thức hơn… |
| 3 | switch jobs frequently | swiʧ ʤabz frikwentli | chuyển đổi công việc thường xuyên | These days, people tend to switch jobs more frequently compared to previous generations. Ngày nay, mọi người có xu hướng chuyển đổi công việc thường xuyên hơn so với các thế hệ trước. |
| 4 | busy work schedules | bizi wơrk skeʤulz | lịch trình công việc bận rộn | These days, parents have little time for their children due to their busy work schedules. Ngày nay, cha mẹ có rất ít thời gian cho con cái do lịch trình công việc bận rộn. |
| 5 | get/receive a promotion | getreceive a pơrmâushơn | được thăng chức | The main reason why many people fail to receive a promotion is insufficient experience. Lý do chính tại sao nhiều người không được thăng chức là không đủ kinh nghiệm. |
| 6 | climb the career ladder | klaim the kơrir ladơr | leo lên nấc thang sự nghiệp | Many couples decide to have children later in life because they are too busy climbing the career la… Nhiều cặp vợ chồng quyết định có con sau này (muộn) vì họ quá bận rộn leo lên nấc thang sự nghiệp. |
| 7 | be given a pay rise/ get a pay rise | bi givin a pây raiz git a pây raiz | được tăng lương | Many people switch jobs frequently in the hope of getting a pay rise or a promotion. Nhiều người chuyển đổi công việc thường xuyên với hy vọng được tăng lương hoặc thăng chức. |
| 8 | work productivity | wơrk prâudơktiviti | năng suất làm việc | Advances in technology in recent years have greatly improved work productivity. Những tiến bộ trong công nghệ trong những năm gần đây đã cải thiện đáng kể năng suất làm việc. |
| 9 | enter the labour market | enơr the lâybơr markit | bước vào thị trường lao động | Students who complete university education are better prepared for entering the labour market becau… Sinh viên hoàn thành giáo dục đại học được chuẩn bị tốt hơn để bước vào thị trường lao động bởi vì h… |
| 10 | an increasingly competitive job market | an inkrisinggli kơmpetitiv ʤab markit | một thị trường việc làm ngày càng cạnh tranh | Many university graduates have difficulty finding a job in an increasingly competitive job market, … Nhiều sinh viên tốt nghiệp đại học gặp khó khăn trong việc tìm kiếm một công việc trong một thị trườ… |
| 11 | repetitive tasks | ripetitiv tasks | công việc lặp đi lặp lại | These machines are programmed to perform repetitive tasks. Những máy móc này được lập trình để thực hiện các công việc lặp đi lặp lại. |
| 12 | leadership roles | lidơrship râulz | vai trò lãnh đạo | Some people might argue that older people should take on leadership roles due to the valuable exper… Một số người có thể tranh luận rằng người già nên đảm nhận vai trò lãnh đạo do kinh nghiệm quý báu … |
| 13 | have a defined career path | hav a difaind kơrir path | có một con đường sự nghiệp xác định | Some people believe that having a defined career path can lead to a satisfying working life. Một số người tin rằng có một con đường sự nghiệp xác định có thể dẫn đến một cuộc sống làm việc viên… |
| 14 | the key to … | the ki | chìa khóa cho … | Some people think that doing what you are genuinely passionate about is the key to a satisfying wor… Một số người nghĩ rằng làm những gì bạn thực sự đam mê là chìa khóa cho một cuộc sống làm việc viên … |
| 15 | bring in more potential customers | bring in mor pơtenshơl kơstơmơrz | mang lại nhiều khách hàng tiềm năng hơn | This money could be better spent on more important aspects such as marketing, which helps bring in … Số tiền này có thể được chi tiêu tốt hơn cho các phần quan trọng hơn như tiếp thị, giúp mang lại nhi… |
| 16 | sharpen one’s skills and abilities | sharpơn wơnz skilz ơnd ơbilơtiz | mài giũa kỹ năng và khả năng của ai đó | Some people believe that working in different positions helps young people to sharpen their skills … Một số người tin rằng làm việc ở các vị trí khác nhau giúp những người trẻ tuổi mài giũa kỹ năng và … |
| 17 | earn a stable income | ơrn a stâybơl inkơm | kiếm được thu nhập ổn định | A lack of skills and experience prevents them from getting a stable job and earning a stable income… Thiếu kỹ năng và kinh nghiệm ngăn cản họ có được một công việc ổn định và kiếm được thu nhập ổn |
| 18 | lose a major contract | luz a mâyʤơr kantrakt | mất một hợp đồng lớn | Young leaders are more likely to make quick decisions, which could lead to them losing a major cont… Các nhà lãnh đạo trẻ có nhiều khả năng đưa ra quyết định nhanh chóng, điều này có thể dẫn đến việc h… |
| 19 | enter international markets | enơr inơrnashơnal markits | bước vào/ tham gia thị trường quốc tế | If humanity spoke the same language, multinational enterprises could benefit a great deal because t… Nếu nhân loại nói cùng một ngôn ngữ, các doanh nghiệp đa quốc gia có thể có lợi rất nhiều vì họ có t… |
| 20 | for the sake of … | for the sâyk of | vì lợi ích của … | Some people think that workers should be taught to work effectively in a team environment and sacri… Một số người nghĩ rằng người lao động nên được dạy để làm việc hiệu quả trong môi trường làm việc n… |
### HEALTH (Sức khỏe)
| # | Collocation | Phiên âm TV | Nghĩa tiếng Việt | Ví dụ (EN / VN) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | excessive consumption of … | iksesiv kơnsơmshơn of | tiêu thụ quá nhiều thứ gì | One of the leading causes of liver cancer that takes millions of lives annually is excessive consum… Một trong những nguyên nhân hàng đầu gây ung thư gan cái mà cướp đi hàng triệu mạng sống hàng năm l… |
| 2 | suffer from | sơfơr from | bị/ chịu đựng vấn đề gì | Many people living in major cities are more likely to suffer from mental health problems, such as d… Nhiều người sống ở các thành phố lớn có nhiều khả năng bị các vấn đề về sức khỏe tâm thần, chẳng hạn… |
| 3 | life-threatening health conditions | laifthretning helth kơndishơnz | các vấn đề sức khỏe có nguy cơ đe dọa tính mạng | It is necessary to provide special care for students with life-threatening health conditions. Cần phải chăm sóc đặc biệt cho học sinh có các vấn đề sức khỏe có nguy cơ đe dọa tính mạng. |
| 4 | cardiovascular diseases | kardiâuvaskyơlơr diziziz | các bệnh tim mạch | Advances in technology and treatment and prevention efforts, in recent times, have helped control c… Những tiến bộ trong công nghệ và các nỗ lực điều trị và phòng ngừa, trong thời gian gần đây, đã giúp… |
| 5 | at a higher risk of … | at a haiơr risk of | có nguy cơ bị gì cao hơn | Women who are regularly exposed to second-hand smoke while pregnant are at a higher risk of having … Phụ nữ người thường xuyên tiếp xúc với khói thuốc gián tiếp trong khi mang thai có nguy cơ sinh con … |
| 6 | to be high in/ low in | hai in lâu in | chứa nhiều/ ít …. | Many studies show that eating foods high in protein can help lower blood pressure, build muscles an… Nhiều nghiên cứu cho thấy ăn thực phẩm chứa nhiều protein có thể giúp giảm huyết áp, xây dựng cơ bắ… |
| 7 | insufficient physical activity | insơfishơnt fizikơl aktiviti | hoạt động thể chất không đủ | Insufficient physical activity can increase the risk of chronic illnesses, such as obesity, heart a… Hoạt động thể chất không đủ có thể làm tăng nguy cơ mắc các bệnh mãn tính, chẳng hạn như béo phì, |
| 8 | to be detrimental to … | detrơmenơl | có hại cho … | These drugs are detrimental to the brain because they alter the way our brain works and adversely a… Những loại thuốc này có hại cho não vì chúng làm thay đổi cách não bộ hoạt động và ảnh hưởng xấu |
| 9 | have restricted access to … | hav ristriktid akses | có sự tiếp cận hạn chế với … | Millions of people have restricted access to nutritious foods due to food insecurity and poor crop … Hàng triệu người có sự tiếp cận hạn chế với thực phẩm bổ dưỡng do mất an ninh lương thực và thu hoạ… |
| 10 | proper healthcare | prapơr helthker | chăm sóc sức khỏe đúng cách/ tốt | Most of the people living in this village are in extreme poverty and do not have any access to prope… Hầu hết những người sống trong ngôi làng này đang trong tình trạng cực kỳ nghèo khổ và không được t… |
| 11 | public health challenges | pơblik helth ʧalơnʤiz | những thách thức sức khỏe cộng đồng | These public health challenges are putting heavy pressure on the healthcare system and government s… Những thách thức sức khỏe cộng đồng này đang đặt áp lực nặng nề lên hệ thống chăm sóc sức khỏe và c… |
| 12 | mental health problems | mentơl helth prablơmz | các vấn đề sức khỏe tinh thần | Mental health problems are caused by a combination of biological, psychological and environmental f… Các vấn đề sức khỏe tinh thần bị gây ra bởi sự kết hợp của các yếu tố sinh học, tâm lý và môi trường… |
| 13 | cause severe damage to … | koz sơvir damiʤ | gây ra tổn thương nghiêm trọng cho … | Long-term exposure to toxic air pollutants can cause severe damage to the respiratory system. Việc tiếp xúc lâu dài với các chất ô nhiễm không khí độc hại có thể gây ra tổn thương nghiêm trọng c… |
| 14 | unhealthy eating habits | ơnhelthi iting habơts | thói quen ăn uống không lành mạnh | Childhood obesity is on the rise, and one of the main culprits of this is unhealthy eating habits. Béo phì ở trẻ em đang gia tăng, và một trong những thủ phạm chính của việc này là thói quen ăn uống … |
| 15 | place a great burden on … | plâys a grâyt bơrdơn on | đặt một gánh nặng lớn lên … | These problems are placing a great burden on the sustainability of the healthcare system and the de… Những vấn đề này đang đặt một gánh nặng lớn lên sự bền vững của hệ thống chăm sóc sức khỏe và sự ph… |
| 16 | appropriate medical services | ơprâupriâyt medikơl sơrvisiz | các dịch vụ y tế phù hợp | Some people believe that instead of wasting millions of dollars on space projects, that money shoul… Một số người tin rằng thay vì lãng phí hàng triệu đô la vào các dự án không gian, số tiền đó nên đượ… |
| 17 | life expectancy | laif ikspektơnsi | tuổi thọ | There are a range of factors leading to increasing life expectancy, such as improvements in healthc… Có một loạt các yếu tố dẫn đến tăng tuổi thọ, như là những cải tiến trong chăm sóc sức khỏe và vệ si… |
| 18 | make healthier food choices | mâyk helthiơr fud ʧoisiz | lựa chọn thực phẩm lành mạnh hơn | There are many measures that could be implemented to tackle this problem, and one of them is that w… Có nhiều biện pháp có thể được thực hiện để giải quyết vấn đề này, và một trong số đó là chúng ta cầ… |
| 19 | premature death | primơʧur deth | tử vong sớm | Smoking increases the risk of fatal health problems, including lung cancer, heart attacks and prema… Hút thuốc làm tăng nguy cơ các vấn đề sức khỏe nguy hiểm chết người, bao gồm ung thư phổi, nhồi máu… |
| 20 | health protection programmes | helth prơtekshơn programmes | các chương trình bảo vệ sức khỏe | The government should encourage its citizens to take part in health protection programmes that will… Chính phủ nên khuyến khích công dân của mình tham gia các chương trình bảo vệ sức khỏe cái mà sẽ ch… |
### CRIME (Tội phạm)
| # | Collocation | Phiên âm TV | Nghĩa tiếng Việt | Ví dụ (EN / VN) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | deter somebody from doing something | ditơr sơmbadi from duing sơmthing | ngăn chặn ai đó làm gì | Harsher punishments, such as longer prison sentences, might help deter these criminals from reoffen… Các hình phạt khắc nghiệt hơn, chẳng hạn như bản án tù dài hơn, có thể giúp ngăn chặn những tên tội … |
| 2 | the death penalty | the deth penơlti | án tử hình | Advocates of the death penalty argue that this form of punishment is necessary to ensure the safety… Những người ủng hộ án tử hình cho rằng hình thức trừng phạt này là cần thiết để đảm bảo sự an toàn … |
| 3 | juvenile delinquency | ʤuvơnail dilingkwơnsi | tội phạm vị thành niên | Juvenile delinquency is caused by a range of factors, including parental neglect, peer pressure, po… Tội phạm vị thành niên bị gây ra bởi một loạt các yếu tố, bao gồm sự thờ ơ của cha mẹ, áp lực từ bạn… |
| 4 | peer pressure | pir preshơr | áp lực từ bạn bè cùng trang lứa | It is necessary to teach children about the serious effects that peer pressure could have on their … Cần dạy cho trẻ em về những ảnh hưởng nghiêm trọng mà áp lực từ bạn bè cùng trang lứa có thể gây ra … |
| 5 | drug abuse | drơg ơbyuz | lạm dụng ma túy | Children who grow up in homes with drug abuse are likely to become drug addicts. Trẻ em lớn lên trong những gia đình có sự lạm dụng ma túy có khả năng trở thành người nghiện ma túy. |
| 6 | parental neglect | pơrentơl niglekt | sự thờ ơ của cha mẹ | Many children suffer from depression and social isolation due to parental neglect. Nhiều trẻ em bị trầm cảm và cô lập xã hội do sự thờ ơ của cha mẹ. |
| 7 | petty crimes | peti kraimz | tội nhẹ/ không nghiêm trọng | Some people believe that all criminals, regardless of whether they commit petty or serious crimes, … Một số người tin rằng tất cả tội phạm, bất kể họ phạm tội nhẹ hay nặng, nên bị tống vào tù. |
| 8 | get involved in … | git invalvd in | tham gia vào/ dính líu vào … | The fear of being rejected by his group has forced him to get involved in unlawful acts, as a way to… Nỗi sợ bị từ chối bởi đội nhóm của anh ta đã buộc anh ta phải tham gia vào các hành vi trái pháp luậ… |
| 9 | harsh punishments | harsh pơnishmơnts | các hình phạt khắc nghiệt | People who commit crimes repeatedly should be given harsher punishments, such as a longer prison se… Những người phạm tội lặp đi lặp lại nên chịu những hình phạt khắc nghiệt hơn, chẳng hạn như án tù dà… |
| 10 | join gangs | ʤoin gangz | tham gia các băng đảng | The desire to be accepted as a member of a group or to gain respect from others has compelled many … Mong muốn được chấp nhận là thành viên của một nhóm hoặc để có được sự tôn trọng từ những người khá… |
| 11 | major crimes | mâyʤơr kraimz | tội nghiêm trọng | Some people believe that no mercy should be given for those who commit major crimes, such as murder… Một số người tin rằng không nên thương xót cho những người phạm tội nghiêm trọng, như giết người ho… |
| 12 | a criminal record | a krimơnơl rekơrd | một hồ sơ tiền án tiền sự | Some people think that a criminal record could limit their success in life, but many ex-prisoners h… Một số người nghĩ rằng một hồ sơ tiền án tiền sự có thể hạn chế thành công của họ trong cuộc sống, … |
| 13 | community service | kơmyuniti sơrvis | dịch vụ cộng đồng | Some people think that community service sentences are not strict enough to deter people from commi… Một số người nghĩ rằng các bản án dịch vụ cộng đồng không đủ nghiêm ngặt để ngăn chặn người ta phạm… |
| 14 | to be sentenced to … | sentơnst | bị kết án … | These people have been sentenced to death for producing and trafficking a large amount of illegal s… Những người này đã bị kết án tử hình vì sản xuất và buôn lậu một lượng lớn chất cấm. |
| 15 | embark on a life of crime | imbark on a laif of kraim | dấn thân vào cuộc đời tội phạm | Early intervention plays an important role in keeping teenagers from embarking on a life of crime. Can thiệp sớm đóng một vai trò quan trọng trong việc ngăn chặn trẻ vị thành niên dấn thân vào cuộc đ… |
| 16 | reintegrate into society | riintơgrâyt intu sâusaiiti | tái hòa nhập xã hội | These criminals should be given proper education and vocational training, which will help them to g… Những tội phạm này cần được cung cấp giáo dục và đào tạo nghề phù hợp, điều này sẽ giúp họ có được … |
| 17 | reoffend | riofend | tái phạm | Imprisonment could help prevent offenders from reoffending after being released because they would … Việc phạt tù có thể giúp ngăn chặn những người phạm tội tái phạm sau khi được thả ra vì họ sẽ sợ mất… |
| 18 | rehabilitation programmes | riơbilơtâyshơn programmes | các chương trình tái hòa nhập | Rehabilitation programmes can help address the offending behaviour of prisoners and break the cycle… Các chương trình tái hòa nhập có thể giúp giải quyết các hành vi phạm tội của tù nhân và phá vỡ chu … |
| 19 | ensure the safety of … | inshur the sâyfti of | đảm bảo an toàn cho … | There should be more surveillance cameras in high crime areas to ensure the safety of those living … Cần có nhiều camera giám sát ở các khu vực có tỷ lệ tội phạm cao để đảm bảo an toàn cho những người … |
| 20 | take an active role in … | tâyk an aktiv râul in | đóng một vai trò tích cực trong … | The government needs to take an active role in restricting the amount of violence on TV. Chính phủ cần đóng vai trò tích cực trong việc hạn chế lượng bạo lực được phát sóng trên TV. |
### TECHNOLOGY (Công nghệ)
| # | Collocation | Phiên âm TV | Nghĩa tiếng Việt | Ví dụ (EN / VN) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | artificial intelligence | artơfishơl intelơʤơns | trí tuệ nhân tạo | I agree with those who think that developments in the field of artificial intelligence will have be… Tôi đồng ý với những người nghĩ rằng sự phát triển trong lĩnh vực trí tuệ nhân tạo sẽ có những tác đ… |
| 2 | modern communication tools | madơrn kơmyunơkâyshơn tulz | các công cụ truyền thông hiện đại | I believe that the effects that modern communication tools have on social relationships are both po… Tôi tin rằng những tác động mà các công cụ truyền thông hiện đại có lên các mối quan hệ xã hội là vừ… |
| 3 | technological advances | teknơlaʤikơl ơdvansiz | những tiến bộ công nghệ | Technological advances in automation help improve work productivity and reduce errors. Những tiến bộ công nghệ trong tự động hóa giúp cải thiện năng suất làm việc và giảm thiểu sai sót. |
| 4 | keep in contact with somebody | kip in kantakt with sơmbadi | giữ liên lạc với ai | The Internet has greatly revolutionised the way we interact and keep in contact with each other. Internet đã cách mạng hóa rất nhiều cách chúng ta tương tác và giữ liên lạc với nhau. |
| 5 | video conferencing systems | vidiâu kanfrơnsing sistơmz | các hệ thống hội nghị truyền hình trực tuyến | Web conferencing systems have made it much easier for businesses to stay in contact with their staf… Các hệ thống hội nghị truyền hình trực tuyến đã giúp các doanh nghiệp dễ dàng giữ liên lạc với nhân … |
| 6 | a reliable internet connection | a rilaiơbơl intơrnet kơnekshơn | một kết nối internet đáng tin cậy | These days, international organisations tend to invest in the areas which provide a reliable intern… Ngày nay, các tổ chức quốc tế có xu hướng đầu tư vào các khu vực cung cấp kết một nối internet đáng … |
| 7 | without the need to do something | withaot the nid du sơmthing | mà không cần phải làm gì | Online learning allows students to study when and wherever they want, without the need to attend tr… Học trực tuyến cho phép sinh viên học bất cứ khi nào và nơi nào họ muốn, mà không cần phải tham gia … |
| 8 | be distracted by … | bi distraktid by | bị phân tâm bởi … | Students who choose to take online courses can be easily distracted by online games or movies, whic… Học sinh chọn tham gia các khóa học trực tuyến có thể dễ dàng bị phân tâm bởi các trò chơi hoặc phim… |
| 9 | internet-connected | internet-connected | có/ được kết nối internet | With an internet-connected smartphone, a student can easily access their online learning materials … Với một cái điện thoại thông minh được kết nối internet, học sinh có thể dễ dàng truy cập tài liệu h… |
| 10 | meet (someone) in person | mit in pơrsơn | gặp mặt (ai đó) trực tiếp | These days, young people tend to send emails or messages to their friends instead of meeting them i… Ngày nay, những người trẻ tuổi có xu hướng gửi email hoặc tin nhắn cho bạn bè của họ thay vì gặp mặt… |
| 11 | interact face to face with … | inơrakt fâys fâys with | tương tác trực tiếp với … | Modern communication tools discourage people from interacting face to face with their family and fr… Các công cụ giao tiếp hiện đại không khuyến khích mọi người tương tác trực tiếp với gia đình và bạn … |
| 12 | manage something remotely | maniʤ sơmthing rimâutli | quản lý … từ xa | These days, business owners can use cloud-based systems to manage their business remotely, which he… Ngày nay, các chủ doanh nghiệp có thể sử dụng các hệ thống đám mây để quản lý doanh nghiệp của mình… |
| 13 | a substitute for somebody/ something | a sơbstơtut for sơmbadi sơmthing | người/vật thay thế cho ai đó/ thứ gì đó | I personally think that online friends will never become a substitute for real-life friends who are … Cá nhân tôi nghĩ rằng bạn bè trực tuyến sẽ không bao giờ trở thành người thay thế cho những người b… |
| 14 | become addicted to … | bikơm ơdiktid | trở nên nghiện cái gì … | Many teenagers become addicted to social media, and this addiction can negatively affect their stud… Nhiều thanh thiếu niên trở nên nghiện truyền thông xã hội, và chứng nghiện này có thể ảnh hưởng tiêu… |
| 15 | high-tech gadgets (hi-tech gadgets) | haitek gaʤơts | các thiết bị công nghệ cao | Some people think that possessing high-tech gadgets helps them improve their social images and gain… Một số người nghĩ rằng sở hữu các thiết bị công nghệ cao giúp họ cải thiện hình ảnh xã hội và nhận đ… |
| 16 | social networking sites | sâushơl netwơrking saits | các trang mạng xã hội | Many studies show that the overuse of social networking sites can adversely impact children’s acade… Nhiều nghiên cứu cho thấy việc lạm dụng các trang mạng xã hội có thể ảnh hưởng xấu đến kết quả học … |
| 17 | make more precise predictions about … | mâyk mor prisais pridikshơnz ơbaot | đưa ra dự đoán chính xác hơn về … | Technological advances allow scientists to make more precise predictions about these health conditi… Các tiến bộ công nghệ cho phép các nhà khoa học đưa ra dự đoán chính xác hơn về các tình trạng sức … |
| 18 | socially isolated | sâushơli aisơlâytid | cô lập về mặt xã hội | The more time people spend on social networks, the more socially isolated they can feel. Càng nhiều thời gian mọi người dành cho mạng xã hội, họ có thể càng cảm thấy bị cô lập về mặt xã hội… |
| 19 | a violation of privacy | a vaiơlâyshơn of praivơsi | sự vi phạm quyền riêng tư | Many companies sell their customers’ email addresses to third parties, and this is considered a vio… Nhiều công ty bán địa chỉ email của khách hàng của họ cho các bên thứ ba, và đây được coi là vi phạm… |
| 20 | the digital age | the diʤitơl âyʤ | thời đại kỹ thuật số | It is believed that more people will have to face unemployment in the digital age because robots an… Người ta tin rằng nhiều người sẽ phải đối mặt với thất nghiệp trong thời đại kỹ thuật số vì robot và… |
### GOVERNMENT SPENDING (Chi tiêu chính phủ)
| # | Collocation | Phiên âm TV | Nghĩa tiếng Việt | Ví dụ (EN / VN) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | spend money on … | spend mơni on | chi tiền cho … | The money spent on the improvement of internet access would be better spent on vital public service… Số tiền chi cho việc cải thiện truy cập internet sẽ được chi tốt hơn cho các dịch vụ công cộng thiết… |
| 2 | vital sectors | vaitơl sektơrz | các lĩnh vực thiết yếu | Investing more money in scientific projects could lead to an imbalance in government spending, whic… Đầu tư nhiều tiền hơn vào các dự án khoa học có thể dẫn đến sự mất cân đối trong chi tiêu của chính … |
| 3 | bring immediate benefits | bring imidiơt benơfits | mang lại lợi ích ngay lập tức | Governments do not need to invest in expensive language programmes; instead, they could spend that … Các chính phủ không cần đầu tư vào các chương trình ngôn ngữ đắt tiền; thay vào đó, họ có thể chi số… |
| 4 | it is the government’s responsibility to … | it iz the gơvơrnmơnts rispansơbilơti | trách nhiệm của chính phủ là … | It is the government’s responsibility to ensure that its citizens have access to basic education and… Trách nhiệm của chính phủ là bảo đảm rằng công dân của mình được tiếp cận với giáo dục và chăm sóc … |
| 5 | corrupt political officials | kơrơpt pơlitikơl ơfishơlz | các quan chức chính trị tham nhũng | Stricter punishments should be imposed on corrupt political officials to prevent the use of power f… Các hình phạt nghiêm khắc hơn nên được áp dụng đối với các quan chức chính trị tham nhũng để ngăn c… |
| 6 | create new laws | kriâyt nu loz | tạo ra luật mới | The government needs to create new laws that require fossil fuel power plants to install proper emi… Chính phủ cần tạo ra luật mới yêu cầu các nhà máy năng lượng hóa thạch lắp đặt hệ thống kiểm soát k… |
| 7 | offer financial assistance to … | ofơr fainanshơl ơsistơns | cung cấp hỗ trợ tài chính cho … | The government should offer financial assistance to start-ups so that they have enough funding to i… Chính phủ nên cung cấp hỗ trợ tài chính cho các doanh nghiệp khởi nghiệp để họ có đủ tiền để đầu tư … |
| 8 | financial support from the government | fainanshơl sơport from the gơvơrnmơnt | hỗ trợ tài chính từ chính phủ | Without financial support from the government, many artists could face financial difficulties that … Nếu không có sự hỗ trợ tài chính từ chính phủ, nhiều nghệ sĩ có thể phải đối mặt với những khó khăn … |
| 9 | make something a top priority | mâyk sơmthing a top praiorơti | đưa … lên làm ưu tiên hàng đầu | The literacy rate in this area is much lower than in others, so the local government should make ed… Tỷ lệ biết chữ trong khu vực này thấp hơn nhiều so với những khu vực khác, vì vậy chính quyền địa p… |
| 10 | government intervention | gơvơrnmơnt intơrvenshơn | sự can thiệp của chính phủ | Some people believe that government intervention would hamper the development of both national and … Một số người tin rằng sự can thiệp của chính phủ sẽ cản trở sự phát triển của cả doanh nghiệp trong … |
| 11 | government neglect | gơvơrnmơnt niglekt | sự thờ ơ của chính phủ | Government neglect of public services in recent years has led to serious problems, including higher … Sự thờ ơ của chính phủ đối với các dịch vụ công trong những năm gần đây đã dẫn đến những vấn đề ngh… |
| 12 | be better spent on … | bi betơr spent on | được chi tốt hơn cho … | Space travel projects require large amounts of money which would be better spent on the improvement… Các dự án du lịch không gian đòi hỏi số tiền lớn cái mà sẽ được chi tốt hơn cho việc cải thiện cơ sở… |
| 13 | pay attention to … | pây ơtenshơn | chú ý đến/ quan tâm đến … | If the government pays too much attention to one sector, other sectors will be negatively affected; … Nếu chính phủ quan tâm quá nhiều đến một lĩnh vực, các lĩnh vực khác sẽ bị ảnh hưởng tiêu cực; do đó… |
| 14 | cut spending (on something) | kơt spending | cắt giảm chi tiêu (lên …) | Some people believe that the best way to lift a country out of recession is to cut spending and rais… Một số người tin rằng cách tốt nhất để đưa một quốc gia thoát khỏi suy thoái là cắt giảm chi tiêu và… |
| 15 | tax revenues | taks revơnuz | doanh thu thuế | The government would lose a huge amount of tax revenues from advertising agencies if it did not iss… Chính phủ sẽ mất một khoản doanh thu thuế khổng lồ từ các công ty quảng cáo nếu chính phủ không cấp… |
| 16 | employ a progressive tax system | imploi a prơgresiv taks sistơm | sử dụng một hệ thống thuế lũy tiến | Some people believe that employing a progressive tax system is the best solution to the problem of … Một số người tin rằng sử dụng một hệ thống thuế lũy tiến là giải pháp tốt nhất cho vấn đề bất bình đ… |
| 17 | the government’s fault | the gơvơrnmơnts folt | lỗi của chính phủ | Some people believe that the significant increase in youth crime rates in recent years is the gover… Một số người tin rằng sự gia tăng đáng kể trong tỷ lệ tội phạm ở người trẻ trong những năm gần đây l… |
| 18 | cover basic living expenses | kơvơr bâysik living ikspensiz | trang trải các chi phí sinh hoạt cơ bản | These people need financial support from the government to cover basic living expenses, such as foo… Những người này cần hỗ trợ tài chính từ chính phủ để trang trải các chi phí sinh hoạt cơ bản, như th… |
| 19 | wealth redistribution | welth ridistrơbyushơn | phân phối lại tài sản, của cải | To reduce income inequality, the government needs to make wealth redistribution a top priority. Để giảm bất bình đẳng thu nhập, chính phủ cần phải đưa việc phân phối lại của cải lên làm ưu tiên hà… |
| 20 | social unrests and revolts | sâushơl unrests ơnd rivâults | bất ổn xã hội và các cuộc nổi dậy | When people believe that they are living in an unfair society where the rich become richer and the … Khi mọi người tin rằng họ đang sống trong một xã hội không công bằng, nơi người giàu ngày càng giàu … |
### TRANSPORTATION (Giao thông)
| # | Collocation | Phiên âm TV | Nghĩa tiếng Việt | Ví dụ (EN / VN) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | private cars | praivơt kaz | xe hơi cá nhân | Most people in my city use their private cars for their daily travel. Hầu hết mọi người trong thành phố của tôi sử dụng xe hơi cá nhân cho việc đi lại hàng ngày của họ. |
| 2 | rush hour | rơsh aoơr | giờ cao điểm | It takes me almost two hours to get home during rush hour due to traffic congestion. Tôi phải mất gần hai giờ để về nhà trong giờ cao điểm do tắc nghẽn giao thông. |
| 3 | careless driving | kerles draiving | lái xe bất cẩn | Careless driving is a leading cause of traffic accidents in these areas. Lái xe bất cẩn là một nguyên nhân hàng đầu gây ra tai nạn giao thông ở những khu vực này. |
| 4 | traffic accidents | trafik aksơdơnts | các vụ tai nạn giao thông | Around 80% of traffic accidents are caused by driver error, so stricter punishments should be impos… Khoảng 80% các vụ tai nạn giao thông là do lỗi của tài xế, do đó nên áp dụng các hình phạt nghiêm kh… |
| 5 | improve road safety | impruv râud sâyfti | cải thiện an toàn đường bộ | The government is trying its best to improve road safety in these areas, where the number of traffi… Chính phủ đang cố gắng hết sức để cải thiện an toàn đường bộ ở những khu vực này, nơi mà số vụ tai … |
| 6 | run red lights | rơn red laits | vượt đèn đỏ | Surveillance cameras will detect drivers who run red lights or speed, and this will help to improve … Camera giám sát sẽ phát hiện các tài xế vượt đèn đỏ hoặc chạy quá tốc độ, và điều này sẽ giúp cải th… |
| 7 | driving offences | draiving offences | các vi phạm lái xe | Stricter punishments should be imposed for major driving offences, such as drunk driving or speedin… Các hình phạt nghiêm khắc hơn nên được áp dụng đối với các vi phạm lái xe nghiêm trọng, như lái xe k… |
| 8 | traffic congestion | trafik kơnʤesʧơn | tắc nghẽn giao thông | In some countries, cars are banned in certain parts of the city in an attempt to reduce traffic con… Ở một số quốc gia, xe hơi bị cấm ở một số khu vực của thành phố nhằm giảm tắc nghẽn giao thông. |
| 9 | congestion tolls | kơnʤesʧơn tâulz | phí chống tắc đường | Charging congestion tolls has proven to be an effective solution in some countries. Thu phí chống tắc đường đã được chứng minh là một giải pháp hiệu quả ở một số quốc gia. |
| 10 | heavily congested | hevơli kơnʤestid | bị tắc nghẽn nặng nề | Technological devices can help to redirect traffic away from heavily congested roads. Các thiết bị công nghệ có thể giúp chuyển hướng giao thông khỏi những con đường bị tắc nghẽn nặng n… |
| 11 | self-driving cars | self-driving kaz | xe hơi tự lái | If self-driving cars were used widely, thousands of truck or taxi drivers could face unemployment. Nếu xe tự lái được sử dụng rộng rãi, hàng ngàn tài xế xe tải hoặc taxi có thể phải đối mặt với thất … |
| 12 | poor driving habits | pur draiving habơts | thói quen lái xe kém | People need to be strictly punished for their poor driving habits because these threaten the safety … Mọi người cần phải bị trừng phạt nghiêm khắc cho thói quen lái xe kém của họ vì những thói quen này … |
| 13 | off-peak periods | off-peak piriơdz | những thời kỳ thấp điểm (ít xe cộ đi lại) | These arterials have low capacities and are always congested even during off-peak periods. Những tuyến đường chủ chốt này có công suất thấp và luôn bị tắc nghẽn ngay cả trong thời kỳ thấp |
| 14 | circulate easily | sơrkyơlâyt izơli | lưu thông một cách dễ dàng | The installation of traffic lights would help traffic in these areas circulate more easily. Việc lắp đặt đèn giao thông sẽ giúp giao thông trong các khu vực này lưu thông dễ dàng hơn. |
| 15 | licence suspension | laisơns sơspenshơn | việc tịch thu giấy phép lái xe | You will face a licence suspension if you are caught running red lights. Bạn sẽ phải đối mặt với việc bị tịch thu giấy phép lái xe nếu bạn bị bắt gặp đang vượt đèn đỏ. |
| 16 | bicycle lanes | baisikơl lâynz | làn đường dành cho xe đạp | It is necessary for the government to invest money in building more bicycle lanes to ensure the saf… Chính phủ cần đầu tư tiền vào việc xây dựng nhiều làn đường dành cho xe đạp để đảm bảo an toàn cho … |
| 17 | closed-circuit television (CCTV) cameras | closed-circuit telơvigiơn kamơrơz | camera giám sát/ anh ninh | People would be less likely to drive aggressively if they knew that CCTV cameras were recording the… Mọi người sẽ ít có khả năng lái xe cẩu thả nếu họ biết rằng các camera quan sát đang ghi lại mọi di … |
| 18 | poor road conditions | pur râud kơndishơnz | điều kiện đường xá kém | Only 10% of car accidents are caused by poor road conditions; in fact, the majority of accidents are… Chỉ có 10% số vụ tai nạn xe hơi là do điều kiện đường xá kém; trên thực tế, phần lớn các vụ tai nạn … |
| 19 | improve road infrastructure | impruv râud infrơstrơkʧơr | cải thiện cơ sở hạ tầng đường bộ | More money should be invested in improving road infrastructure rather than in space projects. Cần đầu tư nhiều tiền hơn vào việc cải thiện cơ sở hạ tầng đường bộ hơn là vào các dự án không gian. |
| 20 | pedestrians | pơdestriơnz | người đi bộ | The local government needs to make sidewalks safer for pedestrians. Chính quyền địa phương cần làm cho vỉa hè an toàn hơn cho người đi bộ. |
### CITY LIFE (Đời sống đô thị)
| # | Collocation | Phiên âm TV | Nghĩa tiếng Việt | Ví dụ (EN / VN) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | urban dwellers | ơrbơn dwelơrz | người dân thành thị | Urban parks are often equipped with leisure amenities and sports facilities; hence, they become ide… Các công viên đô thị thường được trang bị các tiện nghi giải trí và thiết bị thể thao; do đó, chúng … |
| 2 | live in slums or informal settlements | liv in slơmz ơr informơl setơlmơnts | sống trong các khu ổ chuột hoặc các khu định cư | It is predicted that by 2050 about 2 billion people in developing countries will live in slums or i… Theo dự đoán, đến năm 2050, khoảng 2 tỷ người ở các nước đang phát triển sẽ sống trong các khu ổ ch… |
| 3 | social problems | sâushơl prablơmz | các vấn đề xã hội | The increase in the number of children dropping out of school could lead to various social problems,… Sự gia tăng trong số lượng trẻ em bỏ học có thể dẫn đến các vấn đề xã hội khác nhau, chẳng hạn như … |
| 4 | suburban areas | sơbơrbơn eriơz | các khu vực ngoại thành/ ngoại ô | Many people cannot afford a house in the city, so they decide to live in suburban areas where accom… Nhiều người không thể mua được một căn nhà trong thành phố, vì vậy họ quyết định sống ở khu vực ngo… |
| 5 | migrate to … | maigrâyt | di cư tới đâu | Young people tend to migrate to major cities in search of better jobs and education opportunities. Những người trẻ tuổi có xu hướng di cư đến các thành phố lớn để tìm kiếm việc làm và những cơ hội g… |
| 6 | in the hope of … | in the hâup of | với hy vọng … | An increasing number of people are moving to large metropolises in the hope of a better future. Ngày càng có nhiều người chuyển đến các đô thị lớn với hy vọng về một tương lai tốt đẹp hơn. |
| 7 | living costs | living kosts | chi phí sinh hoạt | Living costs in the city are much higher than in the country, which causes many migrants to face fi… Chi phí sinh hoạt ở thành phố cao hơn nhiều so với ở nông thôn, điều này khiến nhiều người di cư gặp… |
| 8 | living standards | living standơrdz | mức sống | Multinational companies create a range of job opportunities for local people, which helps improve t… Các công ty đa quốc gia tạo ra một loạt các cơ hội việc làm cho người dân địa phương, giúp cải thiện… |
| 9 | meet one’s basic needs | mit wơnz bâysik nidz | đáp ứng nhu cầu cơ bản của ai đó | Poor people might feel that they are living in an unfair society in which wealthy people have every… Người nghèo có thể cảm thấy rằng họ đang sống trong một xã hội không công bằng, trong đó người giàu … |
| 10 | both opportunities and challenges | bâuth apơrtunơtiz ơnd ʧalơnʤiz | cả những cơ hội và thách thức | People who decide to step out of their comfort zone have to face both opportunities and challenges. Những người quyết định bước ra khỏi vùng an toàn của họ phải đối mặt với cả những cơ hội và thách t… |
| 11 | urban policymakers | ơrbơn palơsimâykơrz | các nhà hoạch định chính sách đô thị | Some people believe that urban policymakers need to invest more money in improving public transport… Một số người tin rằng các nhà hoạch định chính sách đô thị cần đầu tư nhiều tiền hơn vào việc cải th… |
| 12 | struggle financially | strơgơl fainanshơli | vật lộn về tài chính | Without the necessary skills, rural workers who move to major cities can hardly ever find a stable … Không có những kỹ năng cần thiết, những người lao động nông thôn di chuyển đến các thành phố lớn hầ… |
| 13 | metropolis | mơtrapơlơs | đô thị | People who live in metropolises often have little time for exercise due to their busy work schedules… Những người sống ở các vùng đô thị thường có rất ít thời gian cho việc tập thể dục do lịch làm việc … |
| 14 | have difficulty doing something | hav difikơlti duing sơmthing | gặp khó khăn trong việc gì | These people are so poor that they have difficulty meeting their basic needs, such as food or accom… Những người này nghèo đến mức họ gặp khó khăn trong việc đáp ứng nhu cầu cơ bản của họ, chẳng hạn n… |
| 15 | urban sprawl | ơrbơn sprol | sự bành trướng đô thị | Urban sprawl brings both opportunities and challenges that will be discussed below. Sự bành trướng đô thị mang đến cả cơ hội và thách thức cái mà sẽ được thảo luận dưới đây. |
| 16 | limited economic opportunities | limitid ekơnamik apơrtunơtiz | cơ hội kinh tế hạn chế | Due to limited economic opportunities in rural areas, many young people choose to migrate to major … Do cơ hội kinh tế hạn chế ở khu vực nông thôn, nhiều người trẻ chọn di cư đến các thành phố lớn để t… |
| 17 | a fast pace of life | a fast pâys of laif | một nhịp sống nhanh | A fast pace of life combined with rising work pressure can lead to various health problems, such as … Một nhịp sống nhanh kết hợp với áp lực công việc gia tăng có thể dẫn đến các vấn đề sức khỏe khác n… |
| 18 | a sense of insecurity | a sens of insikyuriti | cảm giác bất an | The rapid increase in social problems in recent years, such as high unemployment, poverty and viole… Sự gia tăng nhanh chóng các vấn đề xã hội trong những năm gần đây, như tỷ lệ thất nghiệp cao, nghèo |
| 19 | basic sanitation services | bâysik sanitâyshơn sơrvisiz | các dịch vụ vệ sinh cơ bản | Over 2 billion people still lack access to basic sanitation services and proper healthcare. Hơn 2 tỷ người vẫn không được tiếp cận đầy đủ các dịch vụ vệ sinh cơ bản và chăm sóc sức khỏe đúng … |
| 20 | increasing population density | inkrising papyơlâyshơn densiti | mật độ dân số gia tăng | Increasing population density can lead to high crime rates, traffic congestion and pollution. Mật độ dân số gia tăng có thể dẫn đến tỷ lệ tội phạm cao, tắc nghẽn giao thông và ô nhiễm. |
### FAMILY & CHILDREN (Gia đình & Trẻ em)
| # | Collocation | Phiên âm TV | Nghĩa tiếng Việt | Ví dụ (EN / VN) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | delay parenthood | dilây perơnthud | trì hoãn việc làm cha mẹ | There are a number of reasons why many couples want to delay parenthood, and one of them is that th… Có một số lý do tại sao nhiều cặp vợ chồng muốn trì hoãn việc làm cha mẹ, và một trong số đó là họ … |
| 2 | at an early age | at an ơrli âyʤ | từ khi còn nhỏ | Some people believe that starting school at an early age helps children to overcome shyness and dev… Một số người tin rằng bắt đầu đi học từ khi còn nhỏ giúp trẻ vượt qua sự nhút nhát và phát triển sự … |
| 3 | emotional and behavioural problems | imâushơnơl ơnd behavioural prablơmz | các vấn đề về cảm xúc và hành vi | Parents of children with emotional and behavioural problems should attend childcare courses or prog… Cha mẹ của những đứa trẻ có vấn đề về cảm xúc và hành vi nên tham gia các khóa học hoặc chương trìn… |
| 4 | strengthen/weaken family bonds | strengthenweaken famơli bandz | tăng cường/ làm suy yếu tình cảm gia đình | One measure for strengthening family bonds would be to balance working life and family life so that… Một biện pháp cho việc tăng cường tình cảm gia đình là cân bằng cuộc sống làm việc và cuộc sống gia |
| 5 | overindulged children | overindulged ʧildrơn | những đứa trẻ được nuông chiều | Overindulged children rely on their parents for nearly everything, even basic tasks that they can do… Những đứa trẻ được nuông chiều phụ thuộc cha mẹ chúng cho hầu hết mọi thứ, thậm chí cả những việc c… |
| 6 | the value of hard work | the valyu of hard wơrk | giá trị của sự chăm chỉ | Parents need to teach their children about the value of hard work and the serious consequences of b… Cha mẹ cần dạy con cái của họ về giá trị của sự chăm chỉ và những hậu quả nghiêm trọng của thói quen… |
| 7 | live under the same roof | liv ơndơr the sâym ruf | sống chung dưới một mái nhà | The number of homes where two or more generations live under the same roof has decreased sharply ov… Số lượng gia đình nơi mà hai hoặc nhiều thế hệ sống chung dưới một mái nhà đã giảm mạnh trong hai n… |
| 8 | nuclear families | nukliơr famơliz | gia đình hạt nhân (gia đình thường chỉ có 2 thế hệ, cha mẹ và con cái) | Some people think that children of nuclear families are given better education opportunities than t… Một số người nghĩ rằng con cái của các gia đình hạt nhân có được cơ hội giáo dục tốt hơn so với nhữn… |
| 9 | primary breadwinner | praimeri bredwinơr | người trụ cột chính | In this village, women are the primary breadwinners, so they have to shoulder family financial burd… Trong ngôi làng này, phụ nữ là trụ cột chính, vì vậy họ phải gánh vác gánh nặng tài chính của gia đì… |
| 10 | family financial burdens | famơli fainanshơl bơrdơnz | gánh nặng tài chính của gia đình | In the past, fathers were the primary breadwinners, shouldering family financial burdens, while mot… Trong quá khứ, những người cha là những người trụ cột chính, gánh vác gánh nặng tài chính gia đình, … |
| 11 | household chores | haoshâuld ʧorz | việc nhà | Some people think that doing household chores is the sole responsibility of women, while others arg… Một số người nghĩ rằng làm việc nhà là trách nhiệm của riêng phụ nữ, trong khi những người khác cho … |
| 12 | parental supervision | pơrentơl supơrvigiơn | sự giám sát của cha mẹ | Poor parental supervision can increase the likelihood of teenage drinking. Sự giám sát kém của cha mẹ có thể làm tăng khả năng uống rượu ở tuổi vị thành niên. |
| 13 | distinguish right from wrong | distinggwish rait from rong | phân biệt đúng sai | My mother’s bedtime stories have taught me many things, such as how to distinguish right from wrong… Những câu chuyện trước khi đi ngủ của mẹ tôi đã dạy tôi nhiều điều, chẳng hạn như làm thế nào để ph… |
| 14 | dysfunctional families | disfơngkshơnơl famơliz | các gia đình không êm ấm (mâu thuẫn hay xảy ra giữa các thành | These juvenile offenders come from dysfunctional families where they lack parental supervision. Những người phạm tội vị thành niên này đến từ các gia đình không êm ấm nơi họ thiếu sự giám sát của … |
| 15 | pass on to … | pas on | truyền lại cho … | Old people have a lot of practical skills and experience that they can pass on to their children and… Người già có rất nhiều kỹ năng và kinh nghiệm thực tế cái mà họ có thể truyền lại cho con cháu của … |
| 16 | negative forms of discipline | negơtiv formz of disơplơn | các hình thức kỷ luật tiêu cực | If parents use negative forms of discipline, such as physical punishment, their children might be m… Nếu cha mẹ sử dụng các hình thức kỷ luật tiêu cực, chẳng hạn như hình phạt thể xác, con cái họ có th… |
| 17 | stay-at-home dads | stay-at-home dadz | các ông bố ở nhà chăm sóc con cái, việc nhà | Many stay-at-home dads have to face criticism from those who believe that childcare and housework r… Nhiều các ông bố ở nhà chăm sóc con cái, việc nhà phải đối mặt với những lời chỉ trích từ những ngườ… |
| 18 | generation gap | ʤenơrâyshơn gap | khoảng cách thế hệ | The generation gap has an adverse impact on family relationships, and steps need to be taken to min… Khoảng cách thế hệ có tác động tiêu cực lên các mối quan hệ gia đình, và các giải pháp cần được thực… |
| 19 | socially acceptable | sâushơli ơkseptơbơl | được xã hội chấp nhận | Same sex marriage and premarital cohabitation are more socially acceptable. Hôn nhân đồng giới và sống thử trước hôn nhân được xã hội chấp nhận hơn. |
| 20 | gain a better understanding of … | gâyn a betơr ơndơrstanding of | hiểu rõ hơn về … | Parents can gain a better understanding of their children’s characteristic traits by observing them … Cha mẹ có thể hiểu rõ hơn về các nét tính cách của con cái họ bằng cách quan sát chúng chơi với nhữn… |
### LANGUAGES (Ngôn ngữ)
| # | Collocation | Phiên âm TV | Nghĩa tiếng Việt | Ví dụ (EN / VN) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | minority languages | mơnorơti langgwiʤiz | ngôn ngữ thiểu số | Some people believe that it is unnecessary to save endangered minority languages; instead, we shoul… Một số người tin rằng không cần thiết phải bảo vệ các ngôn ngữ thiểu số đang có nguy cơ tuyệt chủng;… |
| 2 | heritage language | heritiʤ langgwiʤ | ngôn ngữ di sản | Children should learn their heritage language in order to preserve their cultural and linguistic va… Trẻ em nên học ngôn ngữ di sản của mình để bảo tồn các giá trị văn hóa và ngôn ngữ của họ. |
| 3 | less spoken dialects | les spâukơn daiơlekts | các ngôn ngữ địa phương ít người nói | Different people have different views about whether or not less spoken dialects are worth saving. Những người khác nhau có quan điểm khác nhau về việc liệu ngôn ngữ địa phương ít người nói có đáng … |
| 4 | unlock knowledge about | ơnlak naliʤ ơbaot | mở khóa kiến thức về … | This language has evolved over thousands of years, and it is the key to unlocking knowledge about t… Ngôn ngữ này đã phát triển qua hàng ngàn năm, và nó là chìa khóa để mở ra kiến thức về văn hóa, lịch… |
| 5 | become a mystery to … | bikơm a mistơri | trở thành một bí ẩn đối với … | The inability to translate this language means that everything written in these records will become … Việc không thể dịch ngôn ngữ này có nghĩa là mọi thứ được viết trong các bản ghi chép này sẽ trở thà… |
| 6 | language barriers | langgwiʤ beriơrz | rào cản ngôn ngữ | Many multinational companies face culture shock or language barriers when entering a foreign market… Nhiều công ty đa quốc gia đối mặt với sốc văn hóa hoặc rào cản ngôn ngữ khi thâm nhập thị trường nư… |
| 7 | hinder one’s language skills | hindơr wơnz langgwiʤ skilz | cản trở các kỹ năng ngôn ngữ của ai đó | The increasing use of electronic devices in communication could shorten young people’s attention sp… Việc sử dụng ngày càng nhiều các thiết bị điện tử trong giao tiếp có thể rút ngắn vòng tập trung của… |
| 8 | foreign languages | forơn langgwiʤiz | ngoại ngữ | The ability to speak a foreign language fluently enhances future employment opportunities and opens… Khả năng nói ngoại ngữ trôi chảy giúp tăng cường cơ hội việc làm trong tương lai và mở ra hàng loạt … |
| 9 | miscommunication | miskơmyunơkâyshơn | giao tiếp sai lệch | The inability to speak a foreign language fluently can lead to miscommunication, misunderstanding a… Việc không thể nói ngoại ngữ trôi chảy có thể dẫn đến giao tiếp sai lệch, hiểu lầm và xung đột. |
| 10 | minority ethnic groups | mơnorơti ethnik grups | những nhóm dân tộc thiểu số | Some people think that the government should help minority ethnic groups preserve their linguistic … Một số người nghĩ rằng chính phủ nên giúp các nhóm dân tộc thiểu số bảo tồn sự đa dạng ngôn ngữ bằn… |
| 11 | bilingual speakers | bailinggwơl spikơrz | những người nói song ngữ (nói được hai ngôn ngữ) | Some studies show that bilingual speakers are less likely to suffer from reduced brain function or … Một số nghiên cứu cho thấy những người nói song ngữ ít có khả năng bị suy giảm chức năng não hoặc s… |
| 12 | monolingual speakers | manơlinggwơl spikơrz | những người đơn ngữ (chỉ nói được một ngôn ngữ) | The inability to speak a foreign language prevents monolingual speakers from climbing the career la… Việc không có khả năng nói ngoại ngữ ngăn cản những người đơn ngữ leo lên nấc thang sự nghiệp. |
| 13 | machine translation programs | mơshin tranzlâyshơn prâugramz | các chương trình dịch thuật bằng máy | It only takes a few seconds or so to translate a language into another one using Google Translate o… Chỉ mất khoảng vài giây để dịch một ngôn ngữ sang ngôn ngữ khác bằng Google Dịch hoặc các chương tr… |
| 14 | the inability to do something | the inơbiliti du sơmthing | việc không thể làm gì | The inability to hold a basic conversation in English would cause non-native English speakers who w… Việc không thể đối thoại cơ bản bằng tiếng Anh sẽ khiến những người không phải là người bản ngữ làm … |
| 15 | mother tongue | mơđơr tơng | tiếng mẹ đẻ | Many migrants think that it is unnecessary to teach their children their mother tongue, which is ha… Nhiều người di cư nghĩ rằng không cần thiết phải dạy con cái họ bằng tiếng mẹ đẻ, tiếng mà hầu như … |
| 16 | hold a basic conversation in … | hâuld a bâysik kanvơrsâyshơn in | đối thoại cơ bản bằng ngôn ngữ gì | Many immigrant workers cannot even hold a basic conversation in English and have to rely entirely o… Nhiều công nhân nhập cư thậm chí không thể đối thoại cơ bản bằng tiếng Anh và phải hoàn toàn phụ th… |
| 17 | slang (n) | slang | tiếng lóng | It is advisable to avoid using informal language, such as slang or abbreviated words, in academic w… Nên tránh sử dụng ngôn ngữ không trang trọng, chẳng hạn như tiếng lóng hoặc từ viết tắt, trong văn … |
| 18 | multitasking (n) | mơltitasking | đa nhiệm vụ | Research shows that bilingual children are better at multitasking and score higher on standardised … Nghiên cứu cho thấy rằng trẻ em song ngữ giỏi hơn trong đa nhiệm vụ và đạt điểm cao hơn trong các bà… |
| 19 | remain unknown to somebody/ something | rimâyn ơnnâun sơmbadi sơmthing | vẫn là ẩn số đối với … | If a language dies out, all the knowledge and wisdom attached to it will remain unknown to us forev… Nếu một ngôn ngữ biến mất, tất cả kiến thức và trí tuệ gắn liền với nó sẽ mãi mãi vẫn là ẩn số đối v… |
| 20 | dominant languages | damơnơnt langgwiʤiz | những ngôn ngữ thống trị | Many migrants refuse to teach their children their mother tongue because they believe that learning… Nhiều người di cư từ chối dạy con họ tiếng mẹ đẻ vì họ tin rằng việc học ngôn ngữ thống trị của đất … |
### ANIMALS (Động vật)
| # | Collocation | Phiên âm TV | Nghĩa tiếng Việt | Ví dụ (EN / VN) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | animal testing | anơmơl testing | thử nghiệm trên động vật | Alternative methods such as studying cell structures or using computer models can replace animal te… Các phương pháp thay thế như nghiên cứu cấu trúc tế bào hoặc sử dụng mô hình máy tính có thể thay t… |
| 2 | to be kept in artificial environments | kept in artơfishơl invairơnmơnts | bị giam giữ trong môi trường nhân tạo | Animals that are kept in artificial environments often lose their instinct to hunt for food. Động vật bị giam giữ trong môi trường nhân tạo thường mất bản năng săn lùng thức ăn. |
| 3 | endangered species | indâynʤơrd spishiz | các loài có nguy cơ tuyệt chủng | If nothing were done to save these endangered species, they would become extinct in the next 10 yea… Nếu không có gì được thực hiện để cứu những loài có nguy cơ tuyệt chủng này, chúng sẽ bị tuyệt chủng… |
| 4 | marine creatures | mơrin kriʧơrz | các sinh vật biển | Many marine creatures are being hunted to extinction, so urgent measures need to be implemented bef… Nhiều sinh vật biển đang bị săn bắt đến tuyệt chủng, vậy nên các biện pháp khẩn cấp cần được thực hi… |
| 5 | illegal hunting and poaching | iligơl hơnting ơnd pâuʧing | việc săn bắt và săn trộm bất hợp pháp | These rare animals will soon become extinct due to illegal hunting and poaching. Những động vật quý hiếm này sẽ sớm bị tuyệt chủng do săn bắt và săn trộm bất hợp pháp. |
| 6 | dangerous predators | dâynʤơrơs predơtơrz | những kẻ săn mồi nguy hiểm | Migratory animals have to face a range of dangers along the way, such as extreme weather conditions… Các loài động vật di cư phải đối mặt với một loạt các mối nguy hiểm trên đường đi, chẳng hạn như điề… |
| 7 | conservation organisations | kansơrvâyshơn orgơnizâyshơnz | các tổ chức bảo tồn | Conservation organisations are trying their best to save these animals from extinction. Các tổ chức bảo tồn đang cố gắng hết sức để cứu những động vật này khỏi sự tuyệt chủng. |
| 8 | the food chain | the fud ʧâyn | chuỗi thức ăn | Some people argue that it is normal to kill animals for food because humans are at the top of the f… Một số người cho rằng việc giết động vật để làm thức ăn là bình thường vì con người đứng đầu chuỗi … |
| 9 | sacrifice an animal’s life for … | sakrơfais an anơmơlz laif for | hy sinh mạng sống của một con vật cho … | It is cruel to sacrifice an animal’s life for an expensive bag or a pair of shoes. Thật là tàn nhẫn khi hy sinh cuộc sống của một con vật cho một chiếc túi đắt tiền hoặc một đôi giày. |
| 10 | produce valid results | prâudus valid rizơlts | tạo ra kết quả hữu hiệu/ hợp lệ | Some people argue that animal testing cannot produce valid results due to the differences in physio… Một số người cho rằng thử nghiệm trên động vật không thể tạo ra kết quả hữu hiệu do sự khác biệt về … |
| 11 | sophisticated computer models | sơfistikâytơd kơmpyutơr madơlz | các mô hình máy tính tinh vi | Sophisticated computer models have been used in recent years to test the safety of new drugs or can… Các mô hình máy tính tinh vi đã được sử dụng trong những năm gần đây để kiểm tra sự an toàn của các … |
| 12 | to be cruel and inhumane | kruơl ơnd inhyumâyn | tàn nhẫn và vô nhân đạo | Some people believe that animal testing is cruel and inhumane; therefore, it should be made illegal… Một số người tin rằng thử nghiệm trên động vật là tàn nhẫn và vô nhân đạo; do đó, nó nên bị cho là … |
| 13 | be subjected to … | bi sơbʤektid | chịu đựng cái gì/ điều gì | Many animals become deformed or die after being subjected to toxic chemical substances. Nhiều động vật trở nên biến dạng hoặc chết sau khi chịu đựng các chất hóa học độc hại. |
| 14 | the balance in the ecosystem | the balơns in the ikâusistơm | sự cân bằng trong hệ sinh thái | The disappearance of these animals would disrupt the balance in the ecosystem, putting both other a… Sự biến mất của những con vật này sẽ phá vỡ sự cân bằng trong hệ sinh thái, đẩy cả các loài động vật… |
| 15 | make way for … | mâyk wây for | để nhường chỗ cho … | These forests are being chopped down to make way for a large industrial zone. Những khu rừng này đang bị chặt hạ để nhường chỗ cho một khu công nghiệp lớn. |
| 16 | genetically altered animals | ʤơnetikli oltơrd anơmơlz | động vật biến đổi gen | Many people believe that using genetically altered animals in medical research could help create ne… Nhiều người tin rằng sử dụng động vật biến đổi gen trong nghiên cứu y học có thể giúp tạo ra các loạ… |
| 17 | die out | dai aot | biến mất | If deforestation continues at the current rate, thousands of animals will soon die out. Nếu nạn phá rừng tiếp tục với tốc độ hiện tại, hàng ngàn động vật sẽ sớm biến mất. |
| 18 | wildlife conservation projects | waildlaif kansơrvâyshơn praʤekts | các dự án bảo tồn động vật hoang dã | We can help by taking part in our local wildlife conservation projects. Chúng ta có thể giúp đỡ bằng cách tham gia vào các dự án bảo tồn động vật hoang dã địa phương. |
| 19 | be released back into the wild | bi rilist bak intu the waild | được thả về tự nhiên | Many animals bred in captivity cannot survive after being released into the wild. Nhiều động vật bị nuôi nhốt không thể sống sót sau khi được thả về tự nhiên. |
| 20 | hunting skills | hơnting skilz | kỹ năng săn mồi | These predators have remarkable hunting skills which are passed on to them by their parents. Những loài săn mồi này có kỹ năng săn mồi đáng kinh ngạc cái mà được truyền lại cho chúng bởi cha mẹ… |
### ADVERTISING & MEDIA (Quảng cáo & Truyền thông)
| # | Collocation | Phiên âm TV | Nghĩa tiếng Việt | Ví dụ (EN / VN) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | make better shopping choices | mâyk betơr shaping ʧoisiz | đưa ra lựa chọn mua sắm tốt hơn | Some people believe that TV commercials help people make better shopping choices, while others argu… Một số người tin rằng quảng cáo trên TV giúp mọi người đưa ra lựa chọn mua sắm tốt hơn, trong khi n… |
| 2 | spending habits | spending habơts | thói quen chi tiêu | Many teens are being burdened with thousands of dollars in credit card debt due to their spending h… Nhiều thanh thiếu niên đang phải chịu gánh nặng hàng ngàn đô la nợ thẻ tín dụng do thói quen chi tiê… |
| 3 | a throw-away society | a throw-away sâusaiiti | xã hội mà trong đó người ta có xu hướng chỉ sử dụng đồ đạc trong | I personally believe that advertising is the main culprit of our throwaway society. Cá nhân tôi tin rằng quảng cáo là thủ phạm chính của xã hội throwaway của chúng ta. |
| 4 | get into debt | git intu det | mắc nợ | Many people throw away their old items, regardless of whether or not they still work, and purchase … Nhiều người vứt bỏ những món đồ cũ của họ, bất kể chúng có còn hoạt động hay không và mua phiên bản… |
| 5 | make significant contributions to … | mâyk signifikơnt kantrơbyushơnz | đóng góp đáng kể cho … | Marketing and advertising campaigns make significant contributions to the development of any busine… Các chiến dịch tiếp thị và quảng cáo đóng góp đáng kể cho sự phát triển của bất kỳ doanh nghiệp nào … |
| 6 | be bombarded by … | bi bambardid by | bị khủng bố bởi … | These days, people are bombarded by various kinds of advertising on TV or in newspapers and magazin… Ngày nay, mọi người bị khủng bố bởi nhiều loại quảng cáo trên TV hoặc trên báo và tạp chí. |
| 7 | delivering a message that … | dilivơring a mesiʤ đơt | gửi đi/ phát đi một thông điệp rằng … | These weight loss advertisements deliver a message that women in modern society need to have a slim… Những quảng cáo giảm cân này phát đi một thông điệp rằng phụ nữ trong xã hội hiện đại cần phải có m… |
| 8 | unreliable news sources | ơnrilaiơbơl nuz sorsơz | các nguồn tin tức không đáng tin cậy | A shareholder could lose his entire investment if he bought stocks according to the advice from unr… Một cổ đông có thể mất toàn bộ khoản đầu tư của mình nếu anh ta mua cổ phiếu theo lời khuyên từ các … |
| 9 | consumerism and materialism | kơnsumơrizơm ơnd mơtiriơlizơm | chủ nghĩa tiêu dùng và chủ nghĩa vật chất | The idea that possessing expensive watches or wearing luxury clothes makes people look cooler encou… Ý tưởng sở hữu những chiếc đồng hồ đắt tiền hoặc mặc quần áo sang trọng khiến mọi người trông ngầu … |
| 10 | traditional printed newspapers | trơdishơnơl prinid nuzpâypơrz | các tờ báo in truyền thống | Some people believe that, one day, online news will completely replace traditional printed newspape… Một số người tin rằng, một ngày nào đó, tin tức trực tuyến sẽ thay thế hoàn toàn các tờ báo in truyề… |
| 11 | stay up to date with … | stây ơp dâyt with | cập nhật … | Some people think that in a fast-changing world, people who stay up to date with the latest trends … Một số người nghĩ rằng trong một thế giới thay đổi nhanh chóng, những người luôn cập nhật những xu … |
| 12 | be/feel left behind | befeel left bihaind | bị/ cảm thấy bị tụt hậu | In modern society, many people feel left behind due to their inability to possess the newest hi-tech… Trong xã hội hiện đại, nhiều người cảm thấy bị tụt hậu do không thể sở hữu các thiết bị công nghệ ca… |
| 13 | resist the temptation to do something | rizist the temtâyshơn du sơmthing | cưỡng lại sự cám dỗ để làm gì | Although possessing nearly 10 pairs of shoes, my sister still cannot resist the temptation to buy s… Mặc dù sở hữu gần 10 đôi giày, chị tôi vẫn không thể cưỡng lại sự cám dỗ để mua một số đôi mới sau k… |
| 14 | to be directed at … | direktid at | nhắm vào … | These companies spend millions of dollars annually on advertising directed at children and adolesce… Các công ty này chi hàng triệu đô la hàng năm cho quảng cáo nhắm vào trẻ em và thanh thiếu niên. |
| 15 | the advertising industry | the advơrtaizing indơstri | ngành quảng cáo | The advertising industry creates millions of employment opportunities annually and makes significan… Ngành quảng cáo tạo ra hàng triệu cơ hội việc làm hàng năm và đóng góp tài chính đáng kể cho sự phát… |
| 16 | to be based on something | bâyst on sơmthing | dựa trên, dựa vào | Many people decide when they should sell their shares based on the information about economic growt… Nhiều người quyết định khi nào nên bán cổ phần của họ dựa trên thông tin về tăng trưởng kinh tế và t… |
| 17 | current affairs | karơnt ơferz | các vấn đề thời sự | Some people believe that we are living in a fast-changing world, so it is advisable to read news ab… Một số người tin rằng chúng ta đang sống trong một thế giới thay đổi nhanh chóng, vì vậy nên đọc tin… |
| 18 | negative news | negơtiv nuz | tin tức tiêu cực | Long-term exposure to negative news can impact people’s lives in a negative way. Tiếp xúc lâu ngày với tin tức tiêu cực có thể tác động đến cuộc sống của người ta theo một cách tiêu… |
| 19 | go viral | gâu vairơl | lan truyền | The government should impose stricter censorship on online advertisements which can go viral and ca… Chính phủ nên áp đặt kiểm duyệt chặt chẽ hơn đối với các quảng cáo trực tuyến cái mà có thể lan truy… |
| 20 | increase brand awareness | inkris brand ơwernơs | tăng mức độ nhận diện thương hiệu | Being socially responsible is a great way to increase brand awareness and attract more customers. Có trách nhiệm với xã hội là một cách tuyệt vời để tăng mức độ nhận diện thương hiệu và thu hút nhiề… |
### FOOD (Thực phẩm)
| # | Collocation | Phiên âm TV | Nghĩa tiếng Việt | Ví dụ (EN / VN) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | genetically modified foods | ʤơnetikli madơfaid fudz | thực phẩm biến đổi gen | Some people believe that genetically modified foods contain more vitamins and minerals than foods g… Một số người tin rằng thực phẩm biến đổi gen chứa nhiều vitamin và khoáng chất hơn thực phẩm được t… |
| 2 | have a long shelf life | hav a long shelf laif | có thời hạn sử dụng lâu | GM foods have a longer shelf life and a higher resistance to disease and insects than non-GM foods. Thực phẩm biến đổi gen có thời hạn sử dụng lâu hơn và khả năng kháng bệnh và côn trùng cao hơn thực … |
| 3 | food poisoning | fud poizơning | ngộ độc thực phẩm | Anyone who eats contaminated food is at risk of food poisoning. Bất cứ ai ăn thực phẩm bẩn đều có nguy cơ bị ngộ độc thực phẩm. |
| 4 | resistant to … | rizistơnt | kháng lại (bệnh, chất gì, …) | Genetically modified crops are more resistant to disease, weeds and pests. Cây trồng biến đổi gen có khả năng kháng bệnh, cỏ dại và sâu bọ cao hơn. |
| 5 | unnecessary food choices | ơnnesơseri fud ʧoisiz | lựa chọn thực phẩm không cần thiết | Planning your meals, a day or two days in advance, will help eliminate unnecessary food choices. Lên kế hoạch cho bữa ăn của bạn, trước một hoặc hai ngày, sẽ giúp loại bỏ những lựa chọn thực phẩm … |
| 6 | trigger allergic reactions | trigơr ơlơrʤik riakshơnz | kích hoạt phản ứng dị ứng | Some GM foods contain chemical substances that can trigger allergic reactions. Một số thực phẩm GM có chứa các chất hóa học có thể kích hoạt phản ứng dị ứng. |
| 7 | preservative (n) | prizơrvơtiv | chất bảo quản | The government needs to strictly regulate the use of preservatives in processed food to ensure that … Chính phủ cần quy định chặt chẽ việc sử dụng chất bảo quản trong thực phẩm được chế biến sẵn để đảm … |
| 8 | genetic engineering | ʤơnetik enʤơniring | kỹ thuật di truyền | One of the risks of genetic engineering of crops is that GM crops could cause allergic reactions in … Một trong những rủi ro của kỹ thuật di truyền cây trồng là cây trồng biến đổi gen có thể gây ra phản… |
| 9 | to be safe for human consumption | sâyf for yumơn kơnsơmshơn | an toàn cho con người sử dụng | Some people believe that GM foods are safe for human consumption because they do not have any long–… Một số người tin rằng thực phẩm biến đổi gen là an toàn cho con người sử dụng vì chúng không có bất … |
| 10 | food production | fud pơrdơkshơn | sản xuất lương thực | It is necessary to send more experienced scientists and experts in the field of agriculture to regio… Cần đưa các nhà khoa học và chuyên gia giàu kinh nghiệm hơn trong lĩnh vực nông nghiệp đến các khu … |
| 11 | food shortages | fud shortiʤiz | thiếu lương thực | Despite the developments and breakthroughs in the agricultural sector, millions of people still suf… Bất chấp những phát triển và đột phá trong lĩnh vực nông nghiệp, hàng triệu người vẫn bị thiếu lương… |
| 12 | the digestive system | the daiʤestiv sistơm | hệ tiêu hóa | These chemical substances can cause damage to all parts of the digestive system. Những chất hóa học này có thể gây ra thiệt hại cho tất cả các bộ phận của hệ tiêu hóa. |
| 13 | a home-cooked meal | a home-cooked mil | một bữa ăn được nấu tại nhà | It is much quicker and more convenient to have a fast food meal, while it takes an hour or so to pr… Sẽ nhanh hơn và thuận tiện hơn để có một bữa ăn nhanh, trong khi phải mất một giờ hoặc lâu hơn để c… |
| 14 | implement higher taxation levies on … | implơmơnt haiơr taksâyshơn leviz on | áp dụng thuế cao hơn đối với … | In order to encourage people to buy locally produced foods, the government needs to implement highe… Để khuyến khích người dân mua thực phẩm được sản xuất tại địa phương, chính phủ cần áp dụng thuế ca… |
| 15 | a plant-based diet | a plant-based daiơt | một chế độ ăn uống thuần thực vật | Some people believe that eating a plant-based diet helps prevent various potential health issues, s… Một số người tin rằng ăn chế độ ăn thuần thực vật giúp ngăn ngừa các vấn đề sức khỏe tiềm ẩn khác n… |
| 16 | eating disorders | iting disordơrz | rối loạn ăn uống | Severe eating disorders can cause serious damage to vital organs, like the brain and heart. Rối loạn ăn uống nghiêm trọng có thể gây ra thiệt hại nghiêm trọng cho các cơ quan thiết yếu, như nã… |
| 17 | dairy products | deri pradơkts | các sản phẩm từ sữa | Low-fat dairy products, such as skimmed milk, are better than full-fat products because they contai… Các sản phẩm từ sữa ít béo, chẳng hạn như sữa tách kem, tốt hơn các sản phẩm sữa béo vì chúng chứa |
| 18 | meat-based diets | meat-based daiits | chế độ ăn thịt | Some studies show that vegetarians are, in general, healthier than those following meat-based diets… Một số nghiên cứu cho thấy những người ăn chay, nói chung, khỏe mạnh hơn những người theo chế độ |
| 19 | be addicted to food | bi ơdiktid fud | nghiện đồ ăn | Like drug addicts, people who are addicted to food struggle to control their eating habits. Giống như những người nghiện ma túy, những người nghiện đồ ăn khó kiểm soát thói quen ăn uống của h… |
| 20 | fast food chains | fast fud ʧâynz | những chuỗi thức ăn nhanh | The growing popularity of fast food chains has encouraged more people to turn to fast food instead … Sự phổ biến ngày càng tăng của các chuỗi thức ăn nhanh đã khuyến khích nhiều người chuyển sang thức… |
***1. Học 300 collocations IELTS mất bao lâu?***
Nếu mỗi ngày bạn học 5–7 collocations mới và ôn lại các từ cũ, khoảng 6–8 tuần là hoàn thành toàn bộ 15 chủ đề. Quan trọng là duy trì đều đặn và tự đặt câu với mỗi collocation đã học.
***2. Collocations này phù hợp với band điểm nào?***
Bộ từ vựng này phù hợp cho thí sinh đang nhắm band 6.0–7.5. Đối với band dưới 6.0, bạn nên nắm vững nghĩa và cách dùng cơ bản. Với band trên 7.0, hãy tập sử dụng linh hoạt trong nhiều ngữ cảnh khác nhau khi viết essay.
***3. Nên học trên Excel hay Quizlet?***
Cả hai đều có ưu điểm riêng. Excel phù hợp khi bạn muốn xem tổng quan, lọc theo chủ đề và đọc câu ví dụ đầy đủ. Quizlet phù hợp khi bạn muốn ôn nhanh dạng flashcard trên điện thoại trong thời gian rảnh. Kết hợp cả hai sẽ mang lại hiệu quả tốt hơn.
## Kết luận
Nắm vững **300 collocations IELTS theo chủ đề** là nền tảng vững chắc để cải thiện điểm Lexical Resource trong bài thi IELTS. Điều quan trọng không phải là học thuộc lòng mà là hiểu cách dùng và thực hành đặt câu mỗi ngày. Hãy tải file Excel, import vào Quizlet và bắt đầu từ chủ đề bạn yếu nhất – chỉ cần 15 phút mỗi ngày, sau 2 tháng bạn sẽ thấy sự khác biệt rõ rệt khi viết essay.
Trương Nhật Tân
Nội dung trong bài mang tính tham khảo; hiệu quả học tập thực tế có thể khác nhau tùy thuộc vào nền tảng ngôn ngữ, thời gian luyện tập và phương pháp học của mỗi người.